Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Man and the environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Luong Thi Giang
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 16h:30' 19-04-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Unit 16
MAN AND THE ENVIRONMENT

Period 96.Animals and plants. (1,2)
some rice
a lot of rice
a little rice

some eggs
a lot of eggs
a few eggs
Some: một vài, một số. Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
A lot of: nhiều. Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều.
A little: một ít. Đi với danh từ không đếm được.
A few: một vài. Đi với danh từ đếm được số nhiều.
Network
apples, milk, oranges, eggs, meat, water

a little
apples
milk
oranges
eggs
meat
water
apples
eggs
oranges
apples
milk
oranges
eggs
meat
water
meat
water
milk
produce(v): sản xuất
grow(v): trồngtrọt
fruit tree(n): cây ăn quả
animal(n): con vật
buffalo(n): con trâu
plow(v): cày
pull a cart: kéo xe
cow(n): con bò
cat(n): con mèo
v
v
v
v
v
v
v
v
v
v
a, How much rice does Mr. Hai produce?
b,Does he produce any vegetables?
c,How much fruit does he produce?
d,How much milk do his cows produce?
e,How much eggs do his chickens produce?
Questions:

a, He produces a lot of rice.
b, Yes, he does.
c, He produces a little fruit.
d, They produce a little milk.
e, They produce a lot of eggs.
Learn by heart all the new words.
Do homework.

Homework.

 
Gửi ý kiến