Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh huyền
Ngày gửi: 11h:36' 07-03-2014
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Minh huyền, Nguyễn Thị Khánh Linh)
Welcome
English 6

Points
Red Team
Green Team
Team Scores
End Game
P
The games we play every day as soccer, volleyball.
O
S
S
T
R

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
I. NEW WORDS
swim (v): bơi
tennis (n):quần vợt
table tennis (n): bóng bàn
badminton (n): cầu lông
skip (v) : nhảydây
jog (v): đi bộ thể dục
aerobics (n): thể dục nhịp điệu
do aerobics:
pastime (n): trò giải trí
MATCHING





1.nhảy dây
2.Bơi lội
3.Chơi bóng bàn
4.Chơi cầu lông
5.Đi bộ thể dục
6.tập thể dục nhịp điệu
a.Play table tennis
b.Do aerobics
c.Skip
d.Swim
5.Play badminton
6.Jog

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
I. NEW WORDS
II. Structure
Ex: What are you doing ?
We are learning English
Ex: What is she doing ?
She is swimming
Present ProgressiveTense:
Dùng để diễn tả hành động, sự việc
đang xảy ra tại thời thời điểm nói.
What + to be + S + doing?
S + to be + V-ing .....
Cách thêm "ing" sau động từ
+ Bỏ "e" thêm "ing" : ride ? riding.
+ Nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm "ing": swim ? simming
+ Thêm "ing" sau động từ : play ? playing.
ing
ming

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
III. practice
1. Listen and read.
What are they doing ?
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
a
b
c
d
e
f
g
h
i

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
What is he doing ?
What are they doing ?
He is swimming.
They are playing badminton.

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
2. Ask and answer:
What is he / she doing? ~ He / She is …
What are they doing? ~ They are …
I
P
R
O
S
W
I
M
C
E
L
S
K
I
P
L
M
O
N
C
I
A
A
P
E
A
K
S
C
A
E
R
O
B
I
C
S
T
T
M
W
T
E
N
N
S
E
I
C
E
S
O
C
C
E
R
N
W
I
M
I
E
N
N
S
O
C
C
E
R
L
I
S
T
E
N
J
G
S
K
I
S
A
E
R
O
B
I
C
S
T
S
O
P
S
R
T
S
O
P

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
Which sports do / does + S + play?
S + V / V- s / es. / S + play / plays .
3. Listen and repeat.
Which sports do you play?

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
Which sports does he / she play?
He plays soccer
He swims
She does aerobics
She skips
He jogs
He plays table tennis
9
8
7
6
5
4
3
2
1
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
o
x
o
x
o
Noughts and crosses
B
A
x
Which sports does she ……….?
play
What are you doing?
I am jogging
What are they doing?
They are skipping
He plays ……………….
table tennis
Which sports ……….he plays?
does
She is doing ……………..
aerobics
Which sports do they play?
They play volleyball.
They are ……….. badminton.
playing
What is she doing?
She is swimming.

Friday, February 26th 2010
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2, 3)
I. NEW WORDS
swim (v): bơi
tennis (n):quần vợt
table tennis (n): bóng bàn
badminton (n): cầu lông
skip (v) : nhảydây
jog (v): đi bộ thể dục
aerobics (n): thể dục nhịp điệu
do aerobics:
pastime (n): trò giải trí
II. Structure
Present ProgressiveTense:
Dùng để diễn tả hành động, sự việc
đang xảy ra tại thời thời điểm nói.
What + to be + S + doing?
S + to be + V-ing .....
Homework :
Write sports you play.
Learn the structures
and vocabulary by heart.
Prepare for the next period :
Unit 12: Section A 4,5
Thanks
for your attention!
Good bye !
 
Gửi ý kiến