Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Triệu và lớp triệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Ái Liên
Ngày gửi: 21h:26' 15-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
*Em hãy viết số bé nhất có sáu chữ số?
*Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số?
*Em hãy so sánh hai số sau? *12 356 …. 123 456 *564 985 … 564 785
*
*Em hãy so sánh hai số sau? *12 356 …. 123 456 *564 985 … 564 785
*KHỞI ĐỘNG
*Các hàng, lớp đã học:
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*0
*0
*0
*1
*0
*1
*0
*0
*0
*0
*1
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Giá trị số này là bao nhiêu?
* 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
*10 triệu gọi là 1 chục triệu,
*viết là:1 000 000.
*Hàng triệu
*viết là: 10 000 000.
*Hàng chục triệu
*10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
*viết là:100 000 000.
*Hàng trăm triệu
*Lớp triệu
*Lớp triệu gồm có 3 hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
* 10 trăm nghỡn gọi là 1 triệu,
*10 triệu gọi là 1 chục triệu,
*viết là:1 000 000.
*viết là: 10 000 000.
*10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
*viết là:100 000 000.
*Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*So sánh các hàng trong lớp triệu?
*Hàng triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng trăm triệu
*Lớp triệu
*1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*1 chục triệu bằng 10 triệu
*1
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*1
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Hàng triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng trăm triệu
*Lớp triệu
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
* 1trăm nghìn bằng 10 chục nghìn
*1chục triệu bằng 10 triệu
*
*Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
* 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
*10 triệu gọi là 1 chục triệu,
*viết là:1 000 000.
*viết là: 10 000 000.
*10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
*viết là:100 000 000.
*Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
*
*Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
*Bài 1/13:
*ĐẾM THÊM 1 TRIỆU TỪ 1 TRIỆU ĐẾN 10 TRIỆU
*ĐÁP ÁN
*1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu; *6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
*_*ĐẾM THÊM 1 TRIỆU TỪ 1 TRIỆU ĐẾN 10 TRIỆU_
*_* ĐẾM BỚT 1TRIỆU TỪ 10 TRIỆU ĐẾN 1 TRIỆU_
*10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu; 4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
*Bài 2/13:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
*1 chục triệu 10 000 000
*2 chục triệu 20 000 000
*3 chục triệu ....................
*4 chục triệu ...................
*5 chục triệu ...................
*6 chục triệu ...................
*7 chục triệu ...................
*8 chục triệu ...................
*9 chục triệu ...................
*1 trăm triệu 100 000 000
*2 trăm triệu ....................
*3 trăm triệu ...................
*Bài 2/13:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
*1 chục triệu 10 000 000
*2 chục triệu 20 000 000
*3 chục triệu 30 000 000
*4 chục triệu 40 000 000
*5 chục triệu 50 000 000
*6 chục triệu 60 000 000
*7 chục triệu 70 000 000
*8 chục triệu 80 000 000
*9 chục triệu 90 000 000
*1 trăm triệu 100 000 000
*2 trăm triệu 200 000 000
*3 trăm triệu 300 000 000
*ĐÁP ÁN
*Bài 3/13:
* Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
*Năm mươi nghìn:
*Bảy triệu:
*Ba mươi sáu triệu:
*Chín trăm triệu:
*50 000 có 4 chữ số 0
*7 000 000 có 6 chữ số 0
*36 000 000 có 6 chũ số 0
*900 000 000 có 8 chữ số 0
*ĐỌC SỐ
*Viết số
*Ba trăm mười hai triệu
*312 000 000
*3
*1
*2
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*236 000 000
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Chín trăm chín mươi triệu
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Bảy trăm linh tám triệu
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*5
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Hàng triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng trăm triệu
*Lớp triệu
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Bài 4/14:
*Viết theo mẫu:
*PHIẾU HỌC TẬP
*Họ và tên: ........................................
*ĐỌC SỐ
*Viết số
*Ba trăm mười hai triệu
*312 000 000
*3
*1
*2
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Hai trăm ba mươi sáu triệu
*236 000 000
*2
*3
*6
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Chín trăm chín mươi triệu
*990 000 000
*9
*9
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Bảy trăm linh tám triệu
*708 000 000
*7
*0
*8
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Năm trăm triệu
*500 000 000
*5
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*0
*Hàng triệu
*Hàng chục triệu
*Hàng trăm triệu
*Lớp triệu
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*Bài 4/14:
*ĐÁP ÁN
*TRÒ CHƠI
*AI NHANH HƠN?
Viết số năm triệu?
*00
*02
*01
*04
*03
*06
*05
*08
*07
*10
*09
*CÂU 1:
*Viết số năm triệu?
*ĐÁP ÁN : 5 000 000
CÂU 2:
*00
*02
*01
*04
*03
*06
*05
*08
*07
*10
*09
*ĐÁP ÁN: 300 000 000
*Viết số ba trăm triệu?
Số hai mươi nghìn có mấy chữ số 0?
*00
*02
*01
*04
*03
*06
*05
*08
*07
*10
*09
*CÂU 3:
*ĐÁP ÁN : có 4 chữ số 0
*Số hai mươi nghìn có mấy chữ số 0?
*VẬN DỤNG
* Học thuộc cách so sánh * Làm các bài tập trong vở Bài tập Toán *Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu (tiếp theo)
468x90
 
Gửi ý kiến