Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tổng và hiệu hai lập phương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Yến
Ngày gửi: 22h:02' 13-11-2024
Dung lượng: 67.7 MB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích: 1 người (Đồng Yến Phương)
Giáo viên thực hiện: Phạm Thị Hải Yến
Đơn vị: Trường THCS Dị Nậu – Tam Nông

9

8

VÒNG QUAY MAY MẮN
10

9

9
10

Ph

qu n
à

LUẬT CHƠI
Có 4 câu hỏi, mỗi câu có 10 giây suy
nghĩ. Hết thời gian suy nghĩ, các em
trả lời câu hỏi. Trả lời đúng sẽ được
quay vòng quay may mắn nhận
được điểm hoặc phần quà tương
ứng với ô đã quay, trả lời sai quyền
trả lời chuyển cho bạn khác.

n

h
P à
qu

QUAY

4

9

8

9

3

n

Ph à
u
q

9
10

2

P
h

q n
u
à

1

10

VÒNG QUAY
MAY MẮN

QUAY

Câu 1. Viết đa thức x + y dưới dạng tích
3

3

được kết quả là
A. (x + y)

B. (x + y)(x2 + xy + y2)

3

D. (x + y)(x2 - 2xy + y2)

C. (x + y)(x - xy + y )
2

2

QUAY VỀ

THỜI
GIAN

HẾT
10
GIỜ

2
1
3
4
5
6
7
8
9

Câu 2. Kết quả của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) bằng
B. x3 - 8

A. x3 + 8
C. (x + 2)

3

D. (x – 2)3

QUAY VỀ

THỜI
GIAN

3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
10
GIỜ

Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)

C. a + b
3

B. a – b
3

3

3

D. (a - b)

3

QUAY VỀ

THỜI
GIAN

3

3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
10
GIỜ

Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
kết quả là
A. (a + b)

B. (a - b)(a2 + ab + b2)

3

C. (a + b)(a2 - ab + b2)

D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)

THỜI
GIAN
QUAY VỀ

3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
10
GIỜ

Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)

3

C. a + b
3

3

B. a3 – b3
D. (a - b)

(a – b)(a + ab + b ) =
2

a –b
3

3

3

2

TIẾT 19 BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU
HAI LẬP PHƯƠNG (Tiết 2)

2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với hai số bất kì, viết a - b = a + (-b) và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).
3

HĐ2

3

3

3

Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
A. (a + b)

kết quả là
B. (a - b)(a2 + ab + b2)

3

D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)

C. (a + b)(a - ab + b )
2

2

a + (-b) = [a + (-b)][a - a(-b) + b ] = (a - b)(a + ab + b )
3

3

2

2

2

2

2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
HĐ2

Với hai số bất kì, viết a3 - b3 = a3 + (-b)3 và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a - b)(a2 + ab + b2)

Tổng hai lập phương A + B = (A + B)(A - AB + B )
3

3

2

2

Ta có a3 - b3 = a3 + (-b)3 = [a + (-b)][a2 - a(-b) + b2] = (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a - b = (a - b)(a + ab + b )
3

3

2

2

Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A - B = (A - B)(A + AB + B )
3

3

2

2

2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 1

Viết các đa thức sau dưới dạng tích
a) x - 8
3

b) x – 8y
3

.

Lời giải
a) x – 8 = x – 2 = (x – 2)(x + 2x + 4)
3

3

3

2

b) x – 8y = x – (2y) = (x – 2y)(x + 2xy + 4y )
3

3

3

3

2

2

3

2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 2

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
.

b) (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 - 2xy + 4y2)
Cả lớp suy nghĩ,
thảo luận theo nhóm

Đáp án
a) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
= (3x)3 – (2y)3 + 8y3

(5 điểm)

= 27x3 – 8y3 + 8y3

(3 điểm)

= 27x3

(2 điểm)

b) (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
= [x3 – (2y)3] + [x3 + (2y)3]

(5 điểm)

= x3 – 8y3 + x3 + 8y3

(3 điểm)

= 2x3

(2 điểm)

BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) Hiệu hai bình phương

A2 - B2 = (A - B)(A + B)

2) Bình phương của một tổng (A + B) = A + 2AB + B
2

2

2

2
2
2
(A
B)
=
A
2AB
+
B
3) Bình phương của một hiệu
3
3
2
2
3
(A
+
B)
=
A
+
3A
B
+
3AB
+
B
4) Lập phương của một tổng
3
3
2
2
3
(A
B)
=
A
3A
B
+
3AB
B
5) Lập phương của một hiệu

6) Tổng hai lập phương

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

7) Hiệu hai lập phương

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
Luật chơi áp dụng cho cả lớp:
- Có 1 bức tranh (ảnh) ẩn dưới 8
mảnh ghép.
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 1
mảnh ghép. Mỗi mảnh ghép
tương ứng với 1 câu hỏi, mỗi
câu có 10 giây suy nghĩ. Hết thời
gian suy nghĩ, các em trả lời câu
hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép sẽ
được lật mở. Trả lời sai bạn khác
sẽ có quyền trả lời.
-Từ miếng ghép thứ năm, ai có
câu trả lời đúng về nội dung bức
tranh sẽ là người thắng cuộc và
nhận được phần thưởng.

1 2 3 4 5

6 7 8

1

2

3 4

5

6

7

8

5 6

7 8

1 2 3 4

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

1 2
Ông là nhà toán học người
Pháp, tạo tiền đề để ra đời 7
hằng đẳng thức đáng nhớ,
dùng để chứng minh nhị
thức Newton, ứng dụng
trong thuật toán trong lĩnh
vực tin học, là người phát
minh ra chiếc máy tính cơ
học đầu tiên trên thế
giới.
HÌNH ẢNH
CHỦ ĐỀ

B
L
A
I
S
E

3 4

5 6

7 8

1

2

3 4

5

6

7A L 8

1 2

3 4

P A
S C

5 6

7 8

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

1

Thay

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

bằng biểu thức thích hợp để có

hằng đẳng thức đúng.
27x3 – 8y3 = (3x – 2y)(9x2 +

QUAY LẠI

HẾT
GIỜ

?

THỜI
GIAN

? + 4y2)

A. 2xy

B. 6xy

C. 3xy

D.xy

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

2
QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

THỜI
GIAN

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. (x + 2)  = x  + 4x + 4  
2

2

B. (x + 2)  = x  + 2x + 4
2

2

C. (x + 2)  = x  + 2               
2

2

2

D. (x + 2)  = x  + 2x + 2
2

2

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

3

Kết quả viết biểu thức 9x – 6xy
2

+ y dưới dạng bình phương của
2

A. là(9x
một hiệu

B. (3x – 2y)

2

C. (x – 2y)

QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

– y)

2

THỜI
GIAN

2

D. (3x – y)

2

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

4

Kết quả tính nhanh giá trị biểu thức
3
2
x + 3x + 3x + 1 tại x = 99 là

A. 100             
B. 1 000
C. 10 000

QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

THỜI
GIAN

D. 1 000 000

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

5

Thay ? bằng biểu thức thích hợp để có
hằng đẳng thức đúng.
?
(x- 3y)(x+ 3y)= x 2

A. 3y

QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

C. 3y
THỜI
GIAN

2

B. 9y

2

D. 9y

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

6
QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

THỜI
GIAN

Cho biểu thức x + 64 = (x + 4)(…)
Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
3

A. x – 8x + 16             
2

B. x – 8x + 8
2

C. x – 4x + 16
2

D. x – 4x + 8
2

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

7

Kết quả khai triển hằng đẳng thức
3
(x – 2) là

A. x - 6x - 12x - 8             
3

B. x - 6x + 6x - 6    
3

QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
GIỜ

2

2

C. x - 6x + 12x - 8    
3

THỜI
GIAN

2

D. x - 12x + 6x - 8    
3

2

TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN

8
QUAY LẠI

10
3
4
5
6
7
8
9
2
1

HẾT
THỜI
GIỜ
GIAN

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A –B )(A –AB + B ) = A – B
2
2
3
B. (A +B )(A +AB + B ) = A + B
2

2

3

3

3

C. (A –B )(A –AB + B ) = A + B

3

D. (A –B )(A +AB + B ) = A – B

3

2

2

2

3

2

3

Ứng dụng tam giác Pascal: Tiền đề để ra đời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, dùng để
chứng minh nhị thức Newton, ứng dụng trong thuật toán trong lĩnh vực tin học.

Hướng dẫn

Bài tập 3
Viết đa thức x6 – y6 dưới dạng tích.
Bài tập 4
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức

Bài tập 3
3
3
3
3
(x
y
)(x
+
y
)
x – y = (x ) - (y ) =
6

6

3 2

= (x - y)(x2 + xy + y2)(x + y)(x2 - xy + y2)

sau không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách khác:
A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)

3 2

x6 – y6 = (x2)3 – (y2)3
= (x2 – y2)[(x2)2 + x2y2 + (y2)2]
=…

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

01

02

03

Ôn tập bảy

Hoàn thành bài tập

Chuẩn bị

hằng đẳng

2.12/SGK trang 39,

bài “Luyện

thức đáng nhớ.

12.3 đến 12.6/SBT

tập chung”.

trang 26.

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!

Bài tập 4

Hướng dẫn

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức

A = (x - 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)

sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

= (x3 - 23) - (x3 + 23)

A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)

= (x3 - 8) - (x3 + 8)
= x3 - 8 - x3 - 8 = - 16
Vậy giá trị của biểu thức A không phụ
thuộc vào giá trị của biến.

Bài tập 5

Cho a – b = 4 và ab = 5. Tính a3 – b3
Hướng dẫn

Cách 1
3
3
3
2
2
3
2
2
a – b = a - 3a b + 3ab – b + 3a b - 3ab
= (a – b)3 + 3ab(a -b)
3
= 4 + 3.5.4 = 124
Cách 2
.a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) = (a – b)(a2 – 2ab + b2 + 3ab)
2
= (a – b)[(a – b) + 3ab]
= 4.(42 + 3.5) = 124
.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

01

02

03

Ôn tập bảy

Hoàn thành bài tập

Chuẩn bị

hằng đẳng

2.12/SGK trang 39,

bài “Luyện

thức đáng nhớ.

12.3 đến 12.6/SBT

tập chung”.

trang 26.

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!

THANK YOU

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
 
Gửi ý kiến