TUẦN 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:43' 26-08-2026
Dung lượng: 32.3 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:43' 26-08-2026
Dung lượng: 32.3 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
EduFive
–
TOÁN
Bài 1 – Tiết 1
ÔN
ÔN TẬP
TẬP
VỀ
VỀ SỐ
SỐ TỰ
TỰ NHIÊN
NHIÊN
VÀ
VÀ CÁC
CÁC PHÉP
PHÉP TÍNH
TÍNH
EduFive
EduFive
TOÁN
Chủ đề
ÔN TẬP
VÀ
BỔ SUNG
EduFive
EduFive
KHỞI
ĐỘNG
EduFive
TRÒ CHƠI
Các bạn cùng đi nhà sách mua
dụng cụ học tập cùng chúng
mình nhé!
NHÀ SÁCH
Câu 1: Số 157 080 794 được đọc là một trăm
năm mươi bảy triệu không trăm tám mươi
bảy trăm chín mươi bốn.
ĐÚNG hay SAI?
SAI
Câu 2: Số hai trăm linh hai triệu không trăm
hai mươi lăm nghìn tám trăm mười bảy được
viết là:
a. 220 025 817
b. 202 250 817
c. 202 025 817
d. 22 25 817
EduFive
TOÁN
Bài 1 – Tiết 1
ÔN
ÔN TẬP
TẬP
VỀ
VỀ SỐ
SỐ TỰ
TỰ NHIÊN
NHIÊN
VÀ
VÀ CÁC
CÁC PHÉP
PHÉP TÍNH
TÍNH
EduFive
EduFive
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên
và dãy số tự nhiên: Đọc, viết, so sánh, thứ tự,
cấu tạo số; làm tròn số; ...
Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia các số tự nhiên; vận dụng được tính chất
của phép tính để tính giá trị biểu thức bằng
cách thuận tiện; tìm được các thành phần chưa
Giải
quyếtphép
đượctính.
vấn đề gắn với việc giải các
biết trong
bài toán có tới ba bước tính, vấn đề liên quan
đến các số liệu từ biểu đồ.
HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy và
lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hóa toán học, giải quyết các vấn đề
toán học và các phẩm chất yêu
EduFive
EduFive
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
EduFive
EduFive
Bài 1
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600
b. Viết các số:
- Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín
- Bảy trăm hai mươi triệu năm
trăm
nghìn
ba
trăm
mười
c. Số ?
14 030 = …… + 4000 + ……
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600
57 308
Đọc là: Năm mươi bảy nghìn
ba trăm linh tám
Đọc là: Bốn trăm sáu mươi
460 092
nghìn không trăm chín mươi
hai
Đọc là: Một trăm tám mươi
185 729 600
lăm triệu bảy trăm hai mươi
chín nghìn sáu trăm
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
b. Viết các số:
- Sáu mươi tám nghìn không
trăm 68
linh009
chín
- Bảy trăm
720 hai
500 mươi
310 triệu năm
trăm nghìn ba trăm mười
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
c. Số ?
14030 =
+
+ 4000
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
c. Số ?
14030 =10 000
+
30
+ 4000
EduFive
EduFive
Bài 2
EduFive
EduFive
Bài 2: > , < , =
…< 1082
a. 987
5
541582
41 2285
b. 541
…
> 5541
c. 200 + 500…
< 200 500
700
…
=
d. 700 000 + 4000
704
000 704 000
EduFive
EduFive
- Số tự nhiên nào có ít chữ số hơn
thì bé hơn và ngược lại.
- Hai số tự nhiên có các chữ số bằng
nhau thì ta so sánh các chữ số cùng
hàng theo thứ tự từ trái sang phải
đến khi tìm ra cặp chữ số đầu tiên
khác nhau kết luận.
- Còn nếu các chữ số ở các hàng
đều bằng nhau
EduFive
thì chúng bằng nhau
Muốn so sánh hai số
tự nhiên ta làm thế
nào?
EduFive
Bài 3
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
b. 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
c. Trong số 60 060 060, các chữ
số 6 đều có giá trị là 60.
d. Làm tròn số 96 208 984
đến hàng nghìn thì được
số 96 209 000
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
ĐÚNG
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
b. 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
Vì sao ?
SAI
Số tự nhiên nhỏ nhất
là 0 và không có số tự
nhiên lớn nhất.
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
c. Trong số 60 060 060, các chữ số
6 đều có giá trị là 60.
Vì sao ?
SAI
Các chữ số 6 của chữ số trên
có giá trị khác nhau, lần lượt
là:
60 000 000; 60 000 và 60.
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
d. Làm tròn số 96 208 984 đến
hàng nghìn thì được số 96 209 000
ĐÚNG
Hãy nhắc lại
quy tắc làm tròn
EduFive
EduFive
Vui học
EduFive
EduFive
Đi theo các chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau để về
70 000
70 000
40 000
70 000
70 000
70 000
70 000
70 000
20 000
50 000
EduFive
EduFive
Bài 4
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a. 157 496 + 333 333
b. 439 561 – 68 708
c. 23 082 x 34
d. 376 583 : 15
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a. 157 496 + 333 333 b. 439 561 – 68 708
439561
157496
+
68708
333333
370853
490829
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
d. 376 583 : 15
1
15
376583
3
76
25105
15
083
3
'
c. 23 082 x 34
23082
x
34
92328
69246
784788
EduFive
EduFive
Bài 5
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
a. 9 520 : 70 x 35
b. 15 702 – (506 + 208 x 63)
Trong
một
biểu
thức
chỉ
Trong
một
biểu
thức
chỉ
có
Trong một
biểu
thức
chỉ
có
phép
tính nhân
Trong một biểu thức chỉ có
có
dấu
ngoặc
(
)
thì
trước
tiên
phép
tính
nhân
và
phép
và phép
tínhngoặc
chia ta()làm
theothế
thứ tự từ
dấu
ta làm
ta thực tính
hiệnchia
các
phép
tính
trong
ngoặc.
ta
làm
thế
nào?
trái sang
nào? phải.
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
a. 9 520 : 70 x 35
=
=
136 x 35
4 760
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
b. 15 702 – (506 + 208 x 63)
=15 702 – (506 + 13 104)
=15 702 –
=
2 092
13 610
EduFive
EduFive
THỨ TỰ ƯU TIÊN KHI
THỰC HIỆN PHÉP
TÍNH TRONG BIỂU
THỨC
Biểu
thức có ( ) thì tính trong ngoặc trước.
Biểu thức có + - × : thì × : trước, + - sau.
Biểu thức chỉ có × : thì tính từ trái sang phải
Biểu thức chỉ có + - thì tính từ trái sang phải
EduFive
EduFive
CHÚC CÁC
BẠN
HỌC TỐT
EduFive
–
TOÁN
Bài 1 – Tiết 1
ÔN
ÔN TẬP
TẬP
VỀ
VỀ SỐ
SỐ TỰ
TỰ NHIÊN
NHIÊN
VÀ
VÀ CÁC
CÁC PHÉP
PHÉP TÍNH
TÍNH
EduFive
EduFive
TOÁN
Chủ đề
ÔN TẬP
VÀ
BỔ SUNG
EduFive
EduFive
KHỞI
ĐỘNG
EduFive
TRÒ CHƠI
Các bạn cùng đi nhà sách mua
dụng cụ học tập cùng chúng
mình nhé!
NHÀ SÁCH
Câu 1: Số 157 080 794 được đọc là một trăm
năm mươi bảy triệu không trăm tám mươi
bảy trăm chín mươi bốn.
ĐÚNG hay SAI?
SAI
Câu 2: Số hai trăm linh hai triệu không trăm
hai mươi lăm nghìn tám trăm mười bảy được
viết là:
a. 220 025 817
b. 202 250 817
c. 202 025 817
d. 22 25 817
EduFive
TOÁN
Bài 1 – Tiết 1
ÔN
ÔN TẬP
TẬP
VỀ
VỀ SỐ
SỐ TỰ
TỰ NHIÊN
NHIÊN
VÀ
VÀ CÁC
CÁC PHÉP
PHÉP TÍNH
TÍNH
EduFive
EduFive
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên
và dãy số tự nhiên: Đọc, viết, so sánh, thứ tự,
cấu tạo số; làm tròn số; ...
Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia các số tự nhiên; vận dụng được tính chất
của phép tính để tính giá trị biểu thức bằng
cách thuận tiện; tìm được các thành phần chưa
Giải
quyếtphép
đượctính.
vấn đề gắn với việc giải các
biết trong
bài toán có tới ba bước tính, vấn đề liên quan
đến các số liệu từ biểu đồ.
HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy và
lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hóa toán học, giải quyết các vấn đề
toán học và các phẩm chất yêu
EduFive
EduFive
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
EduFive
EduFive
Bài 1
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600
b. Viết các số:
- Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín
- Bảy trăm hai mươi triệu năm
trăm
nghìn
ba
trăm
mười
c. Số ?
14 030 = …… + 4000 + ……
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600
57 308
Đọc là: Năm mươi bảy nghìn
ba trăm linh tám
Đọc là: Bốn trăm sáu mươi
460 092
nghìn không trăm chín mươi
hai
Đọc là: Một trăm tám mươi
185 729 600
lăm triệu bảy trăm hai mươi
chín nghìn sáu trăm
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
b. Viết các số:
- Sáu mươi tám nghìn không
trăm 68
linh009
chín
- Bảy trăm
720 hai
500 mươi
310 triệu năm
trăm nghìn ba trăm mười
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
c. Số ?
14030 =
+
+ 4000
EduFive
EduFive
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
c. Số ?
14030 =10 000
+
30
+ 4000
EduFive
EduFive
Bài 2
EduFive
EduFive
Bài 2: > , < , =
…< 1082
a. 987
5
541582
41 2285
b. 541
…
> 5541
c. 200 + 500…
< 200 500
700
…
=
d. 700 000 + 4000
704
000 704 000
EduFive
EduFive
- Số tự nhiên nào có ít chữ số hơn
thì bé hơn và ngược lại.
- Hai số tự nhiên có các chữ số bằng
nhau thì ta so sánh các chữ số cùng
hàng theo thứ tự từ trái sang phải
đến khi tìm ra cặp chữ số đầu tiên
khác nhau kết luận.
- Còn nếu các chữ số ở các hàng
đều bằng nhau
EduFive
thì chúng bằng nhau
Muốn so sánh hai số
tự nhiên ta làm thế
nào?
EduFive
Bài 3
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
b. 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
c. Trong số 60 060 060, các chữ
số 6 đều có giá trị là 60.
d. Làm tròn số 96 208 984
đến hàng nghìn thì được
số 96 209 000
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
ĐÚNG
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
b. 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
Vì sao ?
SAI
Số tự nhiên nhỏ nhất
là 0 và không có số tự
nhiên lớn nhất.
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
c. Trong số 60 060 060, các chữ số
6 đều có giá trị là 60.
Vì sao ?
SAI
Các chữ số 6 của chữ số trên
có giá trị khác nhau, lần lượt
là:
60 000 000; 60 000 và 60.
EduFive
EduFive
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
d. Làm tròn số 96 208 984 đến
hàng nghìn thì được số 96 209 000
ĐÚNG
Hãy nhắc lại
quy tắc làm tròn
EduFive
EduFive
Vui học
EduFive
EduFive
Đi theo các chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau để về
70 000
70 000
40 000
70 000
70 000
70 000
70 000
70 000
20 000
50 000
EduFive
EduFive
Bài 4
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a. 157 496 + 333 333
b. 439 561 – 68 708
c. 23 082 x 34
d. 376 583 : 15
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a. 157 496 + 333 333 b. 439 561 – 68 708
439561
157496
+
68708
333333
370853
490829
EduFive
EduFive
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
d. 376 583 : 15
1
15
376583
3
76
25105
15
083
3
'
c. 23 082 x 34
23082
x
34
92328
69246
784788
EduFive
EduFive
Bài 5
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
a. 9 520 : 70 x 35
b. 15 702 – (506 + 208 x 63)
Trong
một
biểu
thức
chỉ
Trong
một
biểu
thức
chỉ
có
Trong một
biểu
thức
chỉ
có
phép
tính nhân
Trong một biểu thức chỉ có
có
dấu
ngoặc
(
)
thì
trước
tiên
phép
tính
nhân
và
phép
và phép
tínhngoặc
chia ta()làm
theothế
thứ tự từ
dấu
ta làm
ta thực tính
hiệnchia
các
phép
tính
trong
ngoặc.
ta
làm
thế
nào?
trái sang
nào? phải.
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
a. 9 520 : 70 x 35
=
=
136 x 35
4 760
EduFive
EduFive
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:
b. 15 702 – (506 + 208 x 63)
=15 702 – (506 + 13 104)
=15 702 –
=
2 092
13 610
EduFive
EduFive
THỨ TỰ ƯU TIÊN KHI
THỰC HIỆN PHÉP
TÍNH TRONG BIỂU
THỨC
Biểu
thức có ( ) thì tính trong ngoặc trước.
Biểu thức có + - × : thì × : trước, + - sau.
Biểu thức chỉ có × : thì tính từ trái sang phải
Biểu thức chỉ có + - thì tính từ trái sang phải
EduFive
EduFive
CHÚC CÁC
BẠN
HỌC TỐT
EduFive
 







Các ý kiến mới nhất