Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thạch Thảo
Ngày gửi: 12h:37' 01-04-2024
Dung lượng: 880.3 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8
SPORTS & GAMES

01

GRAMMAR

THE PAST SIMPLE
.

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Dùng để diễn tả hành động đã xảy
ra và kết thúc trong quá khứ.

SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

TO BE: WAS/WERE
(+) S + was/were + N/adj
(-) S + wasn't/weren't + N/adj
(?) Was/Were + S + N/adj?

THE PAST SIMPLE
.

THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

1. Positive (Khẳng định) : S + was/ were + …
• S = I/ He/ She/ It (số ít) + was
• S = We/ You/ They (số nhiều) + were
Eg: - I was at my friend's house yesterday.
(Tôi đã ở nhà bạn tôi hôm qua.)
- They were in London on their summer holiday
last year.
(Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.)

THE PAST SIMPLE
THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

.2. Negative (Phủ định) : S + was/ were + not + …
was not = wasn't
were not = weren't
Eg: - She wasn't very happy last night because of having
lost money.
(Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền.)
- We weren't at home yesterday.
(Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)

THE PAST SIMPLE
THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

. 3. Question: Were/ Was + S …?

Yes, I/ he/ she/ it + was.
No, I/ he/ she/ it + wasn't.
Yes, we/ you/ they + were.
No, we/ you/ they + weren't.

Eg: - Was she tired of hearing her customer's complaint
yesterday?  Yes, she was./ No, she wasn't.
- Were they at work yesterday? Yes, they were./
No, they weren't.

THE PAST SIMPLE
THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

II. Signal words
- yesterday: hôm qua, last (night/ week/ month/
year): tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
- The day before / the previous / in the past
- Time + ago: cách đây (2 hours ago,3 years ago ...)
- giới từ + time in the past (in 1999 ….)
- when: khi (trong câu kể)
- những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today,
this morning, this afternoon).

SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

Complete the sentences with the was /
were
was happy.
1.
I _____
2. You ____
were angry.
3. She ______
was in London last week.
4. He ______
was on holiday.
5. It _____
cold.
was

SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

Complete the sentences with the was / were
6. We ______
were at school.
7. You _____
were at the cinema.
8. They _____
were at home.
9. The cat ____
was on the roof.
10. The children _____in
the garden.
were

SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

Complete the sentences with the was / were
11. I was
_______in Canberra last spring.
were at school last Saturday.
12. We _______
was
13. Tina _______
at home yesterday.
was
14. He _______happy
this morning because he
got a present for his birthday.
were
15. Robert and Stan _______Garry's
friends.

Were
wasn't
Were
was
Weren't
Was
was

Were
were
 
Gửi ý kiến