Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Cao Ngọc Hoa
Ngày gửi: 21h:45' 05-11-2009
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
2
3
4
1.
go to school
take a shower
play game
go to bed
UNIT 5: THINGS I DO

LESSON 4: B. MY ROUTINE
Tuesday, November 3rd, 2009
Tuesday, November 3rd, 2009
Unit 5 – Lesson 4
1.Newwords
go to bed:

đi ngủ
take a shower
tắm vòi hoa sen
start
bắt đầu/ kết thúc
eat:

have lunch:

go home:

quarter:
ăn
ăn trưa
đi veà nhaø
1/4 (15`)
(v)
(v)
≠ finish :
(v)

(v)
(v)
(V)
(V)
(n)
Unit 5 – Lesson 4
1.Newwords
go to bed:

đi ngủ
(v)
take a shower
tắm vòi hoa sen
(v)
start
bắt đầu/ kết thúc
eat:

ăn
≠ finish :
(v)

(v)
(v)
have lunch:

go home:

quarter:
ăn trưa
đi veà nhaø
1/4 (15`)
(V)
(V)
(n)
2. Read
a. Ba goes to school.
d. He takes a shower.
c. He plays games.
a
d
b
c
b.He watches TV

d
Complete the table
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
Unit 5 – Lesson 4
Unit 5 – Lesson 4
1.Newwords
go to bed:

đi ngủ
(v)
take a shower
tắm vòi hoa sen
(v)
start
bắt đầu/ kết thúc
eat:

ăn
≠ finish :
(v)

(v)
(v)
have lunch:

go home:

quarter:
ăn trưa
đi veà nhaø
1/4 (15`)
(V)
(V)
(n)
2. Read
3.Practice
3.Practice
a) What time does Ba get up?
What time does he go to school?
What time does he have classes?
What time does he have lunch?
What time does he go home?
What time does he go to bed?


Unit 5 – Lesson 4
Unit 5 – Lesson 4
1.Newwords
2. Read
3.Practice
a)What time does Ba get up?
What time does he go to school?
What time does he have classes?


What time does he have lunch?
What time does he go home?
What time does he go to bed?


3. Practice
b) What time do you get up?
What time do you go to school?
What time do you have classes?
What time do you have lunch?
What time do you go home?
What time do you go to bed?


Unit 5 – Lesson 4
Learn vocabulary
Do B in workbook
Prepare C1
Unit 5 – Lesson 4
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓