Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. Travelling in the Future. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Lê Diệu Hiền
Ngày gửi: 12h:38' 29-03-2022
Dung lượng: 440.0 KB
Số lượt tải: 977
Số lượt thích: 0 người
Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE
A CLOSER LOOK 2
1. VOCABULARY:
position vị trí
(be) famous for … nổi tiếng về…
exist tồn tại
believe tin tưởng
fortune – teller thầy bói
jet pack thiết bị bay cá nhân ( đeo trên vai)
safety system hệ thống an toàn
Mai: Wow! Driverless cars already exist. I can’t believe it.
Veronica: Yes, they look so cool! What will be next?
Phuc: I’m sure there’ll also be flying cars.
Mai: Does that mean we’ll still have traffic jams... in the sky?
Veronica: Ha ha, yes, maybe there will be!
Phuc: No, I think they’ll have SSS. It’s a sky safety system. It’ll stop everyone from crashing. It’ll help them avoid traffic jams too.
Mai: I’d prefer to have a jet pack. I’ll wear it on my back. It doesn’t take up lots of space, and I’ll use mine to fly anywhere easily.
29
e.g. We will have traffic jams in the sky
2. Use: Chúng ta thường sử dụng “will” để đưa ra dự đoán về tương lai
Grammar: Will for Future Prediction
1. Form:
KĐ: S + will + Vnm…………….
NV: Will + S + Vnm……………?
PĐ: S + will not + Vnm………….
will = ‘ll
will not = won’t
Ex2: Rearrange the words to make sentences .
People /until /flying cars /use/ won’t /the year/2050

Do you think /increase /next month /the fuel price /will?

arrive /next week/ won’t / The mail / until

I don’t think /he / the new position / take/ will

use/ solar energy / will/ in the future / more /We
→ People won’t use flying car until the year 2050.
→ Do you think the fuel price will increase next month?
→ The mail won’t arrive until next week.
→ I don’t think he will take the new position.
→ We will use more solar energy in the future.
Minh Duc: I (1. be) …………….. successful?
Fortune teller: Yes, you (2. be)…………….. a successful person.
Minh Duc: I (3. be) ……………. happy?
Fortune teller: Yes, you (4. be) ……………..happy.
Minh Duc: I (5. be) ……………………famous?
Fortune teller: No, you (6. not be) ……………very famous.
But you (7. travel) ………………a lot.
Minh Duc: Wow, that’s great!
will I be
will be
Will I be
will be
Will I be
won’t be
will travel
Ex3: Complete the sentences with the correct form of will
-This pen is mine.
→mine (đại từ sở hữu)
Grammar: Possessive pronouns (đại từ sở hữu)
-This is my pen.
→ my (tính từ sở hữu)
Possessive adjective – Tính từ sở hữu
→ Tính từ sở hữu:
e.g. My brother is a teacher. (Anh trai của tôi là giáo viên)
His dogs are black. (Con chó của anh ấy màu đen)
Luôn đứng trước một danh từ và bổ nghĩa cho danh từ
e.g. This is my book and that is your book .
and that is yours.
Possessive Pronoun – Đại từ sở hữu
→ Đại từ sở hữu:
Luôn đứng một mình
Thay thế cho cụm “Tính từ sở hữu + danh từ”
với điều kiện danh từ đã được đề cập trước đó
Đại từ sở hữu :
Dùng trong dạng câu sở hữu kép (double possessive)
e.g. - He is a friend of mine
(He is my friend)
- It was no fault of yours that we mistook the way.
(It was not your fault)
Ex4: Complete the sentences with possessive pronouns.
This is Thu and Mon’s computer.
→ This computer is…………
2. My bike is black
→ The black bike is ………..
3. These are his shoes.
→ These shoes are …………
4. This is Veronica’s cat
→ The cat is …………..
5. That is our picture .
→ The picture is …….....
theirs
mine
his
Veronica’s (hers)
ours
Activity 4: possessive adjective or possessive pronoun
1. Jane has already done her work , but I’m saving ………  until later
A. mine        B. my       C. me            
2. She has broken …………….……  arm.
A. hers         B. her       C. she
3. My car needs to be fixed, but ………..……  is working.
A. him         B. his       C. he            
4. ……… computer is a laptop, but ………………  is a desktop.
A. you /mine      B. your/mine       C. yours/my            
5. We gave them ………  ID number, and they gave us ………  .
A. ours/ them      B. ours/ theirs      C. our/ theirs            
6. ……… pen is broken. Can I borrow ………..……  ?
A. Mine/you        B. My/your       C. My/yours          
7. ……… motorbike is cheap, but …………..……  is expensive .
A. My/yours       B. Mine/you       C. My/your            
A. mine
B. her
B. his
B. your/mine
C. our/ theirs
C. My/yours
A. My/yours
Activity 5:Write the correct possessive pronoun for each sentence:
Ex: That car belongs to me. That car is mine.
1. That pen belongs to those students. That pen is ………. 
2. We went on holiday with some friends of…………. 
3. She is my friend. She is a friend of………. 
4. This pencil belongs to you. This pencil is ………. 
5. This motorbike belongs to me and my cousin. This motorbike is ………. 
6. These shoes belong to my mother. These shoes are ………. 
7. He is my neighbour. He is a neighbour of ….  
8. These hats belong to you and your wife. These hats are ………. 

theirs
ours
mine
yours
ours
hers 
mine
yours
 
Gửi ý kiến