Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 11-04-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
PHòNG GD-ĐT ĐÔNG Hà
TRường thcs nguyễn trãi
Teacher : Hoàng Thi Mai Thanh
UNIT 12:
SPORTS AND PASTIMES

Nguyen Trai Secondary School
Teacher : Hoang Thi Mai Thanh
Welcome to our class!
plane
Kim’s game
Warmer:
GO TO THE BOARD
AND DESCRIBE THE PICTURES
BY VERB PHRASES
plane
Kim’s game
Warmer:
Tuesday, March 3rd, 2009
UNIT 12:
SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1: WHAT ARE THEY DOING?
(A1-2)

I. PRESENTATION
1.Pre-teach vocabulary
(to) swim:
(to) play badminton:
(to) play table tennis:
(to) jog:
(to) do aerobics:
(to) skip :
bơi
chơi cầu lông
chơi bóng bàn
đi bộ thể dục
tập thể dục nhịp điệu
nhảy dây

I. PRESENTATION
1.Pre-teach vocabulary
(to) swim :
(to) play badminton :
(to) play table tennis:
(to) jog :
(to) do aerobics :
(to) skip :
bơi
chơi cầu lông
chơi bóng bàn
đi bộ thể dục
tập thể dục nhịp điệu
chơi nhảy dây
. Checking vocabulary: What and where
Jog
Swim
Play table tennis
Play badminton
Skip
Do aerobics
He is riding a bike
2.Set the scene:
What is he doing?
Model sentences:
Form:
Usage:
Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì
+
+
DOING?
WHAT
IS
ARE
S
+
+
V- ING
S
IS
ARE
AM
+
NOTICE:
*Ride - Riding
Drive - Driving

 Khi động từ tận cùng bằng –e , ta bỏ - e trước khi thêm –ing

*Swim - Swimming
Skip - Skipping

 Động từ có một nguyên âm mà lại đứng trước phụ âm cuối , ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing
II. PRACTICE : Picture Drill

a
b
c
d
e
f
Part 1: Questions
What is he doing?
Part 2: Answers
He is swimming.
Part 3: Exchange
Example exchanges:
What is he doing?
He is swimming.
II. PRACTICE : Picture Drill
a
b
c
d
e
f
III. Further Practice : Lucky numbers
1
2
4
6
7
8
9
5
10
3
Lucky numbers
Lucky numbers
Lucky numbers
English 6- Unit 12: Sports and Pastimes
Lesson 1: What are they doing?
(A1-2)
 Learn by heart vocabulary
 Prepare A3-5 at home
HOMEWORK
 Do A2. P125 into notebook
Nguyen Trai Secondary School
Thank you for your attendance
 
Gửi ý kiến