Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quản Ngọc Liên
Ngày gửi: 21h:19' 09-10-2009
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our teachers
Warm up
Guessing game
brush teeth
get up
go to school
have breakfast
wash face
get dressed
Friday, October 24th, 2008
Unit 5
Things I do
Period 25- Lesson 1
A1 - A2
1. Vocabulary
play games (v)
do homework (v)

Rub out and remember
go to school
play games
have breakfast
do homework
brush teeth
go to school
brush teeth
play games
do homework
have breakfast
2. Model sentences
What do you do every day ?
I go to school.
(b)What does he/she do every day ?
He/She goes to school.
3. Practice
Listen to the tape. Then practice in pairs.
4. Production
1. Ask and answer the questions :
Every day , Nga gets up at six
She goes to school
She plays games
She does her homework
2. Read the table and write sentences about Vien
3. Talk about your day
Homework
Learn : words, models
Do exercises A1-A2 in workbook
Prepare : Unit 5 . Lesson 2 : A3 – A4
Goodbye
 
Gửi ý kiến