Trăm nghìn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 18h:04' 21-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 18h:04' 21-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ HIỆP
TOÁN
TRĂM NGHÌN
GV:Huỳnh Văn Dũng
Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2024
TOÁN
TRĂM NGHÌN
Trang 51
TRĂM NGHÌN
1 a)Viết số và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.
30 000
100 000
Ba mươi nghìn
Một trăm
nghìn
b)Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100 000.
10 000 ; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000;
60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
2
Số ?
3
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?
Lấy : …….thẻ
2
10 000
Lấy : …….thẻ
1
10 000
…….thẻ
0
1 000
3
…….thẻ
1 000
8
…….thẻ
100
5
…….thẻ
100
…….thẻ
3
10
0
…….thẻ
10
…….thẻ
1
1
…….thẻ
7
1
Thử thách
2 chục nghìn, …...
5 trăm, …..
3 chục
5 nghìn, …...
Có …..
8 đơn vị.
và …..
Ai nhanh Ai Đúng
Câu 1: Điền vào chỗ trống: Một nghìn, hai nghìn ..., bốn nghìn
A. một nghìn
B. ba nghìn
C. năm nghìn
D. mười nghìn
B
Câu 2
10 nghìn = .?. vạn
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
A
Câu 3
Điền vào chỗ trống: Mười nghìn, hai mươi nghìn, ..., bốn mươi nghìn
A. hai mươi nghìn
B. ba mươi nghìn
C. năm mươi nghìn
D. mười nghìn
B
Câu 4
Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
C
Câu 5
Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50 000
C
Câu 6
Viết số 4 936 thành tổng
Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6
A. 4936 = 4000 + 9000 + 30 + 6
B. 4936 = 4000 + 90 + 300 + 6
C. 4936 = 400 + 9000 + 30 + 6
D. 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6
D
Câu 7
Số 100 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
C
Câu 8
Chữ số 5 trong số 54931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
A
Câu 9
Số 10 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. một vạn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
B
Câu 10
Sỗ chăn lớn nhất có 5 chữ số là?
A. 99 999
B. 99 998
C. 10 000
D. 99 989
B
Câu 11
Sỗ lẻ bé nhất có 5 chữ số là?
A. 10 999
B. 10 000
C. 10 001
D. 11 111
C
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
TOÁN
TRĂM NGHÌN
GV:Huỳnh Văn Dũng
Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2024
TOÁN
TRĂM NGHÌN
Trang 51
TRĂM NGHÌN
1 a)Viết số và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.
30 000
100 000
Ba mươi nghìn
Một trăm
nghìn
b)Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100 000.
10 000 ; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000;
60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
2
Số ?
3
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau?
Lấy : …….thẻ
2
10 000
Lấy : …….thẻ
1
10 000
…….thẻ
0
1 000
3
…….thẻ
1 000
8
…….thẻ
100
5
…….thẻ
100
…….thẻ
3
10
0
…….thẻ
10
…….thẻ
1
1
…….thẻ
7
1
Thử thách
2 chục nghìn, …...
5 trăm, …..
3 chục
5 nghìn, …...
Có …..
8 đơn vị.
và …..
Ai nhanh Ai Đúng
Câu 1: Điền vào chỗ trống: Một nghìn, hai nghìn ..., bốn nghìn
A. một nghìn
B. ba nghìn
C. năm nghìn
D. mười nghìn
B
Câu 2
10 nghìn = .?. vạn
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
A
Câu 3
Điền vào chỗ trống: Mười nghìn, hai mươi nghìn, ..., bốn mươi nghìn
A. hai mươi nghìn
B. ba mươi nghìn
C. năm mươi nghìn
D. mười nghìn
B
Câu 4
Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
C
Câu 5
Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50 000
C
Câu 6
Viết số 4 936 thành tổng
Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6
A. 4936 = 4000 + 9000 + 30 + 6
B. 4936 = 4000 + 90 + 300 + 6
C. 4936 = 400 + 9000 + 30 + 6
D. 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6
D
Câu 7
Số 100 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. mười nghìn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
C
Câu 8
Chữ số 5 trong số 54931 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
A
Câu 9
Số 10 000 được đọc là?
A. một nghìn
B. một vạn
C. một trăm nghìn
D. một trăm
B
Câu 10
Sỗ chăn lớn nhất có 5 chữ số là?
A. 99 999
B. 99 998
C. 10 000
D. 99 989
B
Câu 11
Sỗ lẻ bé nhất có 5 chữ số là?
A. 10 999
B. 10 000
C. 10 001
D. 11 111
C
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
 








Các ý kiến mới nhất