Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 3. Thư thăm bạn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: chu thị huế
Ngày gửi: 01h:00' 26-10-2022
Dung lượng: 818.6 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Từ đơn từ phức

Câu 1:Em hãy nêu tác dụng của dấu hai chấm?

Tác dụng của dấu hai chấm là:
Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân
vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

Câu 2: Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng
phối hợp với những dấu nào?

Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối
hợp với dấu ngoặc kép “” hay dấu gạch đầu dòng -

Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành, nhiều năm liền , Hanh là
học sinh tiên tiến.
Nhờ / bạn / giúp / đỡ /, lại /có / chí /học / hành/, nhiều /năm/liền /,
Hanh /là /học / sinh /tiên / tiến/.
Câu trên có 18 tiếng

Phân biệt tiếng và từ

-

Tiếng
Đơn vị cấu tạo nên từ
Có nghĩa hoặc không có nghĩa
VD: ăn, quả, bàn
Lánh(lấp lánh)

Từ
- Đơn vị cấu tạo nên câu
- Bắt buộc có nghĩa
- VD: ăn, quả, bàn, lấp lánh, lao xao

Từ
(Có nghĩa, cấu tạo từ tiếng)

Từ đơn
(gồm 1 tiếng)

Từ phức
(gồm nhiều tiếng)

Câu sau đây có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch
chéo:
Nhờ / bạn / giúp đỡ /, lại /có / chí /học hành/, nhiều /năm/liền /,
Hanh /là /học sinh /tiên tiến/.
1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
- Từ chỉ gồm một tiếng: .....................
-Từ gồm nhiều tiếng:..................................

Câu sau đây có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch
chéo:
• Nhờ / bạn / giúp đỡ /, lại /có / chí /học hành/, nhiều /năm/liền /,
Hanh /là /học sinh /tiên tiến/.
• 1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
• - Từ chỉ gồm một tiếng: (Từ đơn)
• Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền,Hanh, là
• -Từ gồm nhiều tiếng:
(Từ phức)
• giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

2.Theo em:
-Tiếng dùng để làm gì?
-Từ dùng để làm gì?

2.Theo em: -Tiếng dùng để làm gì?
Tiếng dùng để cấu tạo từ: Có thể dùng một tiếng để tạo nên 1 từ. Đó là
từ đơn. Cũng có thể phải dùng từ 2 tiếng trở lên để tạo nên 1 từ. Đó là
từ phức.
-Từ dùng để làm gì? Từ được dùng để: biểu thị sự vật, hoạt động, đặc
điểm….( tức là biểu thị ý nghĩa) và dùng để tạo nên câu.

II. Ghi nhớ:
1.

Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một
tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm hai hay nhiều
tiếng gọi là từ phức.

2.Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạo nên
câu.

Lưu ý:
Từ nào cũng có nghĩa
Không phải cứ một tiếng là tạo được một từ
VD: lánh(lấp lánh), sẻ (suôn sẻ), gò (gầy gò)...

Luyện tập

Câu sau đây có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch
chéo:
Nhờ / bạn / giúp đỡ /, lại /có / chí /học hành/, nhiều /năm/liền /,
Hanh /là /học sinh /tiên tiến/.
Theo Mười năm cõng bạn đi học

Luyện tập

Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các
từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn, từ phức tong đoạn
thơ:
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại vừa đa tình, đa mang

Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình
Rất / công bằng /, rất / thông minh
Vừa / độ lượng / lại / đa tình /, đa mang

Từ đơn: chỉ, còn, cho, tôi,của, mình, vừa, lại
Từ phức: truyện cổ, thiết tha, nhận mặt, ông cha, công bằng, thông
minh, độ lượng, đa tình, đa mang

Bài 2: Hãy tìm trong từ điển
- 3 từ đơn
- 3 từ phức

- Từ đơn: ăn, ngủ, vui, buồn, học, no, bàn, ghế...
- Từ phức: sạch sẽ, yêu thương, nhà cửa, ác độc, nhân hậu, đoàn kết...

Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc một từ phức vừa tìm được ở bài tập
2

-

Từ đơn: “học”
Em đang học lớp 4B trường tiểu học Quỳnh Long
Từ phức: “ đoàn kết”
Lớp chúng em rất đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập

1. Điền từ vào chỗ trống: từ gồm một tiếng là..., từ gồm hai hay
nhiều tiếng là...?
A. Từ phức...từ đơn
B. Từ đơn...từ phức
C. Từ láy...từ đơn
D. Cả A và B đều đúng

1. Điền từ vào chỗ trống: từ gồm một tiếng là..., từ gồm hai hay
nhiều tiếng là...?
A. Từ phức...từ đơn
B. Từ đơn...từ phức
C. Từ láy...từ đơn
D. Cả A và B đều đúng
Đáp án: B Từ đơn... Từ phức

2. Chọn đáp án gồm toàn những từ phức?
A. Giúp đỡ, học sinh, chí
B. Bạn, Hanh, nhờ
C. Tiên tiến, nhờ, bạn
468x90
 
Gửi ý kiến