Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị quyên
Ngày gửi: 18h:55' 14-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
TRƯƠNG TIỂU HỌC HAI BÀ TRƯNG
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN TRÀ
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ĐỀ BÀI : TỪ NHIỀU NGHĨA (Tiết 13)
NGƯỜI THỰC HIỆN : Nguyễn Thị Linh Phượng
Đặt một câu với từ đồng âm khác nghĩa ?
Thứ ngày tháng năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ có tác dụng tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Dùng từ đồng âm khác nghĩa có tác dụng gì ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
TỪ NHIỀU NGHĨA
Thứ ngày tháng năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
TỪ NHIỀU NGHĨA
I. Nhận xét :
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A :
Thứ ngày tháng năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
TỪ NHIỀU NGHĨA
I. Nhận xét :
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A :
2.Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào Làm sao nhai được ? Mũi thuyền rẽ nước Thì ngửi cái gì ? Cái ấm không nghe Sao tai lại mọc ?
(Quang Huy)
Thảo luận
nhóm đôi
Thứ ngày tháng năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
TỪ NHIỀU NGHĨA
2.Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
I. Nhận xét :
Răng của chiếc cào không nhai được như răng của người và động vật.
 Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi của người và động vật.
 Tai ấm không dùng để nghe được như tai của người và động vật.
Vậy răng của chiếc cào, mũi thuyền và tai ấm có tác dụng gì trong cuộc sống hàng ngày ?
 Răng của chiếc cào dùng để kéo rơm rạ hoặc phơi thóc lúa.
 Mũi thuyền nhọn sẽ rẽ nước nhanh hơn.
 Một bộ phận của ấm nước để cầm bình rót nước .
Thứ ngày tháng năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
TỪ NHIỀU NGHĨA
I. Nhận xét :
3.Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở Bài tập 1 và Bài tập 2 có gì giống nhau ?
* Răng : Cùng chỉ vật nhọn, sắc, xếp đều thành hàng.
* Mũi : Cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn , nhô ra phía trước.
* Tai : Cùng chỉ bộ phận mọc chìa ra hai bên như tai người.
Theo em thế nào là từ nhiều nghĩa ?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.
GHI NHỚ
Ví dụ
Trong các từ in đậm dưới đây, từ nào là từ đồng âm ? Từ nào là từ nhiều nghĩa ?
a) Con cò có cái cổ thật cao.
c) Bà kể chuyện cổ tích thật hay.
b) Cổ tay của bé Nụ thật tròn trịa.
Từ đồng âm : là những từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa
Từ nhiều nghĩa : Các nghĩa của từ bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau .
Từ nhiều nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng âm
III. Luyện tập
1. Đọc các câu dưới đây. Gạch (-) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc ; gạch (=) dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển?
a) Mắt
* Đôi mắt của bé Na mở to.
* Quả na mở mắt.
b) Chân
* Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
* Bé đau chân.
c) Đầu
* Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
* Nước suối đầu nguồn rất trong.
Làm việc
cá nhân
* Đôi mắt của bé Na mở to.
* Quả na mở mắt.
* Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
* Bé đau chân.
* Nước suối đầu nguồn rất trong.
* Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Xem hình ảnh
III. Luyện tập
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau : Lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Lưỡi
Miệng
Cổ
Tay
Lưng
Lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi rìu, lưỡi búa, lưỡi kiếm, lưới liềm, lưỡi cày, lưỡi mác…
Miệng hang, miệng giếng, miệng chén, miệng hố, miệng li, miệng chai, miệng hầm, miệng túi…
Cổ tay, cổ áo, cổ chai, cổ lọ, cổ xe, cổ bình, cổ chân…
Tay áo, tay đua, tay lái, tay quay, tay bóng bàn, tay đàn, tay quay…
Lưng núi, lưng đồi, lưng trời, lưng ghế, lưng bàn, lưng đèo…
Làm việc nhóm đôi
 Hãy nêu lại cách hiểu của em về từ nhiều nghĩa ?
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GiỎI
 
Gửi ý kiến