Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Hải
Ngày gửi: 17h:22' 14-09-2023
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Hải
Ngày gửi: 17h:22' 14-09-2023
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
RUNG CHUÔNG
VÀNG
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
10 trăm triệu gọi là?
1 trăm triệu
1 tỷ
10 tỷ
Đọc số sau: 45 000 0000
Bốn mươi triệu
Bốn trăm năm mươi triệu
Bốn mươi lăm triệu
10 chục triệu gọi là?
10 chục triệu
1 trăm triệu
1 tỷ
Đọc số sau:
5 000 000 000
5 trăm triệu
5 tỷ
50 tỷ
Đọc số sau: 150 000 000
15 triệu
150 nghìn
150 triệu
5
3
2
1
8
7
6
2
9
Viết số: 532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một
trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm hai
mươi chín.
Chú ý:
• Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn
vị.
• Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
• Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành
lớp triệu.
Quy tắc đọc số có nhiều chữ số:
Khi đọc số có nhiều chữ số, ta tách số thành từng lớp,
lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba
hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc
từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ:
327 658 412
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Bài 1: Thực hiện (theo mẫu)
2
9
4
8
7
2
0
0
3
3
6
5
2
6
2
Bài 1: Thực hiện (theo mẫu)
620
403
500
Năm trăm linh hai
triệu tám trăm bảy
mươi nghìn không
trăm ba mươi mốt
6 2
0 4
0
3
5
0 0
5 0
2 8
7
0
0
3 1
Bài 2:
a) Đọc các số sau: 48 320 103, 2 600 332, 710 108 280, 8 000 001.
48 320
103
2 600 332
710 108
280
8 000
001
Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn
một trăm linh ba
Hai triệu sáu trăm nghìn ba trăm ba mươi hai
Bảy trăm mười triệu một trăm linh tám nghìn
hai trăm tám mươi
Tám triệu không trăm linh một
Bài 2:
b) Viết các số sau:
275 000
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu.
000
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi
641 820
nghìn.
000
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư
915 144
nghìn bốn trăm linh bảy.
407
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy
204 567
nghìn hai trăm.
200
Bài 2:
c) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
30 000
300
3
3 000 000
Hoàn thành các bài tập
Xem trước bài 3 – 4 - 5
Luyện đọc các số
VÀNG
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
10 trăm triệu gọi là?
1 trăm triệu
1 tỷ
10 tỷ
Đọc số sau: 45 000 0000
Bốn mươi triệu
Bốn trăm năm mươi triệu
Bốn mươi lăm triệu
10 chục triệu gọi là?
10 chục triệu
1 trăm triệu
1 tỷ
Đọc số sau:
5 000 000 000
5 trăm triệu
5 tỷ
50 tỷ
Đọc số sau: 150 000 000
15 triệu
150 nghìn
150 triệu
5
3
2
1
8
7
6
2
9
Viết số: 532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một
trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm hai
mươi chín.
Chú ý:
• Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn
vị.
• Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
• Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành
lớp triệu.
Quy tắc đọc số có nhiều chữ số:
Khi đọc số có nhiều chữ số, ta tách số thành từng lớp,
lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba
hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc
từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ:
327 658 412
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Bài 1: Thực hiện (theo mẫu)
2
9
4
8
7
2
0
0
3
3
6
5
2
6
2
Bài 1: Thực hiện (theo mẫu)
620
403
500
Năm trăm linh hai
triệu tám trăm bảy
mươi nghìn không
trăm ba mươi mốt
6 2
0 4
0
3
5
0 0
5 0
2 8
7
0
0
3 1
Bài 2:
a) Đọc các số sau: 48 320 103, 2 600 332, 710 108 280, 8 000 001.
48 320
103
2 600 332
710 108
280
8 000
001
Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn
một trăm linh ba
Hai triệu sáu trăm nghìn ba trăm ba mươi hai
Bảy trăm mười triệu một trăm linh tám nghìn
hai trăm tám mươi
Tám triệu không trăm linh một
Bài 2:
b) Viết các số sau:
275 000
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu.
000
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi
641 820
nghìn.
000
- Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư
915 144
nghìn bốn trăm linh bảy.
407
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy
204 567
nghìn hai trăm.
200
Bài 2:
c) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
30 000
300
3
3 000 000
Hoàn thành các bài tập
Xem trước bài 3 – 4 - 5
Luyện đọc các số
 








Các ý kiến mới nhất