Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lehuynh Nha Uyen
Ngày gửi: 19h:41' 25-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích: 0 người
OUR SCHOOL WILL SHINE
Our school will shine today
Our school will shine
Our school will shine today
All down the line
Our school will shine today
Our school will shine
When the sun goes down
When the moon goes up
Our school will shine
WELCOME TO MY CLASS
Good morning Everybody
Look at the clock. Ask and answer about the time






Thursday, October 21st , 2021
UNIT 4: AT SCHOOL
Lesson 2: A. Schedules A 4,5 p.43-44
Give the subjects to the pictures




Physics
Geograhpy
English
Music
Math
Physical Education
4. Look at the pictures. Ask and answer questions
S1: What is ……studying?
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
Example exchange.
What is Lan studying?
Lan is studying physics
What time does Lan have her physics class?
She has her physics class at 8.40
8.40
Physics
S1: What is …… studying
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
S1:What is Binh studying?
S2:Binh is studying Geography
S1:What time does Binh have his Geography class?
S2:He has his Geography class at 10.10
Geograhpy
S1: What is ……studying?
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
S1: What is Hung studying?
S2: Hung is studying English.
S1:What time does Hung have his English class?
S2:He has his English class at 9.20
English
S1: What is ……studying?
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
S1:What is Loan studying?
S2:Loan is studying Music
S1:What time does Loan have her Music class?
S2:She has her Music class at 3.30
Music
S1: What is ……studying?
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
S1:What is Hoa studying?
S2:Hoa is studying Math
S1:What time does Hoa have her Math class?
S2:She has her Math class at 1.50
Math
S1: What is ……studying?
S2:………is studying …….
S1: What time does…….. have her / his……..class?
S2:……. has her / his…….. class at……..
S1:What is Mi studying?
S2:Mi is studying physial education.
S1:What time does Mi have her physical education class?
S2:She has her physics class at 2.40
Physical Education
NEW WORDS:
1. Technology(n)
Môn kỹ thuật
2. Biology(n)
3. Chemistry(n)
4. Civic(n)
5. Fine Arts(n)
6. Elective Subject(n)
8. assemble(n)
10. as usual(n)
7. Science(n)
9. Class meeting(n)
Môn sinh
Môn Hóa
công dân
Môn Họa
Môn tự chọn
Môn khoa học
tập hợp
Sinh hoạt lớp
như thường lệ
Civic Education(n)
Môn Giáo dục công dân
School assemble(n)
Chào cờ


Hoa: When do you have English?
Thu: I have English classes on Wednesday and Thursday.
Hoa: What time do they start?
Thu: My first English class is on Wednesday at 8.40. On
Thursday I have English at 9.40.
Hoa: What other classes do you have on Thursday?
Thu: I have Math, Geography, Physical Education and Music.
Hoa: What’s your favorite subject, Thu?
Thu: I like History. It ‘s an interesting and important subject.
Hoa: Yes, I like it, too.
Thu: What’s your favorite subject?
Hoa: Oh, Math. It’s difficult, but fun.
MODEL SENTENCE
What’s your favorite subject?
I like ……
My favorite subject is ……….
Or:
Ex:
I like History
My favorite subject is Math
Thu’s schedule
SATURDAY
FRIDAY
THURSDAY
WEDNESDAY
TUESDAY
MONDAY
English
English
Math
Geography
P.E
Music
Write your schedule in your exercise book.
Then ask and answer questions about schedule with a partner
SATURDAY
FRIDAY
THURSDAY
WEDNESDAY
TUESDAY
MONDAY
school assemble
Class meeting
When do you have English?
I have English classes on Wednesday and Thursday.
What other classes do you have on Thursday?
I have Math, Geography, Physical Education and Music.
What’s your favorite subject?
I like History and Math
Homework
- Practice A5 again
Learn by heart the subjects.
Prepare A6 (page 44. )
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓