Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Tứ giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo chỉnh sửa
Người gửi: Trần Hoàng Dũng
Ngày gửi: 22h:31' 04-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 824
Số lượt thích: 0 người
Chúc mừng
các em đến với môn toán 8
Phần: Hình học
Trong chương trình Hình học lớp 7, các em đã được học về:
Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
Chương II: Tam giác
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy.
Trong chương trình Hình học lớp 8, các em sẽ được học tiếp về:
Chương I: Tứ giác
Chương II: Đa giác. Diện tích đa giác
Chương III: Tam giác đồng dạng
Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
Chú ý: Môn hình học các em phải có cây thước để vẽ hình.
Hình 1
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
1. Định nghĩa tứ giác:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
- Tứ giác ABCD còn gọi là tứ giác BCDA, BADC,…
- Các điểm A,B,C,D gọi là các đỉnh
- Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DA gọi là các cạnh
Chú ý:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
?1 Trong các tứ giác ở hình 1, tứ giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi
* Định nghĩa tứ giác lồi:
Chú ý:
(SGK 65)
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
* Định nghĩa tứ giác lồi:
(SGK 65)
?2
Quan sát tứ giác ABCD ở hình 3 rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,….
Hai đỉnh đối nhau: A và C,….
b) Đường chéo: AC,….
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,….
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,….
e) Điểm nằm trong tứ giác: …
Điểm nằm ngoài tứ giác: …
B và C, C và D, D và A
B và D
và BD
BC và CD,
CD và DA, DA và AB
BC và AD
Hai góc đối nhau: A và C,….
I, J
K, L
Hình 3
a) Nhắc lại định lí về tổng 3 góc của một tam giác
?3
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
* Định nghĩa tứ giác lồi:
(SGK 65)
2. Tổng các góc của một tứ giác.
Trong một tam giác, tổng số đo ba góc bằng 180 độ
a) Trong một tam giác, tổng số đo ba góc bằng 180 độ
?3
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
* Định nghĩa tứ giác lồi:
(SGK 65)
2. Tổng các góc của một tứ giác.
a) Trong một tam giác, tổng số đo ba góc bằng 180 độ
* Δ ABC có:
* Δ ADC có:
Kẻ đường chéo AC
Tứ giác ABCD có
Phát biểu kết quả trên thành dịnh lý
Tứ giác ABCD có:
* Đinh lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600,
Bài tập 1 (Sgk-T66):
Tìm x ở các hình sau
500
900
900
1200
750
750
900
900
900
900
900
650
1150
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
1. Định nghĩa tứ giác:
Chương I - TỨ GIÁC
Bài 1: TỨ GIÁC
(SGK 64)
* Định nghĩa tứ giác lồi:
(SGK 65)
2. Tổng các góc của một tứ giác.
Tứ giác ABCD có:
* Đinh lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600,
Hình 5a
Tứ giác ABCD có:
Bài tập 2 (Sgk-T66):
Hình 7a
Góc kề bù với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác

Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 3600
A(3;2)
B(2;7)
C(6;8)
D(8;5)
Bài 5 (Sgk-T67)
Kho báu là giao điểm hai đường chéo của tứ giác ABCD
A
B
C
D
Toạ độ vị trí kho báu:
(5;6)
A
B
C
D
Kiến thức tứ giác cần nắm
Tiết học kết thúc
 
Gửi ý kiến