Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Đằng
Ngày gửi: 09h:16' 04-03-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo , cô giáo về dự giờ
chúc các em học sinh có một tiết học hay và thú vị !
Người thực hiện: Lê Văn Đằng
Giáo viên Trường THCS Cần Kiệm
Pelmanism
"Parts of the body"
Pelmanism
"Parts of the body"
head
shoulder
arm
hand
finger
chest
leg
foot
toe
hair
eye
ear
lips
nose
mouth
teeth
Monday, January 11th, 2010
1. New word:
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
yellow
( n ) màu vàng
green
( n ) màu xanh lá cây
blue
( n ) màu xanh da trời
brown
( n ) màu nâu
orange
( n ) màu da cam
purple
( n ) màu tía
red
( n ) màu đỏ
gray
( n ) màu xám
Monday, January 11th, 2010
1. New word:
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
yellow
( n ) màu vàng
green
( n ) màu xanh lá cây
blue
( n ) màu xanh da trời
brown
( n ) màu nâu
orange
( n ) màu da cam
purple
( n ) màu tía
red
( n ) màu đỏ
gray
( n ) màu xám
2. Matching:
white ( adj )
black ( adj )
color ( n )
màu đen
màu trắng
màu, màu sắc
Monday, January 11th, 2010
1. New word:
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
yellow
( n ) màu vàng
green
( n ) màu xanh lá cây
blue
( n ) màu xanh da trời
brown
( n ) màu nâu
orange
( n ) màu da cam
purple
( n ) màu tía
red
( n ) màu đỏ
gray
( n ) màu xám
2. Matching:
white ( adj )
black ( adj )
color ( n )
màu đen
màu trắng
màu, màu sắc
Listen and repeat
Monday, January 11th, 2010
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
1. New word:
yellow ( n ) màu vàng orange ( n ) màu da cam
green ( n ) màu xanh lá cây gray ( n ) màu xám
blue ( n ) màu xanh da trời brown ( n ) màu nâu
red ( n ) màu đỏ purple ( n ) màu tía
2. Matching:
white ( adj ) màu, màu sắc
black ( adj ) màu trắng
color ( n ) màu đen
3. Model sentences: Hỏi đáp về màu sắc
What color is her hair ?
It is black.
What color are the pencils ?
They are yellow.
Form:
What color
+ tobe
+ s ?
S
+ tobe
+ adj (màu sắc).
Monday, January 11th, 2010
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
1. New word:
2. Matching:
white ( adj ) màu, màu sắc
black ( adj ) màu trắng
color ( n ) màu đen
3. Model sentences: Hỏi đáp về màu sắc
What color is her hair ? It is black.
What color are the pencils ? They are yellow.
Form: What color + tobe + s ?
S + tobe + adj (màu sắc).
Monday, January 11th, 2010
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
1. New word:
2. Matching:
3. Model sentences: Hỏi đáp về màu sắc
What color is her hair ? It is black.
What color are the pencils ? They are yellow.
Form: What color + tobe + s ?
S + tobe + adj (màu sắc).
Noughts and crosses
Noughts
Crosses
2
What color is his hair ?
It is green.
1
She / short / and / fat .
She is short and fat.
Complete the sentence:
5
What color are the flowers ?
They are yellow.
3
How does he travel to Viet Nam ?
He travels by plane.
4
What is this ?
It is his arm.
6
Is her face round ?
No, it isn`t.
7
Is this bike yellow ?
No, it isn`t.
8
Is she fat ?
No, she isn`t.
9
Is he tall ?
Yes,he is.
Monday, January 11th, 2010
Unit 9: The body
Period 58: Faces ( B2,3 )
1. New word:
yellow ( n ) màu vàng orange ( n ) màu da cam
green ( n ) màu xanh lá cây gray ( n ) màu xám
blue ( n ) màu xanh da trời brown ( n ) màu nâu
red ( n ) màu đỏ purple ( n ) màu tía
2. Matching:
white ( adj ) màu, màu sắc
black ( adj ) màu trắng
color ( n ) màu đen
3. Model sentences: Hỏi đáp về màu sắc
What color is her hair ? It is black.
What color are the pencils ? They are yellow.
Form: What color + tobe + s ?
S + tobe + adj (màu sắc).
4. Homework:
- Học thuộc các từ mới và công thức.
- Làm bài tập 3 trang 86.
- Xem trước phần B ( 4 - 5 ).
THANK YOU AND GOODbYE
Avatar
lan sau ghi ro dau bai ban nhe de cho moi nguoi de tim.xin cam on
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác