Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 07h:20' 24-02-2021
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS AN HỒNG
chào M?NG các thầy cô giáo đến dự giờ
GV GIỎI -LỚP 7A3
BÀI RẤT HAY CÁC ĐỒNG NGHIỆP THAM KHẢO
KHỞI ĐỘNG

Tiết 41.TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa?

1:Ngữ liệu /sgk
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Lí Bạch
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
Hạ Tri Chương
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Lí Bạch
Đầu giừơng ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương.
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ Hạ Tri Chương
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?"
ngẩng- cúi

trẻ- già

đi- trở lại
Cơ sở hướng hoạt động của đầu (lên/xuống)

Cơ sở về tuổi tác (già/trẻ)

Cơ sở về sự di chuyển khỏi nơi xuất phát hay quay lại nơi xuất phát (2 chiều ngược nhau)
=>Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Trò chơi: NHANH NHƯ CHỚP
Thời gian: 1 phút
Luật chơi: Hai đội lần lượt nêu 1 cặp từ trái nghĩa. Đội nào sau 2 giây chưa trả lời được sẽ bị thua.
Lưu ý: Chỉ được nêu 1 đáp án. Không được lặp lại từ đã nêu.
(người) già
(người) trẻ
rau già
cau già
rau non
cau non
Rút ra kết luận gì về từ trái nghĩa?
2:
- già- trẻ
- già- non
=>Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

2. Sử dụng từ trái nghĩa:
1: 2 bản dịch thơ
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Lí Bạch
Đầu giừơng ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương.
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ Hạ Tri Chương
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?"
Thảo luận: Việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì trong mỗi bài thơ?
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.

→ Phép đối, khắc họa 2 hành động trái
ngược nhau thể hiện tình yêu quê hương
sâu nặng thường trực trong tâm hồn
nhà thơ.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”

→ Phép tiểu đối, thể hiện thời gian xa cách
đằng đẳng và tình cảm gắn bó quê hương
của tác giả.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Tìm hiểu bài: 1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa:
Ví dụ 1: 2 bản dịch thơ
Tạo nghệ thuật đối, câu thơ nhịp nhàng, cân xứng
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Tìm hiểu bài: 1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Thành ngữ

Tìm từ trái nghĩa trong bài ca dao sau:

Nước non lận đận một mình
Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay
Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con.
BÀI TẬP NHANH
lên
xuống
đầy
cạn
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trò chơi
Nhìn hình tìm thành ngữ
Kẻ khóc người cười.
khóc cười
M?t nh?m m?t m?
nhắm mở
Đầu voi đuôi chuột
Lên voi xuống chó
Lên
Xuống
Việc sử dụng từ trái nghĩa trong các thành ngữ trên có tác dụng gì?
Từ trái nghĩa được sử dụng trong
các thể đối, tạo các tình tượng
tương phản, gây ấn tượng mạnh,
làm cho lời nói thêm sinh động.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Tìm hiểu bài: 1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Thành ngữ
- Đầu voi đuôi chuột
- Lên voi xuống chó
→ tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng, lời nói sinh động.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
BÀI TẬP NHANH
Tìm và nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ trái nghĩa trong bài thơ Bánh trôi nước của Hồ Xuân Hương.
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẵn giữ tấm lòng son.
→ Nhấn mạnh, gây ấn tượng sâu sắc
về thân phận chìm nổi của người phụ
nữ trong xã hội xưa.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Tìm hiểu bài: 1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa:
II. Ghi nhớ: SGK/128
III. Luyện tập:
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
III. Luyện tập:
Bài tập 1/129 : Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ?
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm được một chuyến sai,
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
- lành - rách
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
Bài tập 1/129 : Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ?
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm được một chuyến sai,
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng - tối
Bài tập 2/sgk/ 129
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
- lành - rách
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng -tối
Bài tập 2/sgk/ 129
Bài tập 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây:

tươi
cá tươi
hoa tươi

yếu
ăn yếu
học lực yếu

xấu
chữ xấu
đất xấu
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
- lành - rách
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng - tối
Bài tập 2/sgk/ 129
Bài tập 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây:

tươi
cá tươi
hoa tươi

yếu
ăn yếu
học lực yếu

xấu
chữ xấu
đất xấu
cá tươi – cá ươn
hoa tươi – hoa héo
ăn yếu – ăn khỏe
học lực yếu – học lực giỏi
chữ xấu – chữ đẹp
đất xấu – đất tốt
- cá ươn
- hoa héo
- ăn khỏe
- học lực giỏi
- chữ đẹp
- đất tốt
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
- lành - rách
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng - tối
Bài tập 2/sgk/ 129
Bài tập 3:
TRÒ CHƠI GHÉP CHỮ
cá tươi – cá ươn
hoa tươi – hoa héo
ăn yếu – ăn khỏe
học lực yếu – học lực giỏi
chữ xấu – chữ đẹp
đất xấu – đất tốt
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Thế nào là từ trái nghĩa?

- lành - rách
II. Sử dụng từ trái nghĩa
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng - tối
Bài tập 2/sgk/ 129
cá tươi
hoa tươi
- cá ươn
- hoa héo
ăn yếu
- ăn khỏe
học lực yếu
- học lực giỏi
chữ xấu
- chữ đẹp
đất xấu
- đất tốt
- Chân cứng đá mềm
- Có đi có lại
- Gần nhà xa ngõ
- Mắt nhắm mắt mở
- Chạy sấp chạy ngửa
- Vô thưởng vô phạt
- Bên trọng bên khinh
- Buổi đực buổi cái
- Bước thấp bước cao
- Chân ướt chân ráo
Bài tập 3/sgk/ 129
Bài tập 4/sgk/ 129
Hãy viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa.
Tiết 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Thế nào là từ trái nghĩa?

- lành - rách
II. Sử dụng từ trái nghĩa
III. Luyện tập:
Bài tập 1/sgk/ 129
- giàu - nghèo
- ngắn - dài
- đêm - ngày; sáng - tối
Bài tập 2/sgk/ 129
cá tươi
hoa tươi
- cá ươn
- hoa héo
ăn yếu
- ăn khỏe
học lực yếu
- học lực giỏi
chữ xấu
- chữ đẹp
đất xấu
- đất tốt
- Chân cứng đá mềm
- Có đi có lại
- Gần nhà xa ngõ
- Mắt nhắm mắt mở
- Chạy sấp chạy ngửa
- Vô thưởng vô phạt
- Bên trọng bên khinh
- Buổi đực buổi cái
- Bước thấp bước cao
- Chân ướt chân ráo
Bài tập 3/sgk/ 129
Bài tập 4/sgk/ 129
Về nhà làm
*Bài tập vận dụng: Đặt câu có sử dụng cặp từ trái nghĩa.
CHÚNG EM LÀM HOẠ SĨ
Trong thời gian 5 phút, hãy vẽ một bức tranh (có tô màu) có chứa các hình ảnh tương phản.
Chú thích cặp từ trái nghĩa dưới bức tranh.

CHÚNG EM LÀM HOẠ SĨ
TỪ TRÁI NGHĨA
 
Gửi ý kiến