Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Tùng Sỹ
Ngày gửi: 22h:14' 02-06-2023
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Tùng Sỹ
Ngày gửi: 22h:14' 02-06-2023
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
n
á
o
T
n
ô
M
4
p
ớ
L
GIẢI CỨU RÙA BIỂN
Một ngày nọ, rùa mẹ bị sa lưới. Muốn cứu mẹ nhưng
rùa con quá bé so với tấm lưới quái ác kia. Rùa thần
bảo phải nhờ các bạn học sinh lớp 4 “hô biến” 3 lần
thì rùa mẹ sẽ được giải cứu. Nào! Chúng ta cùng
nhau “hô biến” giúp rùa con cứu mẹ bằng cách giải
quyết 3 bài tập sau đây nhé!
Bắt đầu!
Giá trị của số 4
trong số 65 497 là:
A.
4000
B.
400
HẾT
GIỜ
C.
40
D. 4
Bắt đầu!
A. 900
Số lớn nhất có
3 chữ số là
B.
909
HẾT
GIỜ
C.
990
D.
999
Bắt đầu!
Chọn câu đúng
A. 1234 >1432
C. 4010 > 4102
B. 1234 < 1432
D. 4290 = 4209
Hãy viết số:
Một nghìn
1 000
Mười nghìn
10 000
Một trăm
nghìn
Mười trăm nghìn
100 000
1000 000
Thứ sáu, ngày 16 tháng 09 năm 2022
Toán
Triệu và lớp triệu
Quan sát:
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
Toán
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có
cả mấy
chữcảsố60chữ
? số 0.
Sốtất
1 triệu
có tất
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Hàng Hàng
Trăm
Chục
Hàng
Hàng Hàng Hàng
Hàng
trăm chục
nghìn
nghìn
đơn
nghìn trăm chục
triệu
triệu triệu
vị
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng triệu
Lớp triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
LuyÖn tËp
Thùc hµnh
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Năm triệu
5 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Tám triệu
8 000 000
Chín triệu
Tuan 2 - TietMười
10 triệu
9 000 000
10 000 000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
5 chục triệu
50 000 000
9 chục……….
triệu
90 000 000
……….
2 chục triệu
20 000 000
3 chục triệu
30 000 000
.................
6 chục triệu
60……….
000 000
7 chục triệu
70……….
000 000
1 trăm triệu
2 trăm triệu
100 000 000
……….
200 000 000
……….
4 chục triệu
40 000 000
8 ......…….
chục triệu
80 000 000
.. ……….
3 trăm triệu
300
……….
000 000
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao
nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Một nghìn ba trăm
Chín trăm triệu
Đọc số
Mười lăm nghìn
Viết số
Số chữ
số
Số chữ
số 0
15 000
5
3
Ba trăm năm mươi
350
3
Sáu trăm
600
3
1
2
Một nghìn ba trăm
1 300
4
2
Năm mươi nghìn
50 000
4
7 000 000
5
7
36 000 000
900 000 000
8
9
6
8
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
6
Bài 4: Viết theo mẫu:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Viết số
Ba trăm mười hai triệu
312 000 000
3
1
2
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
236 000 000
2
3
6
0
0
0
0
0
0
990 000 000
9
9
0
0
0
0
0
0
0
708 000 000
7
0
8
0
0
0
0
0
0
500 000 000
5
0
0
0
0
0
0
0
Chín trăm chin mươi triệu
Bảy trăm linh tám triệu
Năm trăm triệu
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
0
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn
vị
01
Hoàn thành các bài tập
chưa xong vào vở
03
Ôn tập kiến thức cũ
02
Hoàn thành VBT
toán trang 12
04
Chuẩn bị bài mới và
vào học đúng giờ.
Toán
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Hàng triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
chữ số 2
chữ số 1
Một triệu viết là :
10 000 000
1000 000
10 000
Số 66 000 000 đọc là :
Sáu chục triệu
Sáu triệu sáu trăm nghìn
Sáu mươi sáu triệu
Số 8 triệu có mấy chữ số 0 ?
5 chữ số 0
6 chữ số 0
7 chữ số 0
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Lớp nghìn
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Hàng
chục
triệu
4
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
2
1
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
Hàng
chục
4
1
Hàng
đơn
vị
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm
năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Lớp nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
4
2
Hàng
trăm
nghìn
1
Hàng
chục
nghìn
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc:
- Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
3
4
2
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
1
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một
trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm
mười ba.
Đọc số
362 627 321
6 612 099
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
Lớp triệu
Đọc số
Viết số
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn
vị
32 000 000
3
2
0
0
0
0
0
0
32 516 000
3
2
5
1
6
0
0
0
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìn bốn trăm
chín mươi bảy
32 516 497
3
2
5
1
6
4
9
7
Tám trăm ba mươi bốn triệu
hai trăm chín mươi mốt nghìn
bảy trăm mười hai
834 291 712
8
3
4
2
9
1
7
1
2
Ba trăm linh tám triệu hai
trăm năm mươi nghìn bảy
trăm linh năm
308 250 705
3
0
8
2
0
7
0
5
Năm trăm triệu hai trăm linh
chín nghìn không trăm ba
mươi bảy
500 209 037
0
0
2
9
0
3
7
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìn
5
5
0
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh
hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu
trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi
nghìn hai trăm
400 070 192
Bốn trăm triệu không trăm bảy
mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai
trăm bốn mươi.
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm
sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu
nghìn một trăm linh năm.
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai
trăm bốn mươi: 10 250 240
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm
sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
253 564 888
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn
một trăm linh năm: 400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba
mươi mốt: 700 000 231
Dặn dò
Ôn lại bài, hoàn thành
bài tập 3/ trang 16.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Dãy số tự nhiên
c
á
c
c
ú
h
C
c
ọ
h
em
!
t
ố
t
á
o
T
n
ô
M
4
p
ớ
L
GIẢI CỨU RÙA BIỂN
Một ngày nọ, rùa mẹ bị sa lưới. Muốn cứu mẹ nhưng
rùa con quá bé so với tấm lưới quái ác kia. Rùa thần
bảo phải nhờ các bạn học sinh lớp 4 “hô biến” 3 lần
thì rùa mẹ sẽ được giải cứu. Nào! Chúng ta cùng
nhau “hô biến” giúp rùa con cứu mẹ bằng cách giải
quyết 3 bài tập sau đây nhé!
Bắt đầu!
Giá trị của số 4
trong số 65 497 là:
A.
4000
B.
400
HẾT
GIỜ
C.
40
D. 4
Bắt đầu!
A. 900
Số lớn nhất có
3 chữ số là
B.
909
HẾT
GIỜ
C.
990
D.
999
Bắt đầu!
Chọn câu đúng
A. 1234 >1432
C. 4010 > 4102
B. 1234 < 1432
D. 4290 = 4209
Hãy viết số:
Một nghìn
1 000
Mười nghìn
10 000
Một trăm
nghìn
Mười trăm nghìn
100 000
1000 000
Thứ sáu, ngày 16 tháng 09 năm 2022
Toán
Triệu và lớp triệu
Quan sát:
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
Toán
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có
cả mấy
chữcảsố60chữ
? số 0.
Sốtất
1 triệu
có tất
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Hàng Hàng
Trăm
Chục
Hàng
Hàng Hàng Hàng
Hàng
trăm chục
nghìn
nghìn
đơn
nghìn trăm chục
triệu
triệu triệu
vị
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng triệu
Lớp triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
LuyÖn tËp
Thùc hµnh
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Năm triệu
5 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Tám triệu
8 000 000
Chín triệu
Tuan 2 - TietMười
10 triệu
9 000 000
10 000 000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
5 chục triệu
50 000 000
9 chục……….
triệu
90 000 000
……….
2 chục triệu
20 000 000
3 chục triệu
30 000 000
.................
6 chục triệu
60……….
000 000
7 chục triệu
70……….
000 000
1 trăm triệu
2 trăm triệu
100 000 000
……….
200 000 000
……….
4 chục triệu
40 000 000
8 ......…….
chục triệu
80 000 000
.. ……….
3 trăm triệu
300
……….
000 000
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao
nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Một nghìn ba trăm
Chín trăm triệu
Đọc số
Mười lăm nghìn
Viết số
Số chữ
số
Số chữ
số 0
15 000
5
3
Ba trăm năm mươi
350
3
Sáu trăm
600
3
1
2
Một nghìn ba trăm
1 300
4
2
Năm mươi nghìn
50 000
4
7 000 000
5
7
36 000 000
900 000 000
8
9
6
8
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
6
Bài 4: Viết theo mẫu:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Viết số
Ba trăm mười hai triệu
312 000 000
3
1
2
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
236 000 000
2
3
6
0
0
0
0
0
0
990 000 000
9
9
0
0
0
0
0
0
0
708 000 000
7
0
8
0
0
0
0
0
0
500 000 000
5
0
0
0
0
0
0
0
Chín trăm chin mươi triệu
Bảy trăm linh tám triệu
Năm trăm triệu
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
0
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn
vị
01
Hoàn thành các bài tập
chưa xong vào vở
03
Ôn tập kiến thức cũ
02
Hoàn thành VBT
toán trang 12
04
Chuẩn bị bài mới và
vào học đúng giờ.
Toán
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Hàng triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
chữ số 2
chữ số 1
Một triệu viết là :
10 000 000
1000 000
10 000
Số 66 000 000 đọc là :
Sáu chục triệu
Sáu triệu sáu trăm nghìn
Sáu mươi sáu triệu
Số 8 triệu có mấy chữ số 0 ?
5 chữ số 0
6 chữ số 0
7 chữ số 0
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Lớp nghìn
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Hàng
chục
triệu
4
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
2
1
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
Hàng
chục
4
1
Hàng
đơn
vị
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm
năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Lớp nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
4
2
Hàng
trăm
nghìn
1
Hàng
chục
nghìn
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc:
- Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
3
4
2
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
1
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một
trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm
mười ba.
Đọc số
362 627 321
6 612 099
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
Lớp triệu
Đọc số
Viết số
Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục đơn
vị
32 000 000
3
2
0
0
0
0
0
0
32 516 000
3
2
5
1
6
0
0
0
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìn bốn trăm
chín mươi bảy
32 516 497
3
2
5
1
6
4
9
7
Tám trăm ba mươi bốn triệu
hai trăm chín mươi mốt nghìn
bảy trăm mười hai
834 291 712
8
3
4
2
9
1
7
1
2
Ba trăm linh tám triệu hai
trăm năm mươi nghìn bảy
trăm linh năm
308 250 705
3
0
8
2
0
7
0
5
Năm trăm triệu hai trăm linh
chín nghìn không trăm ba
mươi bảy
500 209 037
0
0
2
9
0
3
7
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm
mười sáu nghìn
5
5
0
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh
hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu
trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi
nghìn hai trăm
400 070 192
Bốn trăm triệu không trăm bảy
mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai
trăm bốn mươi.
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm
sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu
nghìn một trăm linh năm.
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai
trăm bốn mươi: 10 250 240
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm
sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
253 564 888
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn
một trăm linh năm: 400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba
mươi mốt: 700 000 231
Dặn dò
Ôn lại bài, hoàn thành
bài tập 3/ trang 16.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Dãy số tự nhiên
c
á
c
c
ú
h
C
c
ọ
h
em
!
t
ố
t
 









Các ý kiến mới nhất