Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TỰ ĐIỂN TẦM NGUYÊN TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thái Bạch Mai
Ngày gửi: 10h:51' 06-07-2015
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Avatar

 home
(n, hence adj, adv, v), whence homeless, homely (whence homeliness), homer (agential
-er), and such obvious cpds as home-made, -sick, -spun, -stead (cf OE hāmstede), -
ward (cf OE hāmweard), -work;—-ham, in PlNn; hamlet;—haunt (v, hence n).
1. Home, ME horn, earlier ham, derives from OE hām, home, house with land, estate,
akin to OFris hām, hēm, OS hēm, MD heem, heim, OHG-G heim, home, Go haims,
village, ON heimr, world, village, heima, home; also to OP seimins, a farm, Lith šeimà, a
family,? orig a homestead, and Gr kōmē, a village, and perh Gr keitai, he is recumbent,
Skt kayati, he is lying down; IE r, *kei-.
2. OE hām acquires in PlNn the sense ‘group of dwellings’, as in Nottingham, West
Ham, etc. But hamlet derives from ME hamelet, adopted from MF hamelet
,
dim of MF
hameau, hamlet, itself from OF ham
,
of Gmc origin (as above).
3. OE hām, an abode or dwelling, has derivative hāmetan, to house, which has cognate
ON heimta, to bring (cattle) home (from pasture), whence OF hanter, to dwell in, hence
to frequent: whence ME haulen, E ‘to haunt’.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓