tổng và hiệu hai lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Yến
Ngày gửi: 22h:02' 13-11-2024
Dung lượng: 67.7 MB
Số lượt tải: 376
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Yến
Ngày gửi: 22h:02' 13-11-2024
Dung lượng: 67.7 MB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích:
1 người
(Đồng Yến Phương)
Giáo viên thực hiện: Phạm Thị Hải Yến
Đơn vị: Trường THCS Dị Nậu – Tam Nông
9
8
VÒNG QUAY MAY MẮN
10
9
9
10
Ph
ầ
qu n
à
LUẬT CHƠI
Có 4 câu hỏi, mỗi câu có 10 giây suy
nghĩ. Hết thời gian suy nghĩ, các em
trả lời câu hỏi. Trả lời đúng sẽ được
quay vòng quay may mắn nhận
được điểm hoặc phần quà tương
ứng với ô đã quay, trả lời sai quyền
trả lời chuyển cho bạn khác.
n
ầ
h
P à
qu
QUAY
4
9
8
9
3
n
ầ
Ph à
u
q
9
10
2
P
h
ầ
q n
u
à
1
10
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Viết đa thức x + y dưới dạng tích
3
3
được kết quả là
A. (x + y)
B. (x + y)(x2 + xy + y2)
3
D. (x + y)(x2 - 2xy + y2)
C. (x + y)(x - xy + y )
2
2
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
HẾT
10
GIỜ
2
1
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2. Kết quả của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) bằng
B. x3 - 8
A. x3 + 8
C. (x + 2)
3
D. (x – 2)3
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)
C. a + b
3
B. a – b
3
3
3
D. (a - b)
3
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
3
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
kết quả là
A. (a + b)
B. (a - b)(a2 + ab + b2)
3
C. (a + b)(a2 - ab + b2)
D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)
THỜI
GIAN
QUAY VỀ
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)
3
C. a + b
3
3
B. a3 – b3
D. (a - b)
(a – b)(a + ab + b ) =
2
a –b
3
3
3
2
TIẾT 19 BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU
HAI LẬP PHƯƠNG (Tiết 2)
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với hai số bất kì, viết a - b = a + (-b) và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).
3
HĐ2
3
3
3
Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
A. (a + b)
kết quả là
B. (a - b)(a2 + ab + b2)
3
D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)
C. (a + b)(a - ab + b )
2
2
a + (-b) = [a + (-b)][a - a(-b) + b ] = (a - b)(a + ab + b )
3
3
2
2
2
2
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
HĐ2
Với hai số bất kì, viết a3 - b3 = a3 + (-b)3 và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a - b)(a2 + ab + b2)
Tổng hai lập phương A + B = (A + B)(A - AB + B )
3
3
2
2
Ta có a3 - b3 = a3 + (-b)3 = [a + (-b)][a2 - a(-b) + b2] = (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a - b = (a - b)(a + ab + b )
3
3
2
2
Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A - B = (A - B)(A + AB + B )
3
3
2
2
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 1
Viết các đa thức sau dưới dạng tích
a) x - 8
3
b) x – 8y
3
.
Lời giải
a) x – 8 = x – 2 = (x – 2)(x + 2x + 4)
3
3
3
2
b) x – 8y = x – (2y) = (x – 2y)(x + 2xy + 4y )
3
3
3
3
2
2
3
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 2
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
.
b) (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 - 2xy + 4y2)
Cả lớp suy nghĩ,
thảo luận theo nhóm
Đáp án
a) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
= (3x)3 – (2y)3 + 8y3
(5 điểm)
= 27x3 – 8y3 + 8y3
(3 điểm)
= 27x3
(2 điểm)
b) (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
= [x3 – (2y)3] + [x3 + (2y)3]
(5 điểm)
= x3 – 8y3 + x3 + 8y3
(3 điểm)
= 2x3
(2 điểm)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) Hiệu hai bình phương
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
2) Bình phương của một tổng (A + B) = A + 2AB + B
2
2
2
2
2
2
(A
B)
=
A
2AB
+
B
3) Bình phương của một hiệu
3
3
2
2
3
(A
+
B)
=
A
+
3A
B
+
3AB
+
B
4) Lập phương của một tổng
3
3
2
2
3
(A
B)
=
A
3A
B
+
3AB
B
5) Lập phương của một hiệu
6) Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
7) Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
Luật chơi áp dụng cho cả lớp:
- Có 1 bức tranh (ảnh) ẩn dưới 8
mảnh ghép.
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 1
mảnh ghép. Mỗi mảnh ghép
tương ứng với 1 câu hỏi, mỗi
câu có 10 giây suy nghĩ. Hết thời
gian suy nghĩ, các em trả lời câu
hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép sẽ
được lật mở. Trả lời sai bạn khác
sẽ có quyền trả lời.
-Từ miếng ghép thứ năm, ai có
câu trả lời đúng về nội dung bức
tranh sẽ là người thắng cuộc và
nhận được phần thưởng.
1 2 3 4 5
6 7 8
1
2
3 4
5
6
7
8
5 6
7 8
1 2 3 4
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
1 2
Ông là nhà toán học người
Pháp, tạo tiền đề để ra đời 7
hằng đẳng thức đáng nhớ,
dùng để chứng minh nhị
thức Newton, ứng dụng
trong thuật toán trong lĩnh
vực tin học, là người phát
minh ra chiếc máy tính cơ
học đầu tiên trên thế
giới.
HÌNH ẢNH
CHỦ ĐỀ
B
L
A
I
S
E
3 4
5 6
7 8
1
2
3 4
5
6
7A L 8
1 2
3 4
P A
S C
5 6
7 8
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
1
Thay
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
bằng biểu thức thích hợp để có
hằng đẳng thức đúng.
27x3 – 8y3 = (3x – 2y)(9x2 +
QUAY LẠI
HẾT
GIỜ
?
THỜI
GIAN
? + 4y2)
A. 2xy
B. 6xy
C. 3xy
D.xy
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
2
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. (x + 2) = x + 4x + 4
2
2
B. (x + 2) = x + 2x + 4
2
2
C. (x + 2) = x + 2
2
2
2
D. (x + 2) = x + 2x + 2
2
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
3
Kết quả viết biểu thức 9x – 6xy
2
+ y dưới dạng bình phương của
2
A. là(9x
một hiệu
B. (3x – 2y)
2
C. (x – 2y)
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
– y)
2
THỜI
GIAN
2
D. (3x – y)
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
4
Kết quả tính nhanh giá trị biểu thức
3
2
x + 3x + 3x + 1 tại x = 99 là
A. 100
B. 1 000
C. 10 000
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
D. 1 000 000
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
5
Thay ? bằng biểu thức thích hợp để có
hằng đẳng thức đúng.
?
(x- 3y)(x+ 3y)= x 2
A. 3y
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
C. 3y
THỜI
GIAN
2
B. 9y
2
D. 9y
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
6
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
Cho biểu thức x + 64 = (x + 4)(…)
Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
3
A. x – 8x + 16
2
B. x – 8x + 8
2
C. x – 4x + 16
2
D. x – 4x + 8
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
7
Kết quả khai triển hằng đẳng thức
3
(x – 2) là
A. x - 6x - 12x - 8
3
B. x - 6x + 6x - 6
3
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
2
2
C. x - 6x + 12x - 8
3
THỜI
GIAN
2
D. x - 12x + 6x - 8
3
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
8
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
THỜI
GIỜ
GIAN
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (A –B )(A –AB + B ) = A – B
2
2
3
B. (A +B )(A +AB + B ) = A + B
2
2
3
3
3
C. (A –B )(A –AB + B ) = A + B
3
D. (A –B )(A +AB + B ) = A – B
3
2
2
2
3
2
3
Ứng dụng tam giác Pascal: Tiền đề để ra đời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, dùng để
chứng minh nhị thức Newton, ứng dụng trong thuật toán trong lĩnh vực tin học.
Hướng dẫn
Bài tập 3
Viết đa thức x6 – y6 dưới dạng tích.
Bài tập 4
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
Bài tập 3
3
3
3
3
(x
y
)(x
+
y
)
x – y = (x ) - (y ) =
6
6
3 2
= (x - y)(x2 + xy + y2)(x + y)(x2 - xy + y2)
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách khác:
A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
3 2
x6 – y6 = (x2)3 – (y2)3
= (x2 – y2)[(x2)2 + x2y2 + (y2)2]
=…
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập bảy
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
hằng đẳng
2.12/SGK trang 39,
bài “Luyện
thức đáng nhớ.
12.3 đến 12.6/SBT
tập chung”.
trang 26.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
Bài tập 4
Hướng dẫn
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
A = (x - 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
= (x3 - 23) - (x3 + 23)
A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
= (x3 - 8) - (x3 + 8)
= x3 - 8 - x3 - 8 = - 16
Vậy giá trị của biểu thức A không phụ
thuộc vào giá trị của biến.
Bài tập 5
Cho a – b = 4 và ab = 5. Tính a3 – b3
Hướng dẫn
Cách 1
3
3
3
2
2
3
2
2
a – b = a - 3a b + 3ab – b + 3a b - 3ab
= (a – b)3 + 3ab(a -b)
3
= 4 + 3.5.4 = 124
Cách 2
.a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) = (a – b)(a2 – 2ab + b2 + 3ab)
2
= (a – b)[(a – b) + 3ab]
= 4.(42 + 3.5) = 124
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập bảy
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
hằng đẳng
2.12/SGK trang 39,
bài “Luyện
thức đáng nhớ.
12.3 đến 12.6/SBT
tập chung”.
trang 26.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
THANK YOU
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
Đơn vị: Trường THCS Dị Nậu – Tam Nông
9
8
VÒNG QUAY MAY MẮN
10
9
9
10
Ph
ầ
qu n
à
LUẬT CHƠI
Có 4 câu hỏi, mỗi câu có 10 giây suy
nghĩ. Hết thời gian suy nghĩ, các em
trả lời câu hỏi. Trả lời đúng sẽ được
quay vòng quay may mắn nhận
được điểm hoặc phần quà tương
ứng với ô đã quay, trả lời sai quyền
trả lời chuyển cho bạn khác.
n
ầ
h
P à
qu
QUAY
4
9
8
9
3
n
ầ
Ph à
u
q
9
10
2
P
h
ầ
q n
u
à
1
10
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Viết đa thức x + y dưới dạng tích
3
3
được kết quả là
A. (x + y)
B. (x + y)(x2 + xy + y2)
3
D. (x + y)(x2 - 2xy + y2)
C. (x + y)(x - xy + y )
2
2
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
HẾT
10
GIỜ
2
1
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2. Kết quả của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) bằng
B. x3 - 8
A. x3 + 8
C. (x + 2)
3
D. (x – 2)3
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)
C. a + b
3
B. a – b
3
3
3
D. (a - b)
3
QUAY VỀ
THỜI
GIAN
3
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
kết quả là
A. (a + b)
B. (a - b)(a2 + ab + b2)
3
C. (a + b)(a2 - ab + b2)
D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)
THỜI
GIAN
QUAY VỀ
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
10
GIỜ
Câu 3. Rút gọn biểu thức (a – b)(a2 + ab + b2) được kết quả là
A. (a + b)
3
C. a + b
3
3
B. a3 – b3
D. (a - b)
(a – b)(a + ab + b ) =
2
a –b
3
3
3
2
TIẾT 19 BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU
HAI LẬP PHƯƠNG (Tiết 2)
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với hai số bất kì, viết a - b = a + (-b) và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a – b)(a2 + ab + b2).
3
HĐ2
3
3
3
Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Câu 4. Viết đa thức a3 + (-b)3 dưới dạng tích được
A. (a + b)
kết quả là
B. (a - b)(a2 + ab + b2)
3
D. (a - b)(a2 + 2ab + b2)
C. (a + b)(a - ab + b )
2
2
a + (-b) = [a + (-b)][a - a(-b) + b ] = (a - b)(a + ab + b )
3
3
2
2
2
2
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
HĐ2
Với hai số bất kì, viết a3 - b3 = a3 + (-b)3 và sử dụng hằng đẳng
thức tổng hai lập phương để tính a3 + (-b)3.
Từ đó rút ra liên hệ giữa a3 - b3 và (a - b)(a2 + ab + b2)
Tổng hai lập phương A + B = (A + B)(A - AB + B )
3
3
2
2
Ta có a3 - b3 = a3 + (-b)3 = [a + (-b)][a2 - a(-b) + b2] = (a - b)(a2 + ab + b2)
Vậy a - b = (a - b)(a + ab + b )
3
3
2
2
Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A - B = (A - B)(A + AB + B )
3
3
2
2
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 1
Viết các đa thức sau dưới dạng tích
a) x - 8
3
b) x – 8y
3
.
Lời giải
a) x – 8 = x – 2 = (x – 2)(x + 2x + 4)
3
3
3
2
b) x – 8y = x – (2y) = (x – 2y)(x + 2xy + 4y )
3
3
3
3
2
2
3
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 2
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
.
b) (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 - 2xy + 4y2)
Cả lớp suy nghĩ,
thảo luận theo nhóm
Đáp án
a) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) + 8y3
= (3x)3 – (2y)3 + 8y3
(5 điểm)
= 27x3 – 8y3 + 8y3
(3 điểm)
= 27x3
(2 điểm)
b) (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
= [x3 – (2y)3] + [x3 + (2y)3]
(5 điểm)
= x3 – 8y3 + x3 + 8y3
(3 điểm)
= 2x3
(2 điểm)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1) Hiệu hai bình phương
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
2) Bình phương của một tổng (A + B) = A + 2AB + B
2
2
2
2
2
2
(A
B)
=
A
2AB
+
B
3) Bình phương của một hiệu
3
3
2
2
3
(A
+
B)
=
A
+
3A
B
+
3AB
+
B
4) Lập phương của một tổng
3
3
2
2
3
(A
B)
=
A
3A
B
+
3AB
B
5) Lập phương của một hiệu
6) Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
7) Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
Luật chơi áp dụng cho cả lớp:
- Có 1 bức tranh (ảnh) ẩn dưới 8
mảnh ghép.
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 1
mảnh ghép. Mỗi mảnh ghép
tương ứng với 1 câu hỏi, mỗi
câu có 10 giây suy nghĩ. Hết thời
gian suy nghĩ, các em trả lời câu
hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép sẽ
được lật mở. Trả lời sai bạn khác
sẽ có quyền trả lời.
-Từ miếng ghép thứ năm, ai có
câu trả lời đúng về nội dung bức
tranh sẽ là người thắng cuộc và
nhận được phần thưởng.
1 2 3 4 5
6 7 8
1
2
3 4
5
6
7
8
5 6
7 8
1 2 3 4
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
1 2
Ông là nhà toán học người
Pháp, tạo tiền đề để ra đời 7
hằng đẳng thức đáng nhớ,
dùng để chứng minh nhị
thức Newton, ứng dụng
trong thuật toán trong lĩnh
vực tin học, là người phát
minh ra chiếc máy tính cơ
học đầu tiên trên thế
giới.
HÌNH ẢNH
CHỦ ĐỀ
B
L
A
I
S
E
3 4
5 6
7 8
1
2
3 4
5
6
7A L 8
1 2
3 4
P A
S C
5 6
7 8
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
1
Thay
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
bằng biểu thức thích hợp để có
hằng đẳng thức đúng.
27x3 – 8y3 = (3x – 2y)(9x2 +
QUAY LẠI
HẾT
GIỜ
?
THỜI
GIAN
? + 4y2)
A. 2xy
B. 6xy
C. 3xy
D.xy
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
2
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. (x + 2) = x + 4x + 4
2
2
B. (x + 2) = x + 2x + 4
2
2
C. (x + 2) = x + 2
2
2
2
D. (x + 2) = x + 2x + 2
2
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
3
Kết quả viết biểu thức 9x – 6xy
2
+ y dưới dạng bình phương của
2
A. là(9x
một hiệu
B. (3x – 2y)
2
C. (x – 2y)
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
– y)
2
THỜI
GIAN
2
D. (3x – y)
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
4
Kết quả tính nhanh giá trị biểu thức
3
2
x + 3x + 3x + 1 tại x = 99 là
A. 100
B. 1 000
C. 10 000
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
D. 1 000 000
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
5
Thay ? bằng biểu thức thích hợp để có
hằng đẳng thức đúng.
?
(x- 3y)(x+ 3y)= x 2
A. 3y
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
C. 3y
THỜI
GIAN
2
B. 9y
2
D. 9y
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
6
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
THỜI
GIAN
Cho biểu thức x + 64 = (x + 4)(…)
Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
3
A. x – 8x + 16
2
B. x – 8x + 8
2
C. x – 4x + 16
2
D. x – 4x + 8
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
7
Kết quả khai triển hằng đẳng thức
3
(x – 2) là
A. x - 6x - 12x - 8
3
B. x - 6x + 6x - 6
3
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
GIỜ
2
2
C. x - 6x + 12x - 8
3
THỜI
GIAN
2
D. x - 12x + 6x - 8
3
2
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
8
QUAY LẠI
10
3
4
5
6
7
8
9
2
1
HẾT
THỜI
GIỜ
GIAN
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (A –B )(A –AB + B ) = A – B
2
2
3
B. (A +B )(A +AB + B ) = A + B
2
2
3
3
3
C. (A –B )(A –AB + B ) = A + B
3
D. (A –B )(A +AB + B ) = A – B
3
2
2
2
3
2
3
Ứng dụng tam giác Pascal: Tiền đề để ra đời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, dùng để
chứng minh nhị thức Newton, ứng dụng trong thuật toán trong lĩnh vực tin học.
Hướng dẫn
Bài tập 3
Viết đa thức x6 – y6 dưới dạng tích.
Bài tập 4
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
Bài tập 3
3
3
3
3
(x
y
)(x
+
y
)
x – y = (x ) - (y ) =
6
6
3 2
= (x - y)(x2 + xy + y2)(x + y)(x2 - xy + y2)
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách khác:
A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
3 2
x6 – y6 = (x2)3 – (y2)3
= (x2 – y2)[(x2)2 + x2y2 + (y2)2]
=…
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập bảy
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
hằng đẳng
2.12/SGK trang 39,
bài “Luyện
thức đáng nhớ.
12.3 đến 12.6/SBT
tập chung”.
trang 26.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
Bài tập 4
Hướng dẫn
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
A = (x - 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
= (x3 - 23) - (x3 + 23)
A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) - (x + 2)(x2 - 2x + 4)
= (x3 - 8) - (x3 + 8)
= x3 - 8 - x3 - 8 = - 16
Vậy giá trị của biểu thức A không phụ
thuộc vào giá trị của biến.
Bài tập 5
Cho a – b = 4 và ab = 5. Tính a3 – b3
Hướng dẫn
Cách 1
3
3
3
2
2
3
2
2
a – b = a - 3a b + 3ab – b + 3a b - 3ab
= (a – b)3 + 3ab(a -b)
3
= 4 + 3.5.4 = 124
Cách 2
.a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) = (a – b)(a2 – 2ab + b2 + 3ab)
2
= (a – b)[(a – b) + 3ab]
= 4.(42 + 3.5) = 124
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập bảy
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
hằng đẳng
2.12/SGK trang 39,
bài “Luyện
thức đáng nhớ.
12.3 đến 12.6/SBT
tập chung”.
trang 26.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
THANK YOU
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP HIỆU
QUẢ!
 







Các ý kiến mới nhất