Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 43. Bài tập về cảm ứng điện từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tào Văn Liên
Ngày gửi: 21h:38' 30-03-2008
Dung lượng: 765.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
Vật lý

11A2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
2. Từ thông qua một mạch điện có dòng điện được xác định theo công thức nào ? Giải thích các đại lượng trong công thức .
1. Thế nào là hiện tượng tự cảm ? Suất điện động tự cảm được xác định theo công thức nào ?
3. Viết công thức tính cảm ứng từ bên trong ống dây dài có dòng điện ?
Bài tóan 1:
AB = 6cm = 0,06m BC = 4cm = 0,04m
a. Chiều Ic ? Khi khung - quay quanh T1 - quay quanh T2
a. Chiều Ic:
b. Tính Imax : B = 0,05T, R = 0,1 , n = 10vòng/s
 = 10vòng/s =2n(rad/s)
 qua khung dây tăng
Ic chiều từ A đến B.
Kh. dây quay ¼ vòng ( = 90o đến 0)
Đối với trục T1 và T2 ta đều có:
Bài tóan 1:
AB = 6cm = 0,06m BC = 4cm = 0,04m
a. Chiều Ic ? Khi khung - quay quanh T1 - quay quanh T2
a. Chiều Ic:
Quay ¼ vòng tiếp theo ( = 0 đến 90o)
 qua khung dây giảm
Ic chiều từ B đến A.
b. Tính Imax : B = 0,05T, R = 0,1 , n = 10vòng/s
 = 10vòng/s =2n(rad/s)
Kh. dây quay ¼ vòng ( = 90o đến 0)
Đối với trục T1 và T2 ta đều có:
Bài tóan 1:
AB = 6cm = 0,06m BC = 4cm = 0,04m
b. Tính Imax : B = 0,05T, R = 0,1 , n = 10vòng/s
a. Chiều Ic ? Khi khung - quay quanh T1 - quay quanh T2
b. Tính Imax
 = BS(cos )
 = BScos
 = BS{cos( + ) - cos }
t rất nhỏ, nên  cũng rất nhỏ.

 = 10vòng/s =2n(rad/s)
Bài tóan 2
B = 0,005T
OM = l = 0,5m
a. Chiều Ic trên C1M và C2M ?
b. R = 0,05
M đi từ 1 đến 2
iA thay đổi thế nào ?
a. Chiều i1 và i2:
M quay thì OM là nguồn điện, O là cực âm, M là cực dương (quy tắc bàn tay phải)
i1, i2 và iA có chiều như hình vẽ.
b. iA thay đổi thế nào ?
n = 2vòng/s

Điện trở đọan C1M và C2M:
Suất điện động cảm ứng trong đọan OM:
 = 2n (rad/s)
Bài tóan 2
B = 0,005T
OM = l = 0,5m
a. Chiều Ic trên C1M và C2M ?
b. R = 0,05
M đi từ 1 đến 2
iA thay đổi thế nào ?
a. Chiều i1 và i2:
M quay thì OM là nguồn điện, O là cực âm, M là cực dương (quy tắc bàn tay phải)
i1, i2 và iA có chiều như hình vẽ.
b. iA thay đổi thế nào ?
n = 2vòng/s
 = 2n (rad/s)

Cường độ dòng điện:
Bài tóan 2
B = 0,005T
OM = l = 0,5m
a. Chiều Ic trên C1M và C2M ?
b. R = 0,05
M đi từ 1 đến 2
iA thay đổi thế nào ?
a. Chiều i1 và i2:
M quay thì OM là nguồn điện, O là cực âm, M là cực dương (quy tắc bàn tay phải)
i1, i2 và iA có chiều như hình vẽ.
b. iA thay đổi thế nào ?
n = 2vòng/s
 = 2n (rad/s)
Nhận xét sự biến đổi của iA:
Khi M gần 1 thì  rất nhỏ và khi m gần 2 thì (2 -) củng rất nhỏ, do đó iA rất lớn.
Khi M ở D thì  =  .
là giá trị nhỏ nhất
Cường độ dòng điện:
Bài tóan 3:
l = 0,4m d = 0,04m N = 400 vòng I = 1A
a. B = ? ; W = ?
c. t = 0,01s; ec = ?
b.  = ?
a. Tính B và W:
B = 4.10-7nI = 4.3,14.10-7.1000.1= 0,00126T
- Thể tích ống dây:
- Năng lượng từ trường trong ống dây:
Tính B trong ống dây:
Tính W:
Bài tóan 3:
l = 0,4m d = 0,04m N = 400 vòng I = 1A
a. B = ? ; W = ?
c. t = 0,01s; ec = ?
b.  = ?
b. Tính  qua ốngdây:
 = NBS = NBR2 = 400.0,00126.3,14.0,022 . = 6,32.10-4Wb
- Tiết diện ống dây: S = R2 ; R = 0,02m
- Từ thông qua ống dây:
c. Suất điện động ảcm ứng trong ống dây:
 = ’ -  = -  (’ = 0)
GHI NHỚ
1. Khung dây quay quanh một trục vuông góc với đường sức từ.
Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là :
ec = NBSsin = Eosin(t + 0)
Eo= NBS là suất điện động cực đại .
o ứng với t = 0
GHI NHỚ
2. Khi một đọan dây dẫn thẳng quay quanh 1 trục song song với đường sức từ (đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa đọan dây) thì suất điện động cảm ứng trong thanh là:
 là vận tốc góc của đọan dây (rad/s).
B là cảm ứng từ của từ trường.
BÀI HỌC TUẦN NÀY
Tiết 64 : Năng lượng từ trường
Tiết 65: Bài tập về cảm ứng điện từ
Tiết 66: Khúc xạ ánh sáng

 
Gửi ý kiến