Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Ly
Ngày gửi: 23h:25' 09-04-2009
Dung lượng: 719.5 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
Unit 14: making plans
period 88: grammar practice
What weather do you like ?
spring
fall
winter
summer
warm
cool
cold
hot
Adv of frequency
always
usually
often
sometimes
never
How often do you play soccer?
I usually play soccer.
1. Present simple.
* Form:
I/We/You/They + V . .
He/She/It + V(s,es). .
(+)
(-)
I/We/You/They + don`t + V . .
He/She/It + doesn`t + V. .
(?)
Do you/they + V . ?
Does he/she/it + V. ?
Wh-words + do/does + S + V ?
* Complete the dialogue
a) Huong: .... you like sports ?
Ba: Yes. I ..... sports.
Huong: What .... you play ?
Ba: I .... badminton.
Huong: ... you play volleyball ?
Ba: No, I ...
Do
like
do
play
Do
don`t
b) Thu: .... he like sports ?
Tuan: Yes, he ....
He ..... sports.
Thu: What .... he play ?
Tuan: He .... soccer.
Thu: ... he play table tennis ?
Tuan: No, he ....
Does
does
likes
does
plays
Does
doesn`t
c) Minh: ... they like sports ?
Ha : Yes, they ...
Minh: What .... they play ?
Ha : They swim.
Minh: Do they dive ?
Ha : No, they ....
Do
do
do
don`t
I am
He/She/It is
We/You/They are
2. Present progressive tense.
* Form:
V-ing
a) Hung: What are you watching ?
Mai: I .. ..... this TV sports show.
Hung: What are they playing ?
Mai: They are .... soccer.
Hung: Who is winning ?
Mai: My favorite team .. ..... the match.
am watching
playing
is winning
b) Vui: What is mom cooking ?
Nam: She ... .... chicken.
Vui: Are we having some rice, too ?
Nam: No, we .... . We are having noodles.
Vui: Is she cooking some vegetables ?
Nam: Yes, she .. She is cooking some beans.
c) Nhan: Are you doing your homework ?
Thanh: Yes. I ... .... my math.
What are you reading ?
Nhan: I .. .... my history book.
is cooking
aren`t
is
am doing
am reading
3. Near future.
* Answer: What are they going to do ?
* Form:
S + be going to + V . .
They are going to play soccer.
They are going to play badminton.
They are going to go camping.
a) What is Vui going to do ?
* Complete the dialogue.
Han: What are you going to do ?
Vui: I .. .. ... visit Ha Noi.
Han: Where are you going to stay ?
Vui: I .. .. ... stay in a hotel.
Han: How long are you going to stay ?
Vui: I .. .. ... stay for a week.
am going to
am going to
am going to
a) Vui is going to visit Ha Noi.
b) Where is she going to stay ?
b) She is going to stay in a hotel.
c) How long is she going to stay ?
c) She is going to stay for a week.
good bye class
468x90
 
Gửi ý kiến