Triệu - Lớp Triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồ Diễm
Ngày gửi: 19h:32' 12-12-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồ Diễm
Ngày gửi: 19h:32' 12-12-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các bạn
đến với tiết học mới
KHỞI ĐỘNG
Truyền điện
LUẬT CHƠI
Gồm 2 đội chơi
Học sinh lần lượt đọc các
số theo yêu cầu
Lượt 1:
Đếm các số từ 1 đến 10
Đếm theo chục từ 10 đến 100
Đếm theo trăm từ 100 đến 1 000
Lượt 2:
Đếm theo nghìn từ 1 000 đến 10 000
Đếm theo chục nghìn từ 10 000 đến 100 000
Đếm theo trăm nghìn từ 100 000 đến 1 000 000
Lượt 3:
Đếm theo triệu từ 1 000 000 đến 10 000 000
Đếm theo chục triệu từ 10 000 000 đến 100 000 000
Đếm theo trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
Xin chúc mừng
đội dành chiến thắng
4 656 700
Đây là sản lượng nuôi trồng thủy sản
trong tháng 8 năm 2021
của tỉnh Vĩnh Long
TRIỆU - LỚP TRIỆU
(Tiết 1-2)
KHÁM PHÁ
10 trăm nghìn = 1 triệu
10 triệu
= 1 chục triệu
10 chục triệu = 1 trăm triệu
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số
4 656 700
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
4
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục nghìn trăm chục đơn
nghìn nghìn
vị
6
5
6
7
0
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
0
4 656 700
Viết số: 4 656 700
Đọc số: Bốn triệu, sáu trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm.
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
LUYỆN TẬP
– THỰC
HÀNH
1
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
1 000 000 2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
1
Viết và đọc số
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000
10 000 000
20 000 000
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
1
Viết và đọc số
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
400 000 000
500 000 000
600 000 000
800 000 000
900 000 000
700 000 000
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
a) Đọc các số:
512 075 243
• Năm trăm mười hai nghìn, không trăm bảy mươi lăm
nghìn, hai trăm bốn mươi ba
68 000 742
• Sáu mươi tám triệu, không nghìn, bảy trăm bốn mươi hai
4 203 090
• Bốn triệu, hai trăm linh ba nghìn, không trăm chín mươi
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
b) Viết các số:
• Sáu triệu, hai trăm bảy mươi tám nghìn, bốn trăm
6 278 400
• Năm mươi triệu, không nghìn, một trăm linh hai
50 000 102
• Bốn trăm ba mươi triệu, không trăm linh tám nghìn
430 008 000
1 Đọc các số sau:
a) 5 000 000
Năm triệu
b) 30 018 165
Ba mươi triệu, không trăm mười tám
nghìn, một trăm sáu mươi lăm
c) 102 801 602
Một trăm linh hai triệu, tám trăm linh
một nghìn, sáu trăm linh hai
2 Viết các số sau
a) Năm mươi tám triệu, bốn trăm nghìn
58 400 000
b) Một trăm triệu, không trăm linh năm nghìn, một trăm
100 005 100
c) Ba triệu, không nghìn, không trăm mười ba
3 000 013
3
a) 6 841 603
Viết số thành tổng theo các hàng
= 6 000 000 + 800 000 + 40 000
+ 1 000 + 600 + 3
b) 28 176 901 = 20 000 000 + 8 000 000 + 100 000
+ 70 000 + 6 000 + 900 + 1
c) 101 010 101 = 100 000 000 + 1 000 000 +
10 000 + 100 + 1
5 Số?
570 000 580 000 590 000
600 000 700 000
900 000
6
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám
mươi bốn viết là: 352 384
c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333
đều là số lẻ
Đ
S
S
d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số
tròn nghìn
Đ
b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ
HỌC THẬT TỐT!
đến với tiết học mới
KHỞI ĐỘNG
Truyền điện
LUẬT CHƠI
Gồm 2 đội chơi
Học sinh lần lượt đọc các
số theo yêu cầu
Lượt 1:
Đếm các số từ 1 đến 10
Đếm theo chục từ 10 đến 100
Đếm theo trăm từ 100 đến 1 000
Lượt 2:
Đếm theo nghìn từ 1 000 đến 10 000
Đếm theo chục nghìn từ 10 000 đến 100 000
Đếm theo trăm nghìn từ 100 000 đến 1 000 000
Lượt 3:
Đếm theo triệu từ 1 000 000 đến 10 000 000
Đếm theo chục triệu từ 10 000 000 đến 100 000 000
Đếm theo trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
Xin chúc mừng
đội dành chiến thắng
4 656 700
Đây là sản lượng nuôi trồng thủy sản
trong tháng 8 năm 2021
của tỉnh Vĩnh Long
TRIỆU - LỚP TRIỆU
(Tiết 1-2)
KHÁM PHÁ
10 trăm nghìn = 1 triệu
10 triệu
= 1 chục triệu
10 chục triệu = 1 trăm triệu
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số
4 656 700
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
4
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục nghìn trăm chục đơn
nghìn nghìn
vị
6
5
6
7
0
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
0
4 656 700
Viết số: 4 656 700
Đọc số: Bốn triệu, sáu trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm.
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
LUYỆN TẬP
– THỰC
HÀNH
1
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
1 000 000 2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
1
Viết và đọc số
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000
10 000 000
20 000 000
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
1
Viết và đọc số
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
400 000 000
500 000 000
600 000 000
800 000 000
900 000 000
700 000 000
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
a) Đọc các số:
512 075 243
• Năm trăm mười hai nghìn, không trăm bảy mươi lăm
nghìn, hai trăm bốn mươi ba
68 000 742
• Sáu mươi tám triệu, không nghìn, bảy trăm bốn mươi hai
4 203 090
• Bốn triệu, hai trăm linh ba nghìn, không trăm chín mươi
2
Đọc và viết các số (theo mẫu):
b) Viết các số:
• Sáu triệu, hai trăm bảy mươi tám nghìn, bốn trăm
6 278 400
• Năm mươi triệu, không nghìn, một trăm linh hai
50 000 102
• Bốn trăm ba mươi triệu, không trăm linh tám nghìn
430 008 000
1 Đọc các số sau:
a) 5 000 000
Năm triệu
b) 30 018 165
Ba mươi triệu, không trăm mười tám
nghìn, một trăm sáu mươi lăm
c) 102 801 602
Một trăm linh hai triệu, tám trăm linh
một nghìn, sáu trăm linh hai
2 Viết các số sau
a) Năm mươi tám triệu, bốn trăm nghìn
58 400 000
b) Một trăm triệu, không trăm linh năm nghìn, một trăm
100 005 100
c) Ba triệu, không nghìn, không trăm mười ba
3 000 013
3
a) 6 841 603
Viết số thành tổng theo các hàng
= 6 000 000 + 800 000 + 40 000
+ 1 000 + 600 + 3
b) 28 176 901 = 20 000 000 + 8 000 000 + 100 000
+ 70 000 + 6 000 + 900 + 1
c) 101 010 101 = 100 000 000 + 1 000 000 +
10 000 + 100 + 1
5 Số?
570 000 580 000 590 000
600 000 700 000
900 000
6
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám
mươi bốn viết là: 352 384
c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333
đều là số lẻ
Đ
S
S
d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số
tròn nghìn
Đ
b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ
HỌC THẬT TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất