Trăm nghìn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phi Long
Ngày gửi: 20h:58' 18-03-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phi Long
Ngày gửi: 20h:58' 18-03-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
Thứ ….. ngày …. tháng 3 năm 2024
TRĂM NGHÌN
1 a)Viết số và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.
30 000
100 000
b)Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100
000.
10 000 ; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000;
60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
Ba mươi nghìn
Một trăm
nghìn
2
Số ?
3
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?
Lấy : …….thẻ
2
10 000
Lấy : …….thẻ
1
10 000
…….thẻ
0
1 000
3
…….thẻ
1 000
8
…….thẻ
100
5
…….thẻ
100
…….thẻ
3
10
0
…….thẻ
10
…….thẻ
1
1
…….thẻ
7
1
Thử thách
2 chục nghìn, …...
5 trăm, …..
3 chục
5 nghìn, …...
Có …..
8 đơn vị.
và …..
Ai nhanh Ai Đúng
•
•
•
•
•
•
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Một nghìn, hai nghìn ..., bốn nghìn
A. một nghìn
B. ba nghìn
C. năm nghìn
D. mười nghìn
•
•
•
•
•
Câu 2: 10 nghìn = .?. vạn
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
•
•
•
•
•
•
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
Mười nghìn, hai mươi nghìn, ..., bốn mươi nghìn
A. hai mươi nghìn
B. ba mươi nghìn
C. năm mươi nghìn
D. mười nghìn
•
•
•
•
•
Câu 4: Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
•
•
•
•
•
Câu 5: Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50000
•
•
•
•
•
•
Câu 6: Viết số 4936 thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6
A. 4936 = 4000 + 9000 + 30 + 6
B. 4936 = 4000 + 90 + 300 + 6
C. 4936 = 400 + 9000 + 30 + 6
D. 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6
•
•
•
•
•
Câu 7: Số 100 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
•
•
•
•
•
Câu 8: Chữ số 4 trong số 54931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
•
•
•
•
•
Câu 9: Số 10 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
•
•
•
•
•
Câu 10: Sỗ chăn lớn nhất có 5 chữ số là?
A. 99 999
B. 99 998
C. 10 000
D. 99 989
TRĂM NGHÌN
1 a)Viết số và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.
30 000
100 000
b)Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100
000.
10 000 ; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000;
60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
Ba mươi nghìn
Một trăm
nghìn
2
Số ?
3
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?
Lấy : …….thẻ
2
10 000
Lấy : …….thẻ
1
10 000
…….thẻ
0
1 000
3
…….thẻ
1 000
8
…….thẻ
100
5
…….thẻ
100
…….thẻ
3
10
0
…….thẻ
10
…….thẻ
1
1
…….thẻ
7
1
Thử thách
2 chục nghìn, …...
5 trăm, …..
3 chục
5 nghìn, …...
Có …..
8 đơn vị.
và …..
Ai nhanh Ai Đúng
•
•
•
•
•
•
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Một nghìn, hai nghìn ..., bốn nghìn
A. một nghìn
B. ba nghìn
C. năm nghìn
D. mười nghìn
•
•
•
•
•
Câu 2: 10 nghìn = .?. vạn
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
•
•
•
•
•
•
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
Mười nghìn, hai mươi nghìn, ..., bốn mươi nghìn
A. hai mươi nghìn
B. ba mươi nghìn
C. năm mươi nghìn
D. mười nghìn
•
•
•
•
•
Câu 4: Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
•
•
•
•
•
Câu 5: Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50000
•
•
•
•
•
•
Câu 6: Viết số 4936 thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6
A. 4936 = 4000 + 9000 + 30 + 6
B. 4936 = 4000 + 90 + 300 + 6
C. 4936 = 400 + 9000 + 30 + 6
D. 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6
•
•
•
•
•
Câu 7: Số 100 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
•
•
•
•
•
Câu 8: Chữ số 4 trong số 54931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
•
•
•
•
•
Câu 9: Số 10 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
•
•
•
•
•
Câu 10: Sỗ chăn lớn nhất có 5 chữ số là?
A. 99 999
B. 99 998
C. 10 000
D. 99 989
 







Các ý kiến mới nhất