Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hà Nhi
Ngày gửi: 08h:41' 09-11-2014
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo về dự giờ
Giáo viên: Võ Thị Anh Chi
Kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ trái nghĩa?
Xác định từ trái nghĩa trong các ví dụ sau:
a) Trăng bao nhiêu tuổi trăng già
Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non.
b) Lên non mới biết non cao
Xuống biển cầm sào mới biết cạn sâu.
Từ đồng âm
Tiết 43:
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Vd 1 sgk/135: :Giải thích nghĩa của từ lồng trong các câu sau:
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
->
- Lồng (1): chạy cất cao vó lên với 1 sức hăng rất đột ngột, khó kìm giữ
- Lồng (2): đồ vật thường đan thưa bằng tre, nứa,…hoặc đóng bằng gỗ, sắt,…dùng để nhốt chim, gà…
=> Từ đồng âm
Thảo luận:
Giải thích nghĩa của các từ chân trong các câu sau:
a. Bố tôi bị đau chân.
b. Cái bàn đã bị gãy một chân.
c. Xa xa,phía chân núi, cỏ mọc xanh rờn.
Và cho biết, đây có phải là từ đồng âm không? Vì sao?
->
Chân (a): bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng…
Chân (b): Bộ phận dưới cùng của 1 số đồ dùng ,có tác dụng nâng đỡ cho các bộ phận khác ( chân bàn, chân giường,..)
Chân (c): Bộ phận dưới cùng của 1 số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nên. (chân núi, chân mây, chân tường…)
=> Đây không phải là từ đồng âm mà là từ nhiều nghĩa.
Vì giữa chúng có nét nghĩa chung.
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Lưu ý:
Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
BT1: (sgk/ 136)
Đọc lại đoạn dịch thơ bài “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”từ “Tháng tám thu cao gió thét già” đến “Quay về chống gậy lòng ấm ức”, tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.

Mẫu: thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
“Tháng tám thu cao gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về chống gậy lòng ấm ức!”
( Đỗ Phủ )

Mẫu: thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
- cao 1:
cao 2:
- ba 1:
ba 2:
- tranh 1:
tranh 2:
- sang 1:
sang 2:
- nam 1:
nam 2:
- sức 1:
sức 2:
- nhè 1:
nhè 2:
- tuốt 1:
tuốt 2:
- môi 1:
môi 2:
Cao thấp
Nấu cao
Nam nữ
ba má
số ba
nhà tranh
tranh chấp
Phía nam
Sang trọng
Sang sông

Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM

II. Sử dụng từ đồng âm.
1. Ví dụ:
“ Đem cá về kho!”
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Nếu tách khỏi ngữ cảnh, ta có thể hiểu theo cả 2 cách:
- Đem cá về chế biến để ăn.
- Đem cá về cất giữ trong kho.
=>Phải chú ý đến ngữ cảnh

Bài tập nhanh:
Cho câu: “Con bò ra đường cái rồi”. Hãy thêm vào câu này 1 vài từ để câu rõ nghĩa?
-> có thể thêm như sau:
- Con đã bò ra đường cái rồi.
Hoặc
- Con bò đã ra đường cái rồi
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I.Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm.
II. Luyện tập:
BT 1:
BT2:
a. Các nghĩa khác nhau của danh từ cổ
- Cổ: ( nghĩa gốc) bộ phận nối liền thân và đầu của người hay động vật
- Cổ: Bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân (cổ tay, cổ chân…)
- Cổ: Bộ phận nối liền giữa thân và miệng của 1 số đồ vật ( cổ chai, cổ lọ…)
->Mối liên quan giữa các nghĩa là: “bộ phận nối liền”



Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I.Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm.
II. Luyện tập:
BT 1:
BT2:
a. Các nghĩa khác nhau của danh từ cổ
b. Từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó.
Cổ thụ, cổ tích, cổ đại, cổ tục,…( cổ: xưa)



Tiết 43 từ đồng âm.
Bài tập 3
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau ( ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
- Nam ( danh t?)- nam ( s? t?)

Anh chàng trong câu truyện trên đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm?
Sử dụng từ đồng âm: cái vạc, con vạc
I. Thế nào là từ đồng âm:
III. Luyện tập:
II. Sử dụng từ đồng âm:
Nếu là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ phải trái?
Yêu cầu sử dụng đầy đủ ngữ cảnh thêm từ: cái vạc, con vạc.
“ Vạc của ông hàng xóm là cái vạc làm bằng đồng kia mà” thì chàng nọ phải chịu thua.
TIẾT 43 TỪ ĐỒNG ÂM
3
4
5
6
7
8
1
2
JERRY
00
10
20
30
40
50
60
70
TOM
00
10
20
30
40
50
60
70
Ô số may mắn
Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau không liên quan gì đến nhau.

Thế nào là từ đồng âm?
17
11/9/2014
Đố vui: Hai quả cùng có 1 tên
Quả thì ăn được, quả chuyên giết người?

18
11/9/2014
Quả bom( vũ khí)
Quả bom( trái cây)
Khi sử dụng từ đồng âm cần lưu ý điều gì? Tại sao?

Lưu ý đến ngữ cảnh. Tránh hiểu sai nghĩa của từ .
19
11/9/2014
Cần phân biệt hiện tượng đồng âm với hiện tượng nào đã học?
Hiện tượng từ nhiều nghĩa.
20
11/9/2014
Đố vui: Hai cây cùng có một tên
Cây xòe mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở soi gương mặt hồ.
Là cây gì?
21
11/9/2014
Cây súng (vũ khí)
Cây súng (loài hoa)
Số may mắn
22
11/9/2014
Số may mắn
23
11/9/2014
Số may mắn
24
11/9/2014
Về làm học bài và làm bài tập còn lại.
Tìm một bài ca dao( thơ, tục ngữ, câu đối,…) trong đó có sử dụng từ đồng âm và nêu giá trị mà các từ đồng âm mang lại cho văn bản.
Soạn bài: “Cảnh khuya” và “Rằm tháng
giêng”- Hồ Chí Minh
Hướng dẫn về nhà
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
 
Gửi ý kiến