Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Linh
Ngày gửi: 16h:49' 16-10-2023
Dung lượng: 16.0 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ
Lớp 5A
Giáo viên: Vũ Thị Thanh Thủy

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

Đồng nghĩa với “dũng cảm”?
 A. Hèn nhát

 B. Sợ hãi

 C. Anh dũng

 D. Nhát gan

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

Trái nghĩa với “cẩn thận”?
 A. Cẩu thả

 B. Nắn nót

 C. Chu đáo

 D. Thận trọng

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

Tìm cặp từ đồng âm?
 A. Xinh xắn – Xinh đẹp

 B. Cái bàn – Bàn bạc

 C. Khổng lồ - Bé tí

 D. Bao la – Rộng lớn

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

Chân ghế

Chân núi

Chân em bé

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu

TỪ NHIỀU
NGHĨA

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I.Nhận xét:
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A :

A
Răng

B
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.

Mũi

b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng
để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Mũi

c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật
có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Tai

a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để
nghe.

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.

răng
nghĩa gốc
(là nghĩa ban
đầu của vật)

mũi
tai

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa
của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

-Răng của chiếc cào không dùng để

nhai như răng người và động vật.

-Mũi của chiếc thuyền không dùng để
ngửi được.

-Tai của cái ấm không dùng để

nghe được.

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
Nghĩa gốc

Nghĩa chuyển

Bài 1

Bài 2
Răng

Mũi

Tai

Giống
nhau

Nghĩa gốc

Nghĩa chuyển

Khác nhau

Bài 1

Cùng chỉ vật sắc,
Dùng để
nhọn, sắp đều nhau nhai thức
thành hàng.
ăn.

Bài 2
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.

Dùng rẽ
Cùng chỉ một bộ
Dùng để
nước, chỉ, lái
phận có đầu nhọn
thở, ngửi.
về phía trước.
nhô ra phía trước.
Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở
hai bên.

Dùng để
nghe.

Dùng để
cầm, bê cho
chắc chắn.

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
II 、 Ghi
nhớ
Từ
nghĩa
một nghĩa?
nghĩa gốc và một hay
Emnhiều
hiểu thế
nàolàlàtừtừcónhiều
một số nghĩa chuyển.
Em
nhậncủa
xéttừgìnhiều
về mốinghĩa
quanbao
hệ giữa
nghĩa
Cáccó
nghĩa
giờ cũng
cógốc
mối

chuyển
liênnghĩa
hệ với
nhau. của từ nhiều nghĩa?

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

III 、 Luyện tập

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 1: Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang
nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu

- Đôi mắt của bé mở to.
Thảo luận
nhóm đôi( 2 phút)
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Quả na mở mắt.
- Bé bị đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 1: Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và
trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

a. mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc

- Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang
nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

b. chân

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
Nghĩa gốc

Nghĩa chuyển

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
c. đầu

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.

nghĩa gốc

Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2: Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và
động vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm
một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

Thảo luận nhóm 4 ( 5p)

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2: Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự
chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm
lưỡi

lưỡi dao
lưỡi rìu
lưỡi hái

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự
chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
miệng hố
miệng

miệng bát
miệng bình
miệng núi lửa

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự
chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
cổ chai
cổ

cổ bình
cổ áo

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự
chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
tay áo
tay

tay quay
tay nghề

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự
chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưng ghế
lưng

lưng núi
lưng trời

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
AI NHANH HƠN???

- Con cò có cái cổ thật cao.
- Cổ tay bé Nụ thật tròn trịa.
A.Từ nhiều nghĩa

B.Từ đồng âm

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
AI NHANH HƠN???

- Mọi người đang xem tranh.
- Chúng nó tranh nhau quả bóng.
A. Từ nhiều nghĩa

B.Từ đồng âm

Thöù ba, ngaøy 17 thaùng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
AI NHANH HƠN???

- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
- Xe này ăn xăng tốn lắm.
A.Từ đồng âm

B.Từ nhiều nghĩa
 
Gửi ý kiến