Ôn tập Chương V. Đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Bình
Ngày gửi: 21h:18' 30-04-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 979
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Bình
Ngày gửi: 21h:18' 30-04-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 979
Số lượt thích:
0 người
Câu1:
Số gia của hàm số: y = x2 + 2 tại điểm x0 = 2 ứng với số gia là:
a
b
c
d
13
5
9
2
c
Câu 2:
Số gia của hàm số : y = x2 – 1 tại điểm x0 =1 ứng với số gia ∆x = 0,1 là:
a
b
c
d
-0,01
0,99
0,21
11,1
b
Câu 3:
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y = 2x3 – (4x2 – 3) bằng biểu thức nào sau:
Cho hàm số f(x) = x3 – x2 - 3x. Giá trị f’(-1) bằng:
a
b
c
d
d
6x2 – 8x - 3
6x2 – 8x + 3
2(3x2 – 8x)
2(3x2 – 4x)
a
b
d
-2
0
-1
2
d
c
Câu5:
Số gia của hàm số: f(x) = x2 + 1 tại điểm x0 = -1 ứng với số gia là:
a
b
c
d
-2
1
-1
3
b
Câu 6:
Số gia của hàm số: f(x) = 2x2 + 2 tại điểm x0 = 0 ứng với số gia ∆x = 1 là:
a
b
c
d
2
-2
0
-8
a
Câu 7:
Câu 8:
Hàm số nào sau có đạo hàm y’ = 1 trên R
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h/số f(x) = x3 tại điểm x0 = -1 là:
a
b
c
d
a
y = x
y = 1
y = 2x
y = x2
a
b
d
y = 3x - 4
y =3x + 2
y = 3x
y = 3x + 4
d
c
Câu9:
Cho hàm số: f(x) = 9x – x2 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 3
x > 3
x < 6
x < -3
a
Câu 10:
Hàm số f(x) = x3 -3x2 + 3 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 0 hoặc x > 1
b
Câu 11:
Câu 12:
Cho hàm số f(x) = x5 – 6. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = 4 là bao nhiêu?
Cho hàm số: f(x) = x3 – 1. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = -2 là bao nhiêu ?
a
b
c
d
c
0
1
2
y nhiều hơn 2
a
b
d
0
2
1
3
a
c
0 < x < 2
x < 1
x < 0 hoặc x > 2
Câu13:
Cho hàm số: f(x) = x4 – 2x. Phương trình ́ f’(x) = 2 có bao nhiêu nghiệm ?
a
b
c
d
0
2
1
3
b
Câu 14:
Cho 2 hàm số f(x) = x2 + 5x & g(x) = 9x - x2. Giá trị x để: f’(x) = g’(x) là:
a
b
c
d
-4
c
Câu 15:
Câu 16:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 2(3x + 1) ?
a
b
c
d
b
2x3+2x
3x2 + 2x + 5
3x2 + x + 5
(3x + 1)2
a
b
d
3x(x + 1)
3x2 + x
2x3 + 3x
c
4
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 3(2x + 1) ?
c
Câu17:
Cho hàm số f(x) = 2x3 + 3x2 - 36x – 1.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu18:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 5.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu19:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 3.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) ≤ 0 là:
a
b
c
d
a
d
a
Câu20:
a
b
c
d
a
Câu 21:
a
b
d
a
Câu 22:
a
b
d
21
b
14
Câu 23:
Cho 2 hàm số f(x) = 5x2 & g(x) = 2(8x - x2). Bất phương trình: f’(x) > g’(x) có nghiệm là:
a
b
d
a
c
10
-6
c
c
Câu 24:
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – 2x2 + x – 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
Câu 25:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:
a
b
y = x
y =2x - 1
y = 2x
y = x - 2
a
c
Câu 26:
Tiếp tuyến với đồ thị h/số f(x) = x3 – 2x2 tại điểm có hoành độ x0 = -2 có phương trình là:
a
b
y = 4x - 8
y = 20x + 14
y = 20x - 56
y = 20x + 24
c
d
d
d
d
Câu 27:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ x0 = 2 là:
Câu 28:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x4 + x3 – 2x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
a
b
3
4
- 3
11
a
c
Câu 29:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 5 tại điểm có hoành độ x0 = -2 là:
a
b
38
- 12
12
36
c
d
d
d
d
Câu30:
Cho hàm số: f(x) = x4 + 2x2 – 3. Với giá trị nào của x thì f’(x) dương
a
b
c
d
x > 0
x < -1
x < 0
-1 < x < 0
a
Câu 31:
Hàm số f(x) = x3 - x2 – x + 5 có f’(x) âm
a
b
c
d
-1 < x <
c
Câu 32:
Cho hàm số: f(x) = mx - x3 .
Số x = -1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) < 2
a
b
d
m > 3
m = 3
m < 3
m < 1
b
c
- < x < 1
- < x < 2
< x < 1
Câu33:
Cho hàm số: f(x) = 2x - x2 . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị dương là:
a
b
c
d
b
Câu 34:
Hàm số f(x) = x3 – 3 x2 + 18x – 2.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 35:
Cho hàm số: f(x) = 2mx - mx3 .
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) 1
a
b
d
b
c
d
d
Câu36:
Cho hàm số: f(x) = . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm là:
a
b
c
d
a
Câu 37:
Hàm số f(x) = x3 + x2 - 12x – 1.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 38:
Cho hàm số: f(x) = .
Tập hợp các giá trị của x để f’(x) < 0 là:
a
b
d
d
c
d
d
Câu39:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 40:
Câu 41:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu42:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 43:
Câu 44:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu45:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
a
Câu 46:
Câu 47:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
c
Câu48:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của h/số đó.
a
b
c
d
b
Câu 49:
Câu 50:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
a
c
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn âm với mọi giá trị thuộc TXĐ của hàm số đó:
a
b
d
c
d
Câu51:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 có hệ số góc là:
a
b
c
d
d
Câu 52:
Câu 53:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
a
c
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 3 có hệ số góc là:
a
b
d
c
c
13
-1
-5
-13
3
-3
-7
-10
-3
4
Câu54:
Đạo hàm của hàm số y = tại x = 1 là:
a
b
c
d
d
Câu 55:
Câu 56:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= tại x = 1 là:
a
b
d
c
b
Câu57:
Câu 58:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 59:
Đạo hàm của hàm số y = (x3 – x2)3 bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (x5 - 2x2)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2)2 bằng:
6x5 + 4x3
6x5 – 10x4 + 4x
6x5 – 10x4 - 4x3
6x5 – 10x4 + 4x3
10x9 + 16x3
10x9 – 14x6 + 16x3
10x9 – 28x6 + 16x3
10x9 - 28x6 + 8x3
3(x3 – x2)2
3(x3 – x2)2.(3x2 – 2x)
3(x3 – x2)2.(3x2 – x)
3(x3 – x2)(3x2 – 2x)
c
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (2x2 – x + 1)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2 + x)2 bằng:
2(x3 – x2 + x)2.(3x2 – 2x + 1)
(4x – 1)2
2(2x2 – x + 1)(4x2 – x)
d
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x2 + x)
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x )
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x + 1)
2(2x2 – x + 1)2.(4x – 1)
2(2x2 – x + 1)(4x – 1)
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
a
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = (3 - x2)10 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
10x(3 – x2)9
10(3 - x2)9
d
20x(3 - x2)9
-20x(3 - x2)9
c
Câu63:
Câu 64:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 65:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = 2sin2x + cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
4cos2x – 2sin2x
a
c
4cos2x + 2sin2x
2cos2x – 2sin2x
-4cos2x – 2sin2x
Câu66:
Câu 67:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 68:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = sin3x + 4cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
cos3x + 4sin2x
c
a
3cos3x - 4sin2x
3cos3x – 8sin2x
3cos3x + 8sin2x
Câu69:
Câu 70:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 71:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = tan25x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
2tan5x
b
d
Câu72:
Câu 73:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 74:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = cos34x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
3sin24x
c
c
Câu75:
Câu 76:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 78:
Cho: f(x) = sin6x + cos6x & g(x) = 3sin2xcos2x. Tổng f’(x) + g’(x) bằng:
a
b
d
Cho f(x) = cos2x – sin2x. Giá trị bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = tan2x tại x = 0 bằng:
-2
a
d
-2
0
1
2
0
1
2
Câu 77:
b
d
Cho f(x) = . Giá trị bằng:
c
1
b
0
-1
K0 xác định
a
6(sin5x + cos5x + sinx.cosx)
6(sin5x - cos5x - sinx.cosx)
6
0
Câu79:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
c
d
b
Câu 80:
Câu 81:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
d
b
c
Vi phân của hàm số: f(x)= bằng:
a
b
d
c
d
Câu82:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = là:
a
b
c
d
c
Câu 84:
Câu 85:
Cho hàm số f(x)= Tập hợp các
giá trị x để đạo hàm cấp 2 của x không âm là:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= cos2x bằng:
a
b
d
c
b
16x3 - 12
a
b
c
a
d
16x3 – 12x
4x3 - 12
16x2 - 12
Câu 83:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số f(x)= là:
Số gia của hàm số: y = x2 + 2 tại điểm x0 = 2 ứng với số gia là:
a
b
c
d
13
5
9
2
c
Câu 2:
Số gia của hàm số : y = x2 – 1 tại điểm x0 =1 ứng với số gia ∆x = 0,1 là:
a
b
c
d
-0,01
0,99
0,21
11,1
b
Câu 3:
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y = 2x3 – (4x2 – 3) bằng biểu thức nào sau:
Cho hàm số f(x) = x3 – x2 - 3x. Giá trị f’(-1) bằng:
a
b
c
d
d
6x2 – 8x - 3
6x2 – 8x + 3
2(3x2 – 8x)
2(3x2 – 4x)
a
b
d
-2
0
-1
2
d
c
Câu5:
Số gia của hàm số: f(x) = x2 + 1 tại điểm x0 = -1 ứng với số gia là:
a
b
c
d
-2
1
-1
3
b
Câu 6:
Số gia của hàm số: f(x) = 2x2 + 2 tại điểm x0 = 0 ứng với số gia ∆x = 1 là:
a
b
c
d
2
-2
0
-8
a
Câu 7:
Câu 8:
Hàm số nào sau có đạo hàm y’ = 1 trên R
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h/số f(x) = x3 tại điểm x0 = -1 là:
a
b
c
d
a
y = x
y = 1
y = 2x
y = x2
a
b
d
y = 3x - 4
y =3x + 2
y = 3x
y = 3x + 4
d
c
Câu9:
Cho hàm số: f(x) = 9x – x2 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 3
x > 3
x < 6
x < -3
a
Câu 10:
Hàm số f(x) = x3 -3x2 + 3 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 0 hoặc x > 1
b
Câu 11:
Câu 12:
Cho hàm số f(x) = x5 – 6. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = 4 là bao nhiêu?
Cho hàm số: f(x) = x3 – 1. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = -2 là bao nhiêu ?
a
b
c
d
c
0
1
2
y nhiều hơn 2
a
b
d
0
2
1
3
a
c
0 < x < 2
x < 1
x < 0 hoặc x > 2
Câu13:
Cho hàm số: f(x) = x4 – 2x. Phương trình ́ f’(x) = 2 có bao nhiêu nghiệm ?
a
b
c
d
0
2
1
3
b
Câu 14:
Cho 2 hàm số f(x) = x2 + 5x & g(x) = 9x - x2. Giá trị x để: f’(x) = g’(x) là:
a
b
c
d
-4
c
Câu 15:
Câu 16:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 2(3x + 1) ?
a
b
c
d
b
2x3+2x
3x2 + 2x + 5
3x2 + x + 5
(3x + 1)2
a
b
d
3x(x + 1)
3x2 + x
2x3 + 3x
c
4
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 3(2x + 1) ?
c
Câu17:
Cho hàm số f(x) = 2x3 + 3x2 - 36x – 1.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu18:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 5.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu19:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 3.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) ≤ 0 là:
a
b
c
d
a
d
a
Câu20:
a
b
c
d
a
Câu 21:
a
b
d
a
Câu 22:
a
b
d
21
b
14
Câu 23:
Cho 2 hàm số f(x) = 5x2 & g(x) = 2(8x - x2). Bất phương trình: f’(x) > g’(x) có nghiệm là:
a
b
d
a
c
10
-6
c
c
Câu 24:
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – 2x2 + x – 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
Câu 25:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:
a
b
y = x
y =2x - 1
y = 2x
y = x - 2
a
c
Câu 26:
Tiếp tuyến với đồ thị h/số f(x) = x3 – 2x2 tại điểm có hoành độ x0 = -2 có phương trình là:
a
b
y = 4x - 8
y = 20x + 14
y = 20x - 56
y = 20x + 24
c
d
d
d
d
Câu 27:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ x0 = 2 là:
Câu 28:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x4 + x3 – 2x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
a
b
3
4
- 3
11
a
c
Câu 29:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 5 tại điểm có hoành độ x0 = -2 là:
a
b
38
- 12
12
36
c
d
d
d
d
Câu30:
Cho hàm số: f(x) = x4 + 2x2 – 3. Với giá trị nào của x thì f’(x) dương
a
b
c
d
x > 0
x < -1
x < 0
-1 < x < 0
a
Câu 31:
Hàm số f(x) = x3 - x2 – x + 5 có f’(x) âm
a
b
c
d
-1 < x <
c
Câu 32:
Cho hàm số: f(x) = mx - x3 .
Số x = -1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) < 2
a
b
d
m > 3
m = 3
m < 3
m < 1
b
c
- < x < 1
- < x < 2
< x < 1
Câu33:
Cho hàm số: f(x) = 2x - x2 . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị dương là:
a
b
c
d
b
Câu 34:
Hàm số f(x) = x3 – 3 x2 + 18x – 2.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 35:
Cho hàm số: f(x) = 2mx - mx3 .
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) 1
a
b
d
b
c
d
d
Câu36:
Cho hàm số: f(x) = . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm là:
a
b
c
d
a
Câu 37:
Hàm số f(x) = x3 + x2 - 12x – 1.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 38:
Cho hàm số: f(x) = .
Tập hợp các giá trị của x để f’(x) < 0 là:
a
b
d
d
c
d
d
Câu39:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 40:
Câu 41:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu42:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 43:
Câu 44:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu45:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
a
Câu 46:
Câu 47:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
c
Câu48:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của h/số đó.
a
b
c
d
b
Câu 49:
Câu 50:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
a
c
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn âm với mọi giá trị thuộc TXĐ của hàm số đó:
a
b
d
c
d
Câu51:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 có hệ số góc là:
a
b
c
d
d
Câu 52:
Câu 53:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
a
c
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 3 có hệ số góc là:
a
b
d
c
c
13
-1
-5
-13
3
-3
-7
-10
-3
4
Câu54:
Đạo hàm của hàm số y = tại x = 1 là:
a
b
c
d
d
Câu 55:
Câu 56:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= tại x = 1 là:
a
b
d
c
b
Câu57:
Câu 58:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 59:
Đạo hàm của hàm số y = (x3 – x2)3 bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (x5 - 2x2)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2)2 bằng:
6x5 + 4x3
6x5 – 10x4 + 4x
6x5 – 10x4 - 4x3
6x5 – 10x4 + 4x3
10x9 + 16x3
10x9 – 14x6 + 16x3
10x9 – 28x6 + 16x3
10x9 - 28x6 + 8x3
3(x3 – x2)2
3(x3 – x2)2.(3x2 – 2x)
3(x3 – x2)2.(3x2 – x)
3(x3 – x2)(3x2 – 2x)
c
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (2x2 – x + 1)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2 + x)2 bằng:
2(x3 – x2 + x)2.(3x2 – 2x + 1)
(4x – 1)2
2(2x2 – x + 1)(4x2 – x)
d
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x2 + x)
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x )
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x + 1)
2(2x2 – x + 1)2.(4x – 1)
2(2x2 – x + 1)(4x – 1)
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
a
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = (3 - x2)10 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
10x(3 – x2)9
10(3 - x2)9
d
20x(3 - x2)9
-20x(3 - x2)9
c
Câu63:
Câu 64:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 65:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = 2sin2x + cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
4cos2x – 2sin2x
a
c
4cos2x + 2sin2x
2cos2x – 2sin2x
-4cos2x – 2sin2x
Câu66:
Câu 67:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 68:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = sin3x + 4cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
cos3x + 4sin2x
c
a
3cos3x - 4sin2x
3cos3x – 8sin2x
3cos3x + 8sin2x
Câu69:
Câu 70:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 71:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = tan25x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
2tan5x
b
d
Câu72:
Câu 73:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 74:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = cos34x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
3sin24x
c
c
Câu75:
Câu 76:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 78:
Cho: f(x) = sin6x + cos6x & g(x) = 3sin2xcos2x. Tổng f’(x) + g’(x) bằng:
a
b
d
Cho f(x) = cos2x – sin2x. Giá trị bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = tan2x tại x = 0 bằng:
-2
a
d
-2
0
1
2
0
1
2
Câu 77:
b
d
Cho f(x) = . Giá trị bằng:
c
1
b
0
-1
K0 xác định
a
6(sin5x + cos5x + sinx.cosx)
6(sin5x - cos5x - sinx.cosx)
6
0
Câu79:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
c
d
b
Câu 80:
Câu 81:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
d
b
c
Vi phân của hàm số: f(x)= bằng:
a
b
d
c
d
Câu82:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = là:
a
b
c
d
c
Câu 84:
Câu 85:
Cho hàm số f(x)= Tập hợp các
giá trị x để đạo hàm cấp 2 của x không âm là:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= cos2x bằng:
a
b
d
c
b
16x3 - 12
a
b
c
a
d
16x3 – 12x
4x3 - 12
16x2 - 12
Câu 83:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số f(x)= là:







otoi thấy bài nay` khong hay
sao bài này khó thế hôk giống ở sách giáo khoa có 1 chút nâng cao