Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities and the seasons

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Định (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 11-03-2011
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Play game: Crossword puzzle :
1
2
3
4
5
6
7
S C H O O L
F A R M E R
W A T C H
T H O S E
R E A D S
E N D
G O E S
6. Tõ cã nghÜa t­¬ng ®­¬ng víi tõ finish
4.He……. book after school
1/ Where do you often go at 12:30 everyday ?
2.He works on the farm. What does he do?
3/ I often….… T.V.
5 . Dạng số nhiều của That
7/ He …… to school six times a week
Unit 13:
ACTIVITIVES AND THE SEASONS
A. The weather and seasons.
Lesson 1: A1-2
I. Vocabulary
1. Season (n):
mùa
Mùa hè
3.Winter (n)
2. Summer (n):
Mùa đông
4.Spring (n):
Mùa xuân
5.Fall = Autumn:
Mùa thu
6.hot(adj):
nóng
7.Cold (adj):
Lạnh
8. Warm (adj):
ấm áp
9.Cool (adj):
Mát mẻ
10. Weather (n):
Thời tiết
11. like:
Như, như thế nào
* Matching
Hot
Cold
Warm
Cool
SEASONS
WEATHER
It is hot in the summer.
It is cold in the winter
It is warm in the spring
It is cool in the fall.
II.LISTEN AND REPEAT
It is cold in the winter.
It is hot
What is the weather like in summer?
III. Grammar
What is the weather like in the summer?
It is hot. = It’s hot.
=What’s the weather like in the summer?
III/Practice with a partner. Ask and answer questions about the weather.
What’s the weather like in the summer ?
 It’s hot.
What’s the weather like in the winter ?
 It’s cold.
What’s the weather like in the fall/autumn?
What’s the weather like in the spring?
 It’s warm.
 It’s cool.
It is warm in the …..
spring
b. summer
c. fall
d. winter
a.
It is ……..in the winter
a.hot
cold
c. warm
d.cool
b.
It is …….in the summer
a. warm
b.cold
hot
d. cool
c.
It is ……...in the autumn
a.hot
b.cold
c. warm
cool
d.
- Summer (n):
mùa hè
- Winter (n):
mùa đông
- Spring (n):
mùa xuân
- Warm (adj):
ấm áp
- Fall
mùa thu
mát mẻ
- Activity (n):
hoạt động
- Season (n):
mùa
= Autumn (n):
- Weather (n):
thời tiết
- Cool (adj):
- Like (pre):
Như, như thế nào
Vocabulary
Unit 13:
ACTIVITIES AND THE SEASONS
A. The weather and seasons (A1-A2)
Homework
Learn by heart the vocabulary.
Practice the questions and answers then write them in your exercise book.
 
Gửi ý kiến