Chương III. §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 00h:27' 14-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 00h:27' 14-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
GV: Trần Ngọc Hạ Uyên
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ hai. Làm bài tập 32 (SGK–77)
* Chữa bài 32:
a) Xét OCB và OAD:
là góc chung;
= (vì = ).
Suy ra OCB OAD.
b) Ta có OCB OAD suy ra
= , tức là = .
= (đối đỉnh).
Suy ra hai góc còn lại bằng nhau = .
O
A
B
C
D
10
16
I
5
8
Đặt vấn đề
Có cách nào để chứng minh hai tam giác đồng dạng mà không cần biết độ dài của các cạnh?
Tam giác AMN có đồng dạng với tam giác ABC không?
Vì sao?
Tam giác AMN có đồng dạng với tam giác A’B’C’ không? Vì sao ?
Tam giác ABC có đồng dạng với tam giác A’B’C’ không? Vì sao ?
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có
Hỏi tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có đồng dạng không ?
Bài toán:
Tiết 38 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
8
Tiết 38. B ài 7:
Trường hợp đồng dạng thứ ba
1. Định lý:
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
B’
C’
A’
A
B
C
GT
KL
ABC ~ A’B’C’
(g.g)
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích ?
700
700
500
700
550
550
700
650
400
Câu 3.2
?ABC
?A`B`C`
?PMN
?D`E`F`
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
a) Trong hỡnh v? ny cú bao nhiờu
tam giỏc? Cú c?p tam giỏc no d?ng
d?ng khụng?
b) Hóy tớnh cỏc d? di x v y
(AD = x, DC = y).
c) Cho bi?t thờm BD l tia phõn giỏc c?a gúc B.
Hóy tớnh d? di cỏc do?n th?ng BC v BD.
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
a) Trong hỡnh v? ny cú bao nhiờu
tam giỏc? Cú c?p tam giỏc no d?ng
d?ng khụng?
Gi?i:
a) Trong hỡnh v? ny cú 3 tam giỏc:
?ABC; ?ADB; ?BDC.
Xột ?ABC v ?ADB cú
chung
= (gt)
? ?ABC ?ADB (g.g).
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
b) Hóy tớnh cỏc d? di x v y
(AD = x, DC = y).
Gi?i:
b) Cú ?ABC ?ADB ? .
hay ? x = ? x = 2(cm).
y = DC = AC - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm).
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
c) Cho bi?t thờm BD l tia phõn giỏc
c?a gúc B. Hóy tớnh d? di cỏc do?n
th?ng BC v BD.
Gi?i:
c) Cú BD l phõn giỏc c?a
? hay
? BC = = 3,75 (cm).
?ABC ?ADB (cmt)
? = hay = ? DB = = 2,5 (cm).
?2
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
1. Nếu hai tamgóc của tam giác này bằng hai góc củatam giác kia thì hai giác đó bằng nhau.
2. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
3. Hai tam cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
4.Nếu hai tam giác ABC và DEF có
thì
S
S
Đ
Đ
S
Bài tập 1:
Luyện tập
Cho hình vẽ, biết
Hãy kể tên các tam giác vuông.
Tính độ dài các đoạn thẳng CD, BE, BD, ED
Bài tập 2
A’B’C’ ABC theo tỉ số k
S
KL
GT
Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k .
Bài tập 3
Luyện tập
Bài 35 (SKG – 79):
Để có tỉ số xét hai tam giác nào?
Đo chiều cao của bất kì vật nào
0,5m
1,5m
X?
2m
Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được
A
B
C
C
A
B
x?
HƯỚNG DẪN VỀ Ở NHÀ
- Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )
Bài 39; 40 ( SBT )
- Tiết sau luyện tập
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
GV: Trần Ngọc Hạ Uyên
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ hai. Làm bài tập 32 (SGK–77)
* Chữa bài 32:
a) Xét OCB và OAD:
là góc chung;
= (vì = ).
Suy ra OCB OAD.
b) Ta có OCB OAD suy ra
= , tức là = .
= (đối đỉnh).
Suy ra hai góc còn lại bằng nhau = .
O
A
B
C
D
10
16
I
5
8
Đặt vấn đề
Có cách nào để chứng minh hai tam giác đồng dạng mà không cần biết độ dài của các cạnh?
Tam giác AMN có đồng dạng với tam giác ABC không?
Vì sao?
Tam giác AMN có đồng dạng với tam giác A’B’C’ không? Vì sao ?
Tam giác ABC có đồng dạng với tam giác A’B’C’ không? Vì sao ?
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có
Hỏi tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có đồng dạng không ?
Bài toán:
Tiết 38 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
8
Tiết 38. B ài 7:
Trường hợp đồng dạng thứ ba
1. Định lý:
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
B’
C’
A’
A
B
C
GT
KL
ABC ~ A’B’C’
(g.g)
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích ?
700
700
500
700
550
550
700
650
400
Câu 3.2
?ABC
?A`B`C`
?PMN
?D`E`F`
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
a) Trong hỡnh v? ny cú bao nhiờu
tam giỏc? Cú c?p tam giỏc no d?ng
d?ng khụng?
b) Hóy tớnh cỏc d? di x v y
(AD = x, DC = y).
c) Cho bi?t thờm BD l tia phõn giỏc c?a gúc B.
Hóy tớnh d? di cỏc do?n th?ng BC v BD.
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
a) Trong hỡnh v? ny cú bao nhiờu
tam giỏc? Cú c?p tam giỏc no d?ng
d?ng khụng?
Gi?i:
a) Trong hỡnh v? ny cú 3 tam giỏc:
?ABC; ?ADB; ?BDC.
Xột ?ABC v ?ADB cú
chung
= (gt)
? ?ABC ?ADB (g.g).
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
b) Hóy tớnh cỏc d? di x v y
(AD = x, DC = y).
Gi?i:
b) Cú ?ABC ?ADB ? .
hay ? x = ? x = 2(cm).
y = DC = AC - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm).
?2
? hỡnh bờn cho bi?t AB = 3cm;
AC = 4,5cm v = .
c) Cho bi?t thờm BD l tia phõn giỏc
c?a gúc B. Hóy tớnh d? di cỏc do?n
th?ng BC v BD.
Gi?i:
c) Cú BD l phõn giỏc c?a
? hay
? BC = = 3,75 (cm).
?ABC ?ADB (cmt)
? = hay = ? DB = = 2,5 (cm).
?2
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
1. Nếu hai tamgóc của tam giác này bằng hai góc củatam giác kia thì hai giác đó bằng nhau.
2. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
3. Hai tam cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
4.Nếu hai tam giác ABC và DEF có
thì
S
S
Đ
Đ
S
Bài tập 1:
Luyện tập
Cho hình vẽ, biết
Hãy kể tên các tam giác vuông.
Tính độ dài các đoạn thẳng CD, BE, BD, ED
Bài tập 2
A’B’C’ ABC theo tỉ số k
S
KL
GT
Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k .
Bài tập 3
Luyện tập
Bài 35 (SKG – 79):
Để có tỉ số xét hai tam giác nào?
Đo chiều cao của bất kì vật nào
0,5m
1,5m
X?
2m
Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được
A
B
C
C
A
B
x?
HƯỚNG DẪN VỀ Ở NHÀ
- Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )
Bài 39; 40 ( SBT )
- Tiết sau luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất