Bài 18. Tuần hoàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 07h:22' 18-10-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 07h:22' 18-10-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 11H
Tiết 16: Bài 18
Tuần hoàn
NỘI DUNG
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
Trùng roi
Chim
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
Động vật đơn bào các chất được trao đổi qua bề mặt tế bào.
Động vật đa bào bậc thấp không có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
Trùng roi
Amip
Thủy Tức
Ở động vật có kích thước lớn, các tb cơ thể tiếp nhận các chất cần thiết lấy từ môi trường ngoài hoặc loại bỏ các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể bằng cách nào và theo con đường nào?
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Giun đất, các động vật đa bào bậc cao.
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch.
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Giun đất, các động vật đa bào bậc cao
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch.
Dịch tuần hoàn (máu, dịch mô) được vận chuyển đi khắp cơ thể cung cấp chất dinh dưỡng và oxi cho các tế bào, đồng thời nhận các chất thải từ các tế bào để vận chuyển tới cơ quan bài tiết nhờ hoạt động của tim và hệ mạch.
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Chức năng:
Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất khí và các sản phẩm hoạt động sống của tế bào.
Chú ý: Ở sâu bọ vận chuyển dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết (không có vận chuyển khí).
Tùy theo cấu tạo hệ mạch:
Hệ tuần hoàn:
Hệ tuần hoàn hở
Hệ tuần hoàn kín
Hệ tuần hoàn đơn
Hệ tuần hoàn kép
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
Có ở đa số thân mềm và chân khớp.
a. Cấu tạo:
Chỉ có tim (tim đơn giản), hệ động mạch, tĩnh mạch (không có hệ mao mạch).
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu:
Đặc điểm:
Máu được vận chuyển trong hệ tuần hoàn hở nhu th? nào?
Tim
Động mạch
Khoang cơ thể
(máu – nước mô)
Tĩnh mạch
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu:
Đặc điểm:
Có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu và trộn lẫn với dịch mô
Máu lưu thông với tốc độ chậm.
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
Có ở giun đốt, mực ống, bạch tuộc và động vật có xương sống.
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
Máu được vận chuyển trong hệ thống kín: tim và hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch).
Hệ tuần hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu
Đặc điểm
Tim
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đặc điểm
Máu lưu thông trong mạch kín với tốc độ cao
Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Hệ tuấn hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Có mao mạch
Không có mao mạch
Thấp, tốc độ máu chảy chậm→ Khả năng điều hoà và phân phối máu đến cơ quan chậm.
Cao hoặc trung bình. Tốc độ máu chảy nhanh → Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Thân mềm, Chân khớp
Giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
c. Phân loại:
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
c. Phân loại:
Gồm 2 loại:
Tuần hoàn đơn (1 vòng tuần hoàn: cá)
Tuần hoàn kép (2 vòng tuần hoàn: lưỡng cư thú).
Ở động vật có xương sống còn có mạch bạch huyết
* Ưu điểm của tuần hoàn kép:
Máu sau khi được trao đổi (lấy oxi) từ cơ quan trao đổi khí trở về tim, sau đó mới được tim bơm đi nuôi cơ thể nên áp lực, tốc độ máu lớn hơn, máu đi được xa hơn.
Ưu điểm của tuần hoàn kép?
Giun đốt
Bò sát
Chim
Cá
Ếch nhái
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Amip
Thú
Sâu bọ
Hãy sắp sự tiến hóa của hệ tuần hoàn ở các ngành, lớp động vật trong hình?
Cá
*Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Amip
Giun đốt
Sâu bọ
Bò sát
Chim
Thú
Chưa có hệ tuần hoàn có hệ tuần hoàn và hệ tuần hoàn ngày càng hoàn thiện.
Hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín
Ếch nháiù
Nêu chiều hướng tiến hóa tim, hệ mạch, đường đi của máu và hiệu quả tuần hoàn?
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Hệ tuần hoàn đơn (tim 2 ngăn với một vòng tuần hoàn) tuần hoàn kép (tim 3 ngăn, máu pha nhiều tim 3 ngăn với vách ngăn hụt trong tâm thất, máu ít pha hơn tim 4 ngăn máu, không pha trộn)
- (1) chưa có hệ tuần hoàn có hệ tuần hoàn hệ tuần hoàn ngày càng hoàn thiện
- (2) hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín
- (3) hệ tuần hoàn đơn (tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn) tuần hoàn kép (tim 3 ngăn, máu pha nhiều tim 3 ngăn với vách ngăn hụt trong tâm thất, máu pha ít tim 4 ngăn máu không pha)
Giun đốt
Sâu bọ
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Phát họa sự tiến hoá của hệ tuần hoàn
ở các ngành, các lớp động vậtï
Tim bên
Tim
Tim
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
NỘI DUNG
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
SO SÁNH HỆ TUẦN HOÀN HỞ VÀ HTH KÍN:
Hệ tuấn hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
Củng cố:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Có mao mạch
Không có mao mạch
Thấp, tốc độ máu chảy chậm→ Khả năng điều hoà và phân phối máu đến cơ quan chậm.
Cao hoặc trung bình. Tốc độ máu chảy nhanh → Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Thân mềm, Chân khớp
Giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
Củng cố:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
Có 1 vòng tuần hoàn
- Có 2 vòng tuần hoàn
Tim có 2 ngăn
- Tim có 3 hoặc 4 ngăn
- Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2
Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2 hoặc máu pha
Khi tim co, máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm
Khi tim co, máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh
Học bài và trả lời câu hỏi sgk/74
Chuẩn bị bài tiếp theo:
Tìm hiểu về cơ chế hoạt động của tim diễn ra như thế nào?
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?
Đọc mục “em có biết?”
Về nhà:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
Máu tiếp xúc gián tiếp với các tế bào
Máu chảy trong ĐM với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Máu chảy trong ĐM với áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
Khả năng điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan chậm
Khả năng điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh
Máu có chứa sắc tố hô hấp
(như hêmôxianin – máu xanh nhạt)
Máu có chứa sắc tố hô hấp
(như hêmôglôbin – máu đỏ)
Có ở đa số ĐV thân mềm (ốc sên, trai…) và chân khớp (côn trùng, tôm…)
Có ở các ĐV: mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và ĐV có xương sống
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Hô hấp ở cá đạt hiệu quả cao, mặc dù hàm lượng oxi hòa tan trong nước thấp vì:
A. Dòng nước hầu như chảy qua mang liên tục.
B. Các lá mang có nhiều phiến mang chứa mạng lưới mao quản dày đặc làm tăng bề mặt trao đổi khí.
C. Máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua các phiến mang.
D. Cả A, B và C.
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
A. Phổi và da của ếch nhái.
B. Phổi của bò sát.
C. Phổi của động vật có vú.
D. Da của giun đất.
Kiểm tra bài cũ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?
A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 trong tế bào và cơ thể.
B. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 trong tế bào và cơ thể.
C. Quá trình chuyển hóa trong cơ thể tiêu thụ O2 làm cho nồng độ O2 trong tế bào thấp hơn bên ngoài cơ thể.
D. Quá trình chuyển hóa trong cơ thể sinh ra CO2 làm cho nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn bên ngoài cơ thể.
Kiểm tra bài cũ
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 11H
Tiết 16: Bài 18
Tuần hoàn
NỘI DUNG
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
Trùng roi
Chim
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
Động vật đơn bào các chất được trao đổi qua bề mặt tế bào.
Động vật đa bào bậc thấp không có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
Trùng roi
Amip
Thủy Tức
Ở động vật có kích thước lớn, các tb cơ thể tiếp nhận các chất cần thiết lấy từ môi trường ngoài hoặc loại bỏ các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể bằng cách nào và theo con đường nào?
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Giun đất, các động vật đa bào bậc cao.
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch.
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Giun đất, các động vật đa bào bậc cao
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch.
Dịch tuần hoàn (máu, dịch mô) được vận chuyển đi khắp cơ thể cung cấp chất dinh dưỡng và oxi cho các tế bào, đồng thời nhận các chất thải từ các tế bào để vận chuyển tới cơ quan bài tiết nhờ hoạt động của tim và hệ mạch.
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
Chức năng:
Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất khí và các sản phẩm hoạt động sống của tế bào.
Chú ý: Ở sâu bọ vận chuyển dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết (không có vận chuyển khí).
Tùy theo cấu tạo hệ mạch:
Hệ tuần hoàn:
Hệ tuần hoàn hở
Hệ tuần hoàn kín
Hệ tuần hoàn đơn
Hệ tuần hoàn kép
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
Có ở đa số thân mềm và chân khớp.
a. Cấu tạo:
Chỉ có tim (tim đơn giản), hệ động mạch, tĩnh mạch (không có hệ mao mạch).
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu:
Đặc điểm:
Máu được vận chuyển trong hệ tuần hoàn hở nhu th? nào?
Tim
Động mạch
Khoang cơ thể
(máu – nước mô)
Tĩnh mạch
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu:
Đặc điểm:
Có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu và trộn lẫn với dịch mô
Máu lưu thông với tốc độ chậm.
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
Có ở giun đốt, mực ống, bạch tuộc và động vật có xương sống.
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
Máu được vận chuyển trong hệ thống kín: tim và hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch và mao mạch).
Hệ tuần hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đường đi của máu
Đặc điểm
Tim
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
Đặc điểm
Máu lưu thông trong mạch kín với tốc độ cao
Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Hệ tuấn hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Có mao mạch
Không có mao mạch
Thấp, tốc độ máu chảy chậm→ Khả năng điều hoà và phân phối máu đến cơ quan chậm.
Cao hoặc trung bình. Tốc độ máu chảy nhanh → Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Thân mềm, Chân khớp
Giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
a. Cấu tạo:
b. Cơ chế hoạt động:
c. Phân loại:
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2. Hệ tuần hoàn kín
c. Phân loại:
Gồm 2 loại:
Tuần hoàn đơn (1 vòng tuần hoàn: cá)
Tuần hoàn kép (2 vòng tuần hoàn: lưỡng cư thú).
Ở động vật có xương sống còn có mạch bạch huyết
* Ưu điểm của tuần hoàn kép:
Máu sau khi được trao đổi (lấy oxi) từ cơ quan trao đổi khí trở về tim, sau đó mới được tim bơm đi nuôi cơ thể nên áp lực, tốc độ máu lớn hơn, máu đi được xa hơn.
Ưu điểm của tuần hoàn kép?
Giun đốt
Bò sát
Chim
Cá
Ếch nhái
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Amip
Thú
Sâu bọ
Hãy sắp sự tiến hóa của hệ tuần hoàn ở các ngành, lớp động vật trong hình?
Cá
*Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Amip
Giun đốt
Sâu bọ
Bò sát
Chim
Thú
Chưa có hệ tuần hoàn có hệ tuần hoàn và hệ tuần hoàn ngày càng hoàn thiện.
Hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín
Ếch nháiù
Nêu chiều hướng tiến hóa tim, hệ mạch, đường đi của máu và hiệu quả tuần hoàn?
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
Hệ tuần hoàn đơn (tim 2 ngăn với một vòng tuần hoàn) tuần hoàn kép (tim 3 ngăn, máu pha nhiều tim 3 ngăn với vách ngăn hụt trong tâm thất, máu ít pha hơn tim 4 ngăn máu, không pha trộn)
- (1) chưa có hệ tuần hoàn có hệ tuần hoàn hệ tuần hoàn ngày càng hoàn thiện
- (2) hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín
- (3) hệ tuần hoàn đơn (tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn) tuần hoàn kép (tim 3 ngăn, máu pha nhiều tim 3 ngăn với vách ngăn hụt trong tâm thất, máu pha ít tim 4 ngăn máu không pha)
Giun đốt
Sâu bọ
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Phát họa sự tiến hoá của hệ tuần hoàn
ở các ngành, các lớp động vậtï
Tim bên
Tim
Tim
* Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn
NỘI DUNG
I. Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn
1. Ở động vật chưa có hệ tuần hoàn
2. Ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
II. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
1. Hệ tuần hoàn hở
2. Hệ tuần hoàn kín
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
SO SÁNH HỆ TUẦN HOÀN HỞ VÀ HTH KÍN:
Hệ tuấn hoàn hở Hệ tuần hoàn kín
Củng cố:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Có mao mạch
Không có mao mạch
Thấp, tốc độ máu chảy chậm→ Khả năng điều hoà và phân phối máu đến cơ quan chậm.
Cao hoặc trung bình. Tốc độ máu chảy nhanh → Khả năng điều hòa và phân phối máu nhanh.
Thân mềm, Chân khớp
Giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
Củng cố:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH DON VÀ HTH KÉP
Có 1 vòng tuần hoàn
- Có 2 vòng tuần hoàn
Tim có 2 ngăn
- Tim có 3 hoặc 4 ngăn
- Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2
Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2 hoặc máu pha
Khi tim co, máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm
Khi tim co, máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh
Học bài và trả lời câu hỏi sgk/74
Chuẩn bị bài tiếp theo:
Tìm hiểu về cơ chế hoạt động của tim diễn ra như thế nào?
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?
Đọc mục “em có biết?”
Về nhà:
S? KHÁC NHAU GIỮA HTH HỞ VÀ HTH KÍN
Máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
Máu tiếp xúc gián tiếp với các tế bào
Máu chảy trong ĐM với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Máu chảy trong ĐM với áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
Khả năng điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan chậm
Khả năng điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh
Máu có chứa sắc tố hô hấp
(như hêmôxianin – máu xanh nhạt)
Máu có chứa sắc tố hô hấp
(như hêmôglôbin – máu đỏ)
Có ở đa số ĐV thân mềm (ốc sên, trai…) và chân khớp (côn trùng, tôm…)
Có ở các ĐV: mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và ĐV có xương sống
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Hô hấp ở cá đạt hiệu quả cao, mặc dù hàm lượng oxi hòa tan trong nước thấp vì:
A. Dòng nước hầu như chảy qua mang liên tục.
B. Các lá mang có nhiều phiến mang chứa mạng lưới mao quản dày đặc làm tăng bề mặt trao đổi khí.
C. Máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua các phiến mang.
D. Cả A, B và C.
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
A. Phổi và da của ếch nhái.
B. Phổi của bò sát.
C. Phổi của động vật có vú.
D. Da của giun đất.
Kiểm tra bài cũ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?
A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 trong tế bào và cơ thể.
B. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 trong tế bào và cơ thể.
C. Quá trình chuyển hóa trong cơ thể tiêu thụ O2 làm cho nồng độ O2 trong tế bào thấp hơn bên ngoài cơ thể.
D. Quá trình chuyển hóa trong cơ thể sinh ra CO2 làm cho nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn bên ngoài cơ thể.
Kiểm tra bài cũ
 








Các ý kiến mới nhất