Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 08h:48' 28-10-2014
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 693
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS !
WELCOME TO OUR CLASS
Nguyen Truong To Junior High School
Teacher : Nguyễn Thị Hằng

english
math
history
geography
music
literature
(Môn học)
Unit 5: Things I do
Period 31:
C-CLASSES( C2-3)/ page 59
I. Vocabulary:
thứ bảy
Monday(n):
thứ hai
Tuesday(n):
thứ ba
Wednesday(n):
thứ tư
Thursday(n):
thứ năm
Friday(n):
thứ sáu
Saturday(n):
chủ nhật
Sunday(n):
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
II. Dialogue:
Ba
Nga
Nga: When do we have.... ?
Ba: We have it on...... and Thursday.
Nga: When do we have.....?
Ba: We have it on......, Wednesday and .... ?
Nga: Does Lan.. math on Friday ?
Ba: No, She
history
Tuesday
math
Monday
Friday
have
doesn`t
(3)
(4)
(5)
(6)
(1)
(2)
Model sentences.
*When do we have history?
-We have it on Tuesday and Thursday.
*When does Lan have music?
-She has it on Monday.
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
Form :
* When + do/does + S + have + môn học ?
-> S + have/has + môn học/ it + on + thứ.
.
Use: Hỏi và trả lời ai đó có môn học gì vào khi nào.
Note : Giới từ " on " được dùng trước các thứ trong tuần.
III/Practice
d. She/ math/ Monday / Wednesday/ Friday.
b. They/ history/ Monday/ Thursday.
c. Nam/ geography/ Friday.
->When do we have English?
We have it on Tuesday and Saturday.
a. We/ English/ Tuesday / Saturday.
Key:
b. They/ history/ Thursday.
c. Nam/ geography/ Friday.
When do they have history?
They have it on Thursday.
When does Nam have geography?
He has it on Friday
d. She/ math/ Monday and Wednesday.
When does she have math?
She has it on Monday and Wednesday.
Timetable.

Eg: S1: When do we have literature?
S2: We have it on Tuesday, Thursday and Saturday.
IV. Further Practice :
IV. Further Practice :
IV. Further Practice :
Timetable.
IV. Further Practice :


WRITE IT UP.
She has....on.....
We have....on.......
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
Summary
* Vocabulary:
Monday, Tuesday,Wednesday,
Thursday, Friday, Saturday,
Sunday.
* Structures:
When + do/does + S + have + môn học?
- S + have/ has + môn học/ it + on + thứ
Unit 5: Lesson 6: C2-3/ p.59
+ Học thuộc từ mới.
+ Thực hành mẫu câu vừa học.
+ Do Ex C.3,4 / P.51-52 (Ex-book).
VI. Homework:
 
Gửi ý kiến