CD - Bài 3. Trái Đất. Thuyết kiến tạo mảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:16' 31-07-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 345
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:16' 31-07-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH
CHƯƠNG I: TRÁI ĐẤT
Bài 3
TRÁI ĐẤT.
THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
I. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT
Đọc
thông
tin và
Nguồ
n gốc hình
thành
quan
Trái Đsát
ất: hình 3.1,
- Bantrình
đầu,bày
hệ Mnguồn
ặt Trời
hãy
là mhình
ột đám
mây bTrái
ụi
gốc
thành
quay tròn gọi là tinh vân
Đất.
Mặt Trời.
- Lực hấp dẫn và quán
tính làm đám mây trở
nên phẳng như hình
dạng một cái đĩa, vuông
góc với trục quay của
nó, đồng thời khối bụi
lớn nhất tập trung vào
trung tâm, nóng lên và
cô đặc lại tạo thành Mặt
Trời.
https://youtu.be/IeqviltPw58
- Phần còn lại xung quanh tạo thành các vành
xoắn ốc, sau đó kết tụ lại dưới tác dụng của
trọng lực và trở thành các hành tinh, trong đó
có Trái Đất.
https://youtu.be/WFzMTCH53-Q
( Big bang )
2
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
- Đặc điểm của vỏ Trái Đất:
+ Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất gồm vỏ lục địa và vỏ
Đọc thông tin và
đại dương.
+ Độ
dày: sát
từ 5 hình
km (đại
dương) đến 70 km (lục địa).
quan
3.2,
- Các
vậttrình
liệu cấu
tạođặc
vỏ Trái Đất: khoáng vật và đá.
hãy
bày
+ Khoáng vật: có trên 5000 loại (90% là nhóm khoáng vật
điểm của vỏ Trái
si-li-cat).
Đất
liệu
+ Đá
cấuvà
tạocác
lên vật
vỏ trái
đất gồm: đá mac-ma, đá trầm tích
Tráiđó, khoảng 95% là đá mac-ma và
và đácấu
biến tạo
chất.vỏ
Trong
đá biến chất,Đất.
còn lại là đá trầm tích.
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Đọc
thông
và quan
sátmảng:
hình 3.3, 3.4, hãy:
- Khái
quáttin
thuyết
kiến tạo
- Trình
bàyquyển
khái gồm
quátmột
thuyết
kiếnkiến
tạotạo,
mảng.
+ Thạch
số mảng
các mảng này có bộ phận
nổi cao
trên
mực nước
biểnhình
gọi là lục
địa,các
cácdãy
đảo núi
và có
bộ các
phậnvành
trũng,
- Giải
thích
nguyên
nhân
thành
trẻ,
bị nước
bao lửa.
phủ gọi là đại dương.
đaithấp
động
đất, núi
250 triÖu n¨m trưíc
HiÖn nay
+ Do hoạt động của các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo và có nhiệt độ cao
trong lớp man-ti, các mảng kiến tạo không đứng yên mà dịch chuyển với tốc độ
chậm.
- Nguyên nhân hình thành các dãy núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa: Do
trong khi dịch chuyển, các mảng kiến tạo tách rời nhau hay xô vào nhau.
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hãy quan sát sơ đồ sau và kể tên các mảng kiến tạo
chính trên thế giới?
Các mảng không đứng yên mà dịch chuyển do nổi trên Manti
Hình thức
di chuyển
Kết quả
Tiếp xúc tách dãn
Tiếp xúc dồn ép
Các mảng tách xa
nhau về hai phía.
Hai mảng xô húc,
hoặc bị hút chờm
vào nhau.
Hình thành các
sống núi giữa đại
dương
Hình thành các
núi cao hoặc vực
sâu...
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Tiếp xúc tách dãn => núi lửa phun trào
Xô vào nhau => tạo núi
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hoạt động của núi lửa
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hệ quả của động đất
CỦNG CỐ
( Hãy chọn một trong hình sau )
14
Hãy điền từ thích hợp
vào chỗ trống
Sù h×nh thµnh sèng nói ngÇm dưíi ®¸y §¹i T©y Dư¬ng
tách dãn
lµ kÕt qu¶ cña d¹ng tiÕp xóc…...............cña 2 m¶ng
kiÕn t¹o.
Quan sát hình và
cho biết đây là tiếp
xúc gìxúc
của các
lớp võ
Tiếp
dồn
ép
Trái Đất?
Thạch quyển là khái niệm dùng để chỉ?
A. Vỏ Trái Đất.
B. Tầng trên của lớp Manti.
C. Lớp Manti và nhân Trái Đất.
D. Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti.
Cấu trúc của Trái
Đất gồm có mấy lớp?
Ba lớp
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Học bài cũ và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Đọc trước bài 4: Hệ quả Địa lí các chuyển động chính
Trái Đất.
CHƯƠNG I: TRÁI ĐẤT
Bài 3
TRÁI ĐẤT.
THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
I. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT
Đọc
thông
tin và
Nguồ
n gốc hình
thành
quan
Trái Đsát
ất: hình 3.1,
- Bantrình
đầu,bày
hệ Mnguồn
ặt Trời
hãy
là mhình
ột đám
mây bTrái
ụi
gốc
thành
quay tròn gọi là tinh vân
Đất.
Mặt Trời.
- Lực hấp dẫn và quán
tính làm đám mây trở
nên phẳng như hình
dạng một cái đĩa, vuông
góc với trục quay của
nó, đồng thời khối bụi
lớn nhất tập trung vào
trung tâm, nóng lên và
cô đặc lại tạo thành Mặt
Trời.
https://youtu.be/IeqviltPw58
- Phần còn lại xung quanh tạo thành các vành
xoắn ốc, sau đó kết tụ lại dưới tác dụng của
trọng lực và trở thành các hành tinh, trong đó
có Trái Đất.
https://youtu.be/WFzMTCH53-Q
( Big bang )
2
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
- Đặc điểm của vỏ Trái Đất:
+ Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất gồm vỏ lục địa và vỏ
Đọc thông tin và
đại dương.
+ Độ
dày: sát
từ 5 hình
km (đại
dương) đến 70 km (lục địa).
quan
3.2,
- Các
vậttrình
liệu cấu
tạođặc
vỏ Trái Đất: khoáng vật và đá.
hãy
bày
+ Khoáng vật: có trên 5000 loại (90% là nhóm khoáng vật
điểm của vỏ Trái
si-li-cat).
Đất
liệu
+ Đá
cấuvà
tạocác
lên vật
vỏ trái
đất gồm: đá mac-ma, đá trầm tích
Tráiđó, khoảng 95% là đá mac-ma và
và đácấu
biến tạo
chất.vỏ
Trong
đá biến chất,Đất.
còn lại là đá trầm tích.
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Đọc
thông
và quan
sátmảng:
hình 3.3, 3.4, hãy:
- Khái
quáttin
thuyết
kiến tạo
- Trình
bàyquyển
khái gồm
quátmột
thuyết
kiếnkiến
tạotạo,
mảng.
+ Thạch
số mảng
các mảng này có bộ phận
nổi cao
trên
mực nước
biểnhình
gọi là lục
địa,các
cácdãy
đảo núi
và có
bộ các
phậnvành
trũng,
- Giải
thích
nguyên
nhân
thành
trẻ,
bị nước
bao lửa.
phủ gọi là đại dương.
đaithấp
động
đất, núi
250 triÖu n¨m trưíc
HiÖn nay
+ Do hoạt động của các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo và có nhiệt độ cao
trong lớp man-ti, các mảng kiến tạo không đứng yên mà dịch chuyển với tốc độ
chậm.
- Nguyên nhân hình thành các dãy núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa: Do
trong khi dịch chuyển, các mảng kiến tạo tách rời nhau hay xô vào nhau.
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hãy quan sát sơ đồ sau và kể tên các mảng kiến tạo
chính trên thế giới?
Các mảng không đứng yên mà dịch chuyển do nổi trên Manti
Hình thức
di chuyển
Kết quả
Tiếp xúc tách dãn
Tiếp xúc dồn ép
Các mảng tách xa
nhau về hai phía.
Hai mảng xô húc,
hoặc bị hút chờm
vào nhau.
Hình thành các
sống núi giữa đại
dương
Hình thành các
núi cao hoặc vực
sâu...
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Tiếp xúc tách dãn => núi lửa phun trào
Xô vào nhau => tạo núi
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hoạt động của núi lửa
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG.
Hệ quả của động đất
CỦNG CỐ
( Hãy chọn một trong hình sau )
14
Hãy điền từ thích hợp
vào chỗ trống
Sù h×nh thµnh sèng nói ngÇm dưíi ®¸y §¹i T©y Dư¬ng
tách dãn
lµ kÕt qu¶ cña d¹ng tiÕp xóc…...............cña 2 m¶ng
kiÕn t¹o.
Quan sát hình và
cho biết đây là tiếp
xúc gìxúc
của các
lớp võ
Tiếp
dồn
ép
Trái Đất?
Thạch quyển là khái niệm dùng để chỉ?
A. Vỏ Trái Đất.
B. Tầng trên của lớp Manti.
C. Lớp Manti và nhân Trái Đất.
D. Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti.
Cấu trúc của Trái
Đất gồm có mấy lớp?
Ba lớp
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Học bài cũ và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Đọc trước bài 4: Hệ quả Địa lí các chuyển động chính
Trái Đất.
 







Các ý kiến mới nhất