Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

tu chon sự điện li

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:02' 18-09-2021
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Tiết 6: luyện tập về sự điện li, axit – bazơ – muối
Bài tập:
Câu 1: viết phương trình điện li :
NaCl → Na+ + Cl- 
CuSO4 → Cu2+ + SO42-
NaOH → Na+ + OH- 
Mg(NO3)2 → Mg2+ + 2NO3-
(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- 
AgNO3 → Ag+ + NO3-
HNO3 → H+ + NO3-
CH3COOH CH3COO- + H+
Cu(NO3)2 → Cu2+ + 2NO3–
Fe(OH)3  Fe3+ + 3OH– 
NH4Cl → NH4+ + Cl–
Na2S → 2Na+ + S2-
CH3COONa → CH3COO– + Na+
NaHCO3 → Na+ + HCO3–
Ba(NO3)2 → Ba2+ + 2NO3–
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
C12H22O11 → ko điện li
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH¯
SO3 → ko điện li
Na2O → tan trong nước tạo NaOH
HNO2 H+ + NO2¯
NaClO3 → Na+ + ClO3¯
HClO4 → H+ + ClO4¯
KMnO4 → K+ + MnO4¯
CuSO4.H2O → Cu2+ + SO42- + H2O
KAl(SO4)2.12H2O → K+ + Al3+ + 2SO42- +12H2O
Câu 2: Tính nồng độ mol/lít của các ion có trong các dung dịch sau
a. NaNO3 0,05M. b. K2SO4 0,03M c. AlCl3 0,02M.
a. NaNO3 → Na+ + NO3¯

b. K2SO4 → 2K+ + SO42-

c. AlCl3 → Al3+ + 3Cl¯
0,05M 0,05M 0,05M
0,03M 0,06M 0,03M
0,02M 0,02M 0,06M
Câu 3: Tính nồng độ mol/lít của ion Na+ trong dung dịch chứa NaNO3 0,01M, Na2SO4 0,02M và NaCl 0,03M.
NaNO3 → Na+ + NO3¯

Na2SO4 → 2Na+ + SO42-

NaCl → Na+ + Cl¯

=> [Na+]= 0,01 + 0,04 + 0,03=0,08M
0,01M 0,01M
0,02M 0,04M
0,03M 0,03M
Câu 4: Tính nồng độ mol/lít của ion K+ khi hòa tan 2,76g K2CO3 vào 200ml nước.
Cách 1: nK2CO3= 2,76/138 = 0,02 mol
CM(K2CO3) = 0,02/0,2 = 0,1M
K2CO3 → 2K+ + CO32-
0,1 0,2M
→ [K+] = 0,2M
Cách 2: nK2CO3= 2,76/138 = 0,02 mol
K2CO3 → 2K+ + CO32-
0,02
[K+] = 0,04/0,2 = 0,2M.

0,04 mol
Câu 5: Tính nồng độ mol/lít của ion OH¯ khi hòa tan 0,74g Ca(OH)2 vào 100ml nước.
nCa(OH)2=

Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH¯
0,01

=> [OH¯] =
 
0,02 mol
 
Câu 5: Trộn 300ml dung dịch NaCl 0,1M với 100ml dung dịch Na2SO4 0,2M. Xác định [ion] có mặt trong dung dịch thu được
nNaCl = CM.Vdd = 0,1.0,3=0,03mol
nNa2SO4 = CM.Vdd = 0,2.0,1=0,02mol
NaCl → Na+ + Cl¯

Na2SO4 → 2Na+ + SO42-

[Na+]=

[Cl¯]=

[SO42-]=
0,03 0,03 0,03mol
0,02 0,04 0,02mol
 
 
 
Câu 6: Trộn 200ml dung dịch HCl 0,02M với 300ml dung dịch H2SO4 0,01M. Xác định [ion] có mặt trong dung dịch thu được
Tự giải nhé
468x90
 
Gửi ý kiến