Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 09h:09' 08-10-2014
Dung lượng: 242.2 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng số học 6
Cõu 1:
+ Tỡm cỏc t?p h?p UC(12,30)
+ Tỡm t?p h?p cỏc UC( 5 , 1)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 12 ; 30
Cõu 3: Tỡm cỏc t?p h?p U(6)
Khái niệm: ¦íc chung lín nhÊt cña hai hay nhiÒu sè lµ sè lín nhÊt trong tËp hîp ­íc chung cña c¸c sè ®ã.
Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ,ta có:
ƯCLN (a, 1) =
ƯCLN(a,b,1) =
1
1
Nêu sự khác biệt giữa ước chung lớn nhất với ước và ước chung?
Sự khác biệt giữa ước chung lớn nhất với ước và ước chung là: ước và ước chung là một tập hợp còn ước chung lớn nhất là một số.
36 = 22.32
84 = 22. 3. 7
168 = 23 . 3. 7
Phân tích các số 36, 84, 168 ra thừa số nguyên tố
22.31
ƯCLN (36; 84;168) =
2 . 3
Tính tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
= 4. 3 = 12
Ví dụ: Tìm ƯCLN(36; 84; 168)
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Chọn 2; 3
2 . 3
2 .3
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
?1 Tìm ƯCLN(24,84, 180)
:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Nhóm 1: Tìm ƯCLN(8; 9)
Nhóm 2 : Tìm ƯCLN(8; 12; 15)
Nhóm 3 : Tìm ƯCLN(24; 16; 8)
Hoạt động nhóm ? 2


- Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố nào chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
- Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Chú ý:
b) ƯCLN(8,12,15)
8 = 23
12 = 22.3
15 = 3.5
ƯCLN(8,12,15) = 1
c) ƯCLN(24,16,8)
24 = 23.3
16 = 24
8 = 23
ƯCLN(24,16,8) =
- Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
a ) ƯCLN(8,9)
8 = 23
9 = 32
ƯCLN(8,9) = 1
Điền số thích hợp vào chỗ (….)
a. ƯCLN (1, 35, 48) = ……..
b. ƯCLN ( 23.7 ; 22.5 .7) = ………
c. ƯCLN (15,19 ) = ……….
d. ƯCLN (16,80,176 ) = ………
1
22.7
1
16
PHIẾU HỌC TẬP
Trò chơi
Hộp quà may mắn
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và 1 phần quà hấp dẫn. Mỗi tổ sẽ được chọn một hộp quà.
Nếu bạn nào trả lời đúng thì sẽ được nhận quà.
Nếu trả lời sai, cơ hội sẽ dành cho các bạn còn lại trong tổ. Nếu tổ đó không trả lời được, cơ hội dành cho các bạn trong tổ khác.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây
Hộp quà màu xanh
Câu hỏi:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
ƯCLN( 2013, 201, 1) là:
A
D
B
C
1
2013
5
201
Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay của các bạn. Chúc mừng bạn.
Hộp quà màu tím
A
B
Sai rồi
Đúng rồi
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Phần thưởng của bạn là một chiếc thước kẻ. Chúc mừng bạn!
Hộp quà màu vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
C
1
5
100
Bạn trả lời đúng rồi
Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
Câu hỏi: ƯCLN( 5, 100, 400 ) là:
D
400
Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là một vé số học tập! Chúc mừng bạn.
Đề bài: Lớp 6A có 24 bạn nam và 18 bạn nữ C« gi¸o muèn chia c¸c b¹n thµnh c¸c nhãm häc tËp ( sè nhãm lín h¬n 1) sao cho sè nam vµ sè nữ trong c¸c nhãm ®Òu nhau. Hái cã thÓ chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
24 nam
18 nữ
chia x nhóm
chia x nhóm
x Ư(24)
x Ư(18)
x ƯCLN(24,18)
Hướng dẫn
}
do x lớn nhất
BT: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
Hướng dẫn học bài
và làm bài tập ở nhà:
+ Đọc trước phần 3 của bài (Sgk - trang 56)
Suy nghĩ để trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài
+ Làm bài tập 139; 140; 141; 143 (Sgk – trang 56)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓