Bài 76 - Tiết 2 TUẦN 29

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 19h:52' 27-03-2025
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 19h:52' 27-03-2025
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Chúc mừng
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/h. Hỏi trong 3 giờ,
ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?
150 km
120 km
180 km
Một xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Hỏi
vận tốc của xe máy là bao nhiêu?
40 km/h
50 km/h
60 km/h
Một chiếc thuyền đi với vận tốc 12 km/h. Hỏi sau
4 giờ, thuyền đi được quãng đường bao nhiêu?
50 km
48 km
36 km
Một con tàu đi 240 km trong 4 giờ. Hỏi
vận tốc của tàu là bao nhiêu?
50 km/h
55 km/h
60 km/h
4 Trong một lễ hội truyền thống, đua thuyền luôn là
sự kiện hấp dẫn nhất. Một chiếc thuyền đua đã đi
được 100 m trong vòng 40 giây.
a) Hỏi chiếc thuyền đó đi được khoảng cách 1 200 m
trong thời gian bao lâu?
b) Tính vận tốc của thuyền theo ki-lô-mét trên giờ
(km/h).
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải
a) 1 200m gấp 100 m số lần là:
1 200 : 100 = 12 (lần)
Chiếc thuyền đó đi 1 200 m trong thời gian là:
40 × 12 = 480 (giây)
Đổi 480 giây = 8 phút
b) Đổi 8 phút = giờ; 1 200 m = 1,2 km
Vận tốc của thuyền là:
1,2 : = 9 (km/h)
Đáp số: a) 8 phút; b) 9 km/giờ.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
5 Vận tốc của một tàu vũ trụ là 10 km/s.
a) Tính vận tốc của tàu vũ trụ đó theo ki-lô-mét trên
giờ (km/h).
b) Khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là khoảng
378 000 km. Tính thời gian để tàu vũ trụ đó đi từ Trái
Đất đến Mặt Trăng.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải
Đổi: 1 giờ = 3 600 giây
Vận tốc của tàu vũ trụ (tính theo km/h) là:
10 × 3 600 = 36 000 (km/h)
Thời gian để tàu vũ trụ đi từ Trái Đất đến Mặt Trăng là:
378 000 : 36 000 = 10,5 (giờ)
Đáp số: a) 36 000 km/h;
b) 10,5 giờ
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
6 Một máy cày có vận tốc 6 km/h, cày trên cánh đồng có
dạng hình chữ nhật với chiều dài 300 m, chiều rộng
70 m. Hỏi:
a) Máy chạy một đường dài dọc theo chiều dài cánh đồng
hết bao lâu?
b) Máy phải chạy bao nhiêu đường cày dọc theo chiều dài
thì cày xong cả cánh đồng? Biết mỗi đường cày rộng 50
cm.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải:
a) Đổi: 6 km = 6 000 m; 1 giờ = 60 phút
6 000 m gấp 300 m số lần là:
6 000 : 300 = 20 (lần)
Máy cày chạy hết một đường cày dài 300 m trong thời gian là:
60 : 20 = 3 (phút)
b) Đổi: 50 cm = 0,5 m
Số đường máy cày phải chạy dọc theo chiều dài để cày xong cả
cánh đồng là:
70 : 0,5 = 140 (đường)
Đáp số: a) 3 phút;
b) 140 đường cày.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/h. Hỏi trong 3 giờ,
ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?
150 km
120 km
180 km
Một xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Hỏi
vận tốc của xe máy là bao nhiêu?
40 km/h
50 km/h
60 km/h
Một chiếc thuyền đi với vận tốc 12 km/h. Hỏi sau
4 giờ, thuyền đi được quãng đường bao nhiêu?
50 km
48 km
36 km
Một con tàu đi 240 km trong 4 giờ. Hỏi
vận tốc của tàu là bao nhiêu?
50 km/h
55 km/h
60 km/h
4 Trong một lễ hội truyền thống, đua thuyền luôn là
sự kiện hấp dẫn nhất. Một chiếc thuyền đua đã đi
được 100 m trong vòng 40 giây.
a) Hỏi chiếc thuyền đó đi được khoảng cách 1 200 m
trong thời gian bao lâu?
b) Tính vận tốc của thuyền theo ki-lô-mét trên giờ
(km/h).
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải
a) 1 200m gấp 100 m số lần là:
1 200 : 100 = 12 (lần)
Chiếc thuyền đó đi 1 200 m trong thời gian là:
40 × 12 = 480 (giây)
Đổi 480 giây = 8 phút
b) Đổi 8 phút = giờ; 1 200 m = 1,2 km
Vận tốc của thuyền là:
1,2 : = 9 (km/h)
Đáp số: a) 8 phút; b) 9 km/giờ.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
5 Vận tốc của một tàu vũ trụ là 10 km/s.
a) Tính vận tốc của tàu vũ trụ đó theo ki-lô-mét trên
giờ (km/h).
b) Khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là khoảng
378 000 km. Tính thời gian để tàu vũ trụ đó đi từ Trái
Đất đến Mặt Trăng.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải
Đổi: 1 giờ = 3 600 giây
Vận tốc của tàu vũ trụ (tính theo km/h) là:
10 × 3 600 = 36 000 (km/h)
Thời gian để tàu vũ trụ đi từ Trái Đất đến Mặt Trăng là:
378 000 : 36 000 = 10,5 (giờ)
Đáp số: a) 36 000 km/h;
b) 10,5 giờ
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
6 Một máy cày có vận tốc 6 km/h, cày trên cánh đồng có
dạng hình chữ nhật với chiều dài 300 m, chiều rộng
70 m. Hỏi:
a) Máy chạy một đường dài dọc theo chiều dài cánh đồng
hết bao lâu?
b) Máy phải chạy bao nhiêu đường cày dọc theo chiều dài
thì cày xong cả cánh đồng? Biết mỗi đường cày rộng 50
cm.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
Bài giải:
a) Đổi: 6 km = 6 000 m; 1 giờ = 60 phút
6 000 m gấp 300 m số lần là:
6 000 : 300 = 20 (lần)
Máy cày chạy hết một đường cày dài 300 m trong thời gian là:
60 : 20 = 3 (phút)
b) Đổi: 50 cm = 0,5 m
Số đường máy cày phải chạy dọc theo chiều dài để cày xong cả
cánh đồng là:
70 : 0,5 = 140 (đường)
Đáp số: a) 3 phút;
b) 140 đường cày.
PPT 模板下载: www.1ppt.com/moban/
节日 PPT 模板: www.1ppt.com/jieri/
PPT 背景图片: www.1ppt.com/beijing/
优秀 PPT 下载: www.1ppt.com/xiazai/
Word 教程: www.1ppt.com/word/
资料下载: www.1ppt.com/ziliao/
范文下载: www.1ppt.com/fanwen/
教案下载: www.1ppt.com/jiaoan/
字体下载: www.1ppt.com/ziti/
行业 PPT 模板: www.1ppt.com/hangye/
PPT 素材下载: www.1ppt.com/sucai/
PPT 图表下载: www.1ppt.com/tubiao/
PPT 教程: www.1ppt.com/powerpoint/
Excel 教程: www.1ppt.com/excel/
PPT 课件下载: www.1ppt.com/kejian/
试卷下载: www.1ppt.com/shiti/
 








Các ý kiến mới nhất