Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tươi
Ngày gửi: 05h:51' 01-03-2010
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
English 6
Giáo viên thực hiện : Phạm Thị Thủy
TrƯờNG THCS THụy DƯƠNG
Chào mừng các thầy cô giáo về dự hội giảng
phòng gd huyện thái thụy
cross words
1
3
4
5
2
Key
6
C1-2 : Around the house .
Unit 6 : Places
1. New words:
in front of (prep) :
behind (prep) :
to the left of (prep):
to the right of (prep):
well (n) :
mountain (n) :
giếng
phía trước
phía sau
bên trái
bên phải
núi
Where `s my cat ?
T / F
1. In front of the house, there is a big yard.
2. Behind the house, there are
3. To the left of the house, there is a well.
4. To the right of the house, there are
F
T
F
T
tall trees
1
2
3
4
flowers
flowers.
flowers.
tall trees.
tall trees.
C1-2 : Around the house .
Unit 6 : Places
1. New words:
a, Where is the yard?
It is in front of the house.
b, Where are the tall trees?
They are behind the house.
2. Grammar:
* Hỏi và trả lời về vị trí:
in front of ><
behind (prep)
to the left of ><
to the right of (prep)
well (n)
mountain (n)
Ex:
Where + be + S ?
S + be + .........
Lucky numbers
5
3
1
4
2
 They are behind the tall trees.
 They are to the right of the house.
It is to the left of the house.
d, Where is the well?
e, Where are the flowers?
c, Where are the mountains?
5
Lucky number
f, Where is the house?
 It is in front of the tall trees.
6
B
B
B
A
A
A
3. Listen and find the right pictrure.
b) Which is Lan’s house?
c) Which is Tuan’s house?
a) Which is Ba’s house?
A
b
b
Phần thưởng của em là một gói quà.
Phần thưởng của em là một điểm mười.
Phần thưởng của em là một cái bắt tay của bạn ngồi cạnh.
quizz
1
3
4
2
What is there in front of your house?
Are the trees behind your house?
What is there to the left of your house?
What is there to the right of your house?
?
?
?
?
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay của lớp.
C1-2 : Around the house .
Unit 6 : Places
4. Homework:
Học thuộc từ mới và cấu trúc câu.
Luyện đọc và dịch bài khoá.
Viết một đoạn văn ngắn từ 8 -> 10 dòng miêu tả cảnh vật
xung quanh ngôi nhà em.
Ex: Hello, I`m Lan. This is my house. ..................................
- Chuẩn bị C3, 4, 5 (70, 71)
Goodbye, See you again
Thank you for attending our class
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓