Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Bích Kiều
Ngày gửi: 22h:16' 23-02-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
Class: 4/1
Subject: English
Welcome to teachers
WARM UP
When do you have + ( môn học) ?
I have + (môn học)+ on + (thứ)
Lucky numbers
1
2
3
4
6
5
1. Look, listen and repeat.
2. Look and say.
3. Let`s talk.
Tuesday, January 18th, 2011
Unit 7: My day.
(S.A 1, 2, 3)
*Vocabulary:
-time :
-o`clock :
-It`s time for. . . . :
-breakfast :
-What time. . . .? :
thời gian
giờ
đã dến giờ
bữa an sáng
mấy giờ . . . ?
Tuesday, January 18th, 2011
Unit 7: My day.
( S.A 1, 2, 3 )
1. Look, listen and repeat.
Mother: It’s time for breakfast.
Nam: What time is it, Mum?
Mother: It’s six o’clock.
Nam: Thank you.
What time is it ?
It`s
*Structure:
It`s + (giờ, phút).
+ (giờ ) + o`clock.
What time is it ?
It`s nine o`clock.
It`s nine thirty .
*Eg:
Hỏi - đáp về thời gian :
2. Look and say.
What time is it?
It`s
Stop
What time is it ?
It`s ________.
2. Look and say.
3. Let`s talk
* Vocabulary :
- time :
- o`clock :
- It`s time for ...:
- breakfast :
What time .?:

* Structure:
What time is it ?
It`s + ( giờ ) + o`clock.
It`s + ( giờ, phút).
*Homework :
- Học thuộc từ mới và mẫu câu.
- Chuẩn b? S.A 4, 5, 6, 7.
Tuesday, January 18th, 2010
Unit 7: My day.
(S.A 1, 2, 3)
BGGGGHGHGHG
GOOD BYE
SEE YOU LATER
Back
When do you have Science?
I have it on Monday.
Monday
Lucky number
Back
When do you have Vietnamese?
I have it on Monday, Tuesday and Thursday.
Back
Monday, Tuesday and Thursday
Back
When do you have Music?
I have it on Wednesday and Friday.
Wednesday and Friday
Lucky number
Back
Back
When do you have Maths ?
I have it on Monday and Tuesday.
Monday and Tuesday
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác