Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phung thuy hag
Ngày gửi: 09h:41' 13-05-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN
LỚP 2A6
GIÁO VIÊN: PHÙNG THỊ THÚY HẰNG
Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2021
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa.
dày mở

mềm mỏng

đóng vui

buồn cứng
KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Cho biết những người sau làm nghề gì?
Giáo viên
Bộ đội
Họa sĩ
Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2021
Luyện từ và câu

Từ trái nghĩa
Mở rộng vốn từ:
TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
Từ trái nghĩa
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo. Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch. Những con bê đực, y hệt những bé trai khỏe mạnh, chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quẩng lên rồi chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh anh…Những con bê cái thì khác hẳn. Chúng rụt rè chẳng khác nào những bé gái được bà chiều chuộng, chăm bẵm, không dám cho chạy đi chơi xa…Chúng ăn nhỏ nhẹ, từ tốn. Thỉnh thoảng, một con, chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ Hồ Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu. Có con còn sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế.
những bé gái
những bé trai
Từ trái nghĩa
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Từ trái nghĩa
Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
a. Trẻ con
b. Cuối cùng
c. Xuất hiện
d. Bình tĩnh
Mẫu: Trẻ con: trái nghĩa với người lớn
Trẻ con
người lớn
MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
A
Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Công an
B
Công việc
e. Khám và chữa bệnh
a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…

c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày
b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
bảo vệ nhân dân
d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
A
Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Công an
B
Công việc


c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày

d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…

e. Khám và chữa bệnh

a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá, …

b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
bảo vệ nhân dân
C?NG C?
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
k
h
o

m
h
n

Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
d

y
h

c
Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
n
h

c
s
ĩ
Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
c
h
i
a
r

Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
n
g
ă
n
n
p

Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
x
â
y
n
h
à
Câu 7: Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
t
ô
n
t
r
g
n

Câu 8: Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào?
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
t
r
i
á

g
n
ư
c
n
h
a
u
Trân trọng cảm ơn
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
468x90
 
Gửi ý kiến