Bài 12. Kinh tế (Trung Quốc)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật
Ngày gửi: 22h:13' 29-01-2008
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật
Ngày gửi: 22h:13' 29-01-2008
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
TRUNG QUỐC
Giới thiệu chung
- Diện tích 9,6 triệu Km2
- Dân số 1,2 tỉ (96) 1,26 tỉ (99)
- Thủ đô : Bắc Kinh
- TNBQ: 530 USD (94) 849 USD (2000).
Bao gồm 21 tỉnh + 3 khu tự trị và 2 đặc khu kinh tế
Lược đồ hành chính Trung Quốc
I/ Một đất nước có diện tích lớn & dân số đông.
- Lãnh thổ có diện tích thứ 3 TG.
- Dân số 1,2 tỉ đứng thứ nhất TG.
- Đánh giá VTĐL thuận lợi & Khó khăn.
+ Thuận lợi:
Lược đồ hành chính Trung Quốc
Những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí?
II/ Trung Quốc có nhiều tiền năng lớn đề phát triển kinh tế .
1 . Thiên nhiên dạng nhưng có sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.
a. Miền đông:
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
Bão
Đông
b.Miền Tây:
Tây
- Địa hình bao gồm nhiều đồi núi cao.
- Khí hậu khắc nghiệt.
- Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
- Nông nghiệp chỉ phát triển ngành chăn nuôi.
2. Trung Quốc là nước giàu TNKS.
(SGK trang118)
- Chứng minh Trung Quốc có nguồn khoáng sản phong phú ?
Phân Bố Khoáng Sản
Nêu sự phân bố khoáng sản của Trung Quốc?
- Khoáng sản than thẩm Dương, Thái nguyên?.
- Sắt :An Sơn, Bao Đầu, Vũ hán,?.
- Dầu : Tây Bắc, An sơn, Trùng Khánh
- Kim loại màu giàu có miền nam , Miền Tây.
- Ngoài ra còn có tiền năng thuỷ điện lớn. (380 triệu kw)
? Đây là cơ sở TQ phát triển nền công nghiệp.
3. Nguồn lao động dồi dào.
Biểu Đồ Dân Số Trung Quốc Qua các Năm
Bắc Kinh
Hồng Kông
Thượng Hải
Thượng Hải
Thượng Hải
Dân số
- Dân số lao động năm 1999 ? 700 triệu người
- GTTN 1,3% LLLđộng mỗi năm được bổ sung 13 triệu người.
- Nguồn lao động dồi dào. Nhưng đây là gánh nặng của XH.
+ Việc làm, nhà ở
+ Ô nhiễm môi trường
+ Lương thực thực phẩm
+ Tệ nạn xã hội
+ Y tế, giáo dục,?
* Dân cư chủ yếu SX Nông nghiệp 60% dân số Nông nghiệp
- Thành Thị 20% tuy nhiên Trung Quốc lại là quốc gia có nhiều thành phố triệu dân: Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân?
*Phân bố dân cư :
- Dân cư phân bố không đồng điều phần lớn tập trung ở phía Đông chiếm 90% dân số phía Tây 10%.
- Hiện nay việc tăng cường sản xuất hàng hóa góp phần nâng cao trình độ sản xuất của lao động
+ Lương thực tính theo đầu người:
1984 : 393kg/người
1995: gần 400kg/người
a. đặc điểm Điêù kiện tự nhiên miền đông có thuận lợi và khó khăn gì?
b. Đặc điểm tự nhiên miền tây ?
c. Đặc điểm lao động của Trung Quốc?
d. Sự phân bố dân cư của Trung Quốc như thế nào?
- Về nhà học bài và xem trước bài mới
- Làm bài tập số 4 SGK trang 114
Miền Đông
Miền Tây
Lao động dồi dào:
- Bao gồm các ĐB :ĐB, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
- Đất đai phì nhiêu màu mở đặc biệt là đất màu mỡ
- Khí hậu : Ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt, khí hậu thay đổi từ Bắc về Nam.
- Sông ngòi : + Sông liêu Hà, Amur.
+ Trường Giang, Tây Giang , Hoàng Hà có nhiều phù sa. Có giá trị về GT và tưới tiêu.
=> Đây là vùng nông nghiệp phát triển mạnh nhất TQ.
Giới thiệu chung
- Diện tích 9,6 triệu Km2
- Dân số 1,2 tỉ (96) 1,26 tỉ (99)
- Thủ đô : Bắc Kinh
- TNBQ: 530 USD (94) 849 USD (2000).
Bao gồm 21 tỉnh + 3 khu tự trị và 2 đặc khu kinh tế
Lược đồ hành chính Trung Quốc
I/ Một đất nước có diện tích lớn & dân số đông.
- Lãnh thổ có diện tích thứ 3 TG.
- Dân số 1,2 tỉ đứng thứ nhất TG.
- Đánh giá VTĐL thuận lợi & Khó khăn.
+ Thuận lợi:
Lược đồ hành chính Trung Quốc
Những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí?
II/ Trung Quốc có nhiều tiền năng lớn đề phát triển kinh tế .
1 . Thiên nhiên dạng nhưng có sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.
a. Miền đông:
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
Bão
Đông
b.Miền Tây:
Tây
- Địa hình bao gồm nhiều đồi núi cao.
- Khí hậu khắc nghiệt.
- Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
- Nông nghiệp chỉ phát triển ngành chăn nuôi.
2. Trung Quốc là nước giàu TNKS.
(SGK trang118)
- Chứng minh Trung Quốc có nguồn khoáng sản phong phú ?
Phân Bố Khoáng Sản
Nêu sự phân bố khoáng sản của Trung Quốc?
- Khoáng sản than thẩm Dương, Thái nguyên?.
- Sắt :An Sơn, Bao Đầu, Vũ hán,?.
- Dầu : Tây Bắc, An sơn, Trùng Khánh
- Kim loại màu giàu có miền nam , Miền Tây.
- Ngoài ra còn có tiền năng thuỷ điện lớn. (380 triệu kw)
? Đây là cơ sở TQ phát triển nền công nghiệp.
3. Nguồn lao động dồi dào.
Biểu Đồ Dân Số Trung Quốc Qua các Năm
Bắc Kinh
Hồng Kông
Thượng Hải
Thượng Hải
Thượng Hải
Dân số
- Dân số lao động năm 1999 ? 700 triệu người
- GTTN 1,3% LLLđộng mỗi năm được bổ sung 13 triệu người.
- Nguồn lao động dồi dào. Nhưng đây là gánh nặng của XH.
+ Việc làm, nhà ở
+ Ô nhiễm môi trường
+ Lương thực thực phẩm
+ Tệ nạn xã hội
+ Y tế, giáo dục,?
* Dân cư chủ yếu SX Nông nghiệp 60% dân số Nông nghiệp
- Thành Thị 20% tuy nhiên Trung Quốc lại là quốc gia có nhiều thành phố triệu dân: Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân?
*Phân bố dân cư :
- Dân cư phân bố không đồng điều phần lớn tập trung ở phía Đông chiếm 90% dân số phía Tây 10%.
- Hiện nay việc tăng cường sản xuất hàng hóa góp phần nâng cao trình độ sản xuất của lao động
+ Lương thực tính theo đầu người:
1984 : 393kg/người
1995: gần 400kg/người
a. đặc điểm Điêù kiện tự nhiên miền đông có thuận lợi và khó khăn gì?
b. Đặc điểm tự nhiên miền tây ?
c. Đặc điểm lao động của Trung Quốc?
d. Sự phân bố dân cư của Trung Quốc như thế nào?
- Về nhà học bài và xem trước bài mới
- Làm bài tập số 4 SGK trang 114
Miền Đông
Miền Tây
Lao động dồi dào:
- Bao gồm các ĐB :ĐB, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
- Đất đai phì nhiêu màu mở đặc biệt là đất màu mỡ
- Khí hậu : Ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt, khí hậu thay đổi từ Bắc về Nam.
- Sông ngòi : + Sông liêu Hà, Amur.
+ Trường Giang, Tây Giang , Hoàng Hà có nhiều phù sa. Có giá trị về GT và tưới tiêu.
=> Đây là vùng nông nghiệp phát triển mạnh nhất TQ.
 







Các ý kiến mới nhất