Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương V. Đạo hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Bình
Ngày gửi: 21h:18' 30-04-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 866
Số lượt thích: 0 người
Câu1:
Số gia của hàm số: y = x2 + 2 tại điểm x0 = 2 ứng với số gia là:
a
b
c
d
13
5
9
2
c
Câu 2:
Số gia của hàm số : y = x2 – 1 tại điểm x0 =1 ứng với số gia ∆x = 0,1 là:
a
b
c
d
-0,01
0,99
0,21
11,1
b
Câu 3:
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y = 2x3 – (4x2 – 3) bằng biểu thức nào sau:
Cho hàm số f(x) = x3 – x2 - 3x. Giá trị f’(-1) bằng:
a
b
c
d
d
6x2 – 8x - 3
6x2 – 8x + 3
2(3x2 – 8x)
2(3x2 – 4x)
a
b
d
-2
0
-1
2
d
c
Câu5:
Số gia của hàm số: f(x) = x2 + 1 tại điểm x0 = -1 ứng với số gia là:
a
b
c
d
-2
1
-1
3
b
Câu 6:
Số gia của hàm số: f(x) = 2x2 + 2 tại điểm x0 = 0 ứng với số gia ∆x = 1 là:
a
b
c
d
2
-2
0
-8
a
Câu 7:
Câu 8:
Hàm số nào sau có đạo hàm y’ = 1 trên R
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h/số f(x) = x3 tại điểm x0 = -1 là:
a
b
c
d
a
y = x
y = 1
y = 2x
y = x2
a
b
d
y = 3x - 4
y =3x + 2
y = 3x
y = 3x + 4
d
c
Câu9:
Cho hàm số: f(x) = 9x – x2 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 3
x > 3
x < 6
x < -3
a
Câu 10:
Hàm số f(x) = x3 -3x2 + 3 có f’(x) > 0
a
b
c
d
x < 0 hoặc x > 1
b
Câu 11:
Câu 12:
Cho hàm số f(x) = x5 – 6. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = 4 là bao nhiêu?
Cho hàm số: f(x) = x3 – 1. Số nghiệm của
phương trình f’(x) = -2 là bao nhiêu ?
a
b
c
d
c
0
1
2
y nhiều hơn 2
a
b
d
0
2
1
3
a
c
0 < x < 2
x < 1
x < 0 hoặc x > 2
Câu13:
Cho hàm số: f(x) = x4 – 2x. Phương trình ́ f’(x) = 2 có bao nhiêu nghiệm ?
a
b
c
d
0
2
1
3
b
Câu 14:
Cho 2 hàm số f(x) = x2 + 5x & g(x) = 9x - x2. Giá trị x để: f’(x) = g’(x) là:
a
b
c
d
-4
c
Câu 15:
Câu 16:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 2(3x + 1) ?
a
b
c
d
b
2x3+2x
3x2 + 2x + 5
3x2 + x + 5
(3x + 1)2
a
b
d
3x(x + 1)
3x2 + x
2x3 + 3x
c
4
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 3(2x + 1) ?
c
Câu17:
Cho hàm số f(x) = 2x3 + 3x2 - 36x – 1.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu18:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 5.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
a
b
c
d
Câu19:
Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 3.
Tập hợp những giá trị x để f’(x) ≤ 0 là:
a
b
c
d
a
d
a
Câu20:
a
b
c
d
a
Câu 21:
a
b
d
a
Câu 22:
a
b
d
21
b
14
Câu 23:
Cho 2 hàm số f(x) = 5x2 & g(x) = 2(8x - x2). Bất phương trình: f’(x) > g’(x) có nghiệm là:
a
b
d
a
c
10
-6
c
c
Câu 24:
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – 2x2 + x – 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
Câu 25:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:
a
b
y = x
y =2x - 1
y = 2x
y = x - 2
a
c
Câu 26:
Tiếp tuyến với đồ thị h/số f(x) = x3 – 2x2 tại điểm có hoành độ x0 = -2 có phương trình là:
a
b
y = 4x - 8
y = 20x + 14
y = 20x - 56
y = 20x + 24
c
d
d
d
d
Câu 27:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ x0 = 2 là:
Câu 28:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x4 + x3 – 2x2 + 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
a
b
3
4
- 3
11
a
c
Câu 29:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = 2x3 – 3x2 + 5 tại điểm có hoành độ x0 = -2 là:
a
b
38
- 12
12
36
c
d
d
d
d
Câu30:
Cho hàm số: f(x) = x4 + 2x2 – 3. Với giá trị nào của x thì f’(x) dương
a
b
c
d
x > 0
x < -1
x < 0
-1 < x < 0
a
Câu 31:
Hàm số f(x) = x3 - x2 – x + 5 có f’(x) âm
a
b
c
d
-1 < x <
c
Câu 32:
Cho hàm số: f(x) = mx - x3 .
Số x = -1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) < 2
a
b
d
m > 3
m = 3
m < 3
m < 1
b
c
- < x < 1
- < x < 2
< x < 1
Câu33:
Cho hàm số: f(x) = 2x - x2 . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị dương là:
a
b
c
d
b
Câu 34:
Hàm số f(x) = x3 – 3 x2 + 18x – 2.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 35:
Cho hàm số: f(x) = 2mx - mx3 .
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) 1
a
b
d
b
c
d
d
Câu36:
Cho hàm số: f(x) = . Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm là:
a
b
c
d
a
Câu 37:
Hàm số f(x) = x3 + x2 - 12x – 1.
Tập hợp các giá trị x để f’(x) 0
a
b
c
Câu 38:
Cho hàm số: f(x) = .
Tập hợp các giá trị của x để f’(x) < 0 là:
a
b
d
d
c
d
d
Câu39:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 40:
Câu 41:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu42:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
c
Câu 43:
Câu 44:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
d
Câu45:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
c
d
a
Câu 46:
Câu 47:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
c
c
Câu48:
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của h/số đó.
a
b
c
d
b
Câu 49:
Câu 50:
Đạo hàm của hàm số: y = .bằng:
a
b
d
a
c
Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn âm với mọi giá trị thuộc TXĐ của hàm số đó:
a
b
d
c
d
Câu51:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 có hệ số góc là:
a
b
c
d
d
Câu 52:
Câu 53:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
a
c
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 3 có hệ số góc là:
a
b
d
c
c
13
-1
-5
-13
3
-3
-7
-10
-3
4
Câu54:
Đạo hàm của hàm số y = tại x = 1 là:
a
b
c
d
d
Câu 55:
Câu 56:
Đạo hàm của hàm số:y = Tại x = 1 là:
a
b
d
b
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= tại x = 1 là:
a
b
d
c
b
Câu57:
Câu 58:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 59:
Đạo hàm của hàm số y = (x3 – x2)3 bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (x5 - 2x2)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2)2 bằng:
6x5 + 4x3
6x5 – 10x4 + 4x
6x5 – 10x4 - 4x3
6x5 – 10x4 + 4x3
10x9 + 16x3
10x9 – 14x6 + 16x3
10x9 – 28x6 + 16x3
10x9 - 28x6 + 8x3
3(x3 – x2)2
3(x3 – x2)2.(3x2 – 2x)
3(x3 – x2)2.(3x2 – x)
3(x3 – x2)(3x2 – 2x)
c
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
b
Đạo hàm của hàm số y = (2x2 – x + 1)2 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = (x3 – x2 + x)2 bằng:
2(x3 – x2 + x)2.(3x2 – 2x + 1)
(4x – 1)2
2(2x2 – x + 1)(4x2 – x)
d
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x2 + x)
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x )
2(x3 – x2 + x).(3x2 – 2x + 1)
2(2x2 – x + 1)2.(4x – 1)
2(2x2 – x + 1)(4x – 1)
Câu60:
Câu 61:
a
b
d
a
a
b
d
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = (3 - x2)10 bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
10x(3 – x2)9
10(3 - x2)9
d
20x(3 - x2)9
-20x(3 - x2)9
c
Câu63:
Câu 64:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 65:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = 2sin2x + cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
4cos2x – 2sin2x
a
c
4cos2x + 2sin2x
2cos2x – 2sin2x
-4cos2x – 2sin2x
Câu66:
Câu 67:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 68:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = sin3x + 4cos2x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
cos3x + 4sin2x
c
a
3cos3x - 4sin2x
3cos3x – 8sin2x
3cos3x + 8sin2x
Câu69:
Câu 70:
a
b
d
b
a
b
d
Câu 71:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = tan25x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
2tan5x
b
d
Câu72:
Câu 73:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 74:
Đạo hàm của hàm số y = bằng:
a
b
d
Đạo hàm của hàm số y = cos34x bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = bằng:
3sin24x
c
c
Câu75:
Câu 76:
a
b
d
d
a
b
d
Câu 78:
Cho: f(x) = sin6x + cos6x & g(x) = 3sin2xcos2x. Tổng f’(x) + g’(x) bằng:
a
b
d
Cho f(x) = cos2x – sin2x. Giá trị bằng:
c
c
c
Đạo hàm của hàm số: y = tan2x tại x = 0 bằng:
-2
a
d
-2
0
1
2
0
1
2
Câu 77:
b
d
Cho f(x) = . Giá trị bằng:
c
1
b
0
-1
K0 xác định
a
6(sin5x + cos5x + sinx.cosx)
6(sin5x - cos5x - sinx.cosx)
6
0
Câu79:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
c
d
b
Câu 80:
Câu 81:
Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
d
b
c
Vi phân của hàm số: f(x)= bằng:
a
b
d
c
d
Câu82:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = là:
a
b
c
d
c
Câu 84:
Câu 85:
Cho hàm số f(x)= Tập hợp các
giá trị x để đạo hàm cấp 2 của x không âm là:
a
b
d
d
c
Đạo hàm của hàm số f(x)= cos2x bằng:
a
b
d
c
b
16x3 - 12
a
b
c
a
d
16x3 – 12x
4x3 - 12
16x2 - 12
Câu 83:
Đạo hàm cấp 2 của hàm số f(x)= là:
No_avatar

otoi thấy bài nay` khong hay

 

No_avatar

sao bài này khó thế hôk giống ở sách giáo khoa có 1 chút nâng cao

 
Gửi ý kiến