Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hằng
Ngày gửi: 10h:08' 04-01-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Student : Le Thi Thanh Hang
WELCOME TO OUR CLASS
It`s the name of
this unit.
d
a
a
u
t
t
o
o
a
d
o
t
u
e
h
w
y
w
h
y
e


Food
Brainstorming:
meat
rice
fish
bread
chicken
vegetables
fruit
carrot
UNIT 11
Lesson 1: A1 (p114-115)
WHAT DO YOU EAT?
Vocabulary:
I. Vocabulary:
1 tá trứng ( = 12 quả trứng )
A dozen eggs (n):
Vocabulary:
I. Vocabulary:
1 hộp sôcôla
A box of chocolates (n):
Vocabulary:
I. Vocabulary:
A bottle of cooking oil (n):
1 chai dầu ăn
Vocabulary:
I. Vocabulary:
A can of soda (n):
1 lon nước giải khát
Vocabulary:
I. Vocabulary:
A bar of soap (n):
1 bánh xà phòng
Vocabulary:
I. Vocabulary:
A tube of toothpaste (n):
1 tuýp kem đánh răng
I. Vocabulary:
1 tá trứng
- A dozen eggs (n):
1 hộp sôcôla
- A box of chocolates (n):
1 chai dầu ăn
- A bottle of cooking oil (n) :
1 lon nước giải khát
- A can of soda (n):
1 bánh xà phòng
- A bar of soap (n):
1 tuýp kem đánh răng
- A tube of toothpaste (n):
Matching vocabulary:
a/100 grams of...
d/A kilo of...
c/A bar of...
f/A tube of...
e/A can of...
g/A packet of...
h/A bottle of...
i/A dozen...
b/A box of...
1
2
3
4
5
7
6
8
9
2
a/100 grams of meat
d/A kilo
of rice
c/A bar
of soap
f/A tube of toothpaste
e/A can
of soda
g/A packet
of tea
h/A bottle of cooking oil
i/A dozen eggs
b/A box of
chocolates
Matching vocabulary:
1-e; 2-i; 3-a; 4-b; 5-h; 6-f; 7-d; 8-c; 9-g
1
3
4
5
7
6
8
9
2
Set the scene:
Storekeeper
Hoa
Yes,... ............................. please.
a bottle of cooking oil,
Can I help you?
Lam
Yes, .................. please.
a can of soda,
II. Listen and complete the dialogue :
Vui: Yes, a bottle of
, please.
Storekeeper: Can I help you?
Storekeeper: Here you are.
Vui:
cooking oil
Thank you.
III.Model sentences:
Storekeeper: Can I help you?
Hoa : Yes, a bottle of cooking oil, please.
a can of soda, please.
Structures:
Pictures Drills:
100 grams of meat
A kilo
of rice
A bar
of soap
A tube of toothpaste
A can
of soda
A packet
of tea
A bottle of cooking oil
A dozen eggs
A box of
chocolates
Pictures Drills:
Vui: Yes,
, please.
Storekeeper: Can I help you?
Storekeeper: Here you are.
Vui:
a bottle of cooking oil
Thank you.
Pictures Drills:
Vui: Yes,
,please.
Storekeeper: Can I help you?
Storekeeper: Here you are.
Vui:
a box of chocolates
Thank you.
Vui: Yes, , please.
Storekeeper: Can I help you?
Storekeeper: Here you are.
Vui:
a dozen eggs
Thank you.
Pictures Drills:
Homework
- Learn by heart the new words.
Practice the dialogue in A1
(p. 114).
Thank you for your attention !
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác