Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quỳnh
Ngày gửi: 21h:25' 20-09-2009
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
ngoại ngữ 6
phòng giáo dục kiến xương
2008 - 2009
trường thcs quang hưng
người thực hiện: nguyễn Thị uyển
trường thcs quang hưng
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
video games(N):
trò chơi điện tử
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
Ride(v):
Đi xe đạp
video games(N):
trò chơi điện tử
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
Ride(v):
Đi xe đạp
Video games(N):
trò chơi điện tử
Drive(v):
Lái xe
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
Ride(v):
Đi xe đạp
Video games(N):
trò chơi điện tử
Drive(v):
Lái xe
Wait for(v):
Chờ đợi
I am playing video games.
He is playing video games.
I am riding my bike.
She is riding her bike.
We are walking to school.
They are walking to school.
I am driving my car.
He is driving his car.
We are waiting for a train.
They are traveling to school by bus.
They are waiting for a train.
We are traveling to school by bus.
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
II. Grammar and practice
Present progressive tense:
( Thì hiện tại tiếp diễn)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

I play video games.
I am playing video games.
EX1:
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
II. Grammar and practice
Present progressive tense:
( Thì hiện tại tiếp diễn)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

EX2:
They walk to school.
They are walking to school.
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
II. Grammar and practice
Present progressive tense:
( Thì hiện tại tiếp diễn)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.


S + am/ is / are + V- ing.

Ex: I am reading a book.
She is watching TV.
They are walking to school.
We are going to school
Add “ing” to the verbs:
go
play
watch
wait
do
ride
get
work
going
playing
watching
waiting
doing
riding
getting
working
Note:
Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
Ex: drive - driving
Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
Ex: get - getting
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
II. Grammar and practice
Present progressive tense:
( Thì hiện tại tiếp diễn)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.


S + am/ is / are + V- ing.
Ex: I am reading a book.
She is watching TV.
They are walking to school.
We are going to school
III. Consolidation
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
Bài tập 1: Đặt câu với những từ sau ( sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)
e. She / walk / work
f. They / travel / work
g. We / wait for / train
h. They / play / foccer
a. I / work
b. She/ have/ breakfast
c. He / go / school
d. Nam / brush / teeth
e. She is walking to work
f. They are traveling to work
g. We are waiting for a train
h. They are playing soccer
a. I am working
b. She is having breakfast
c. He is going to school
d. Nam is brushing his teeth
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
1. Mr Hưng (ride)………… his bike
2. Miss Lan (wait)………….. for a train
3. He (play)…………. Video games
4. We (eat)………….. break fast
5.Nam (brush)…………. His teeth
6.They (be)………….. Walking to school
7.Lan and Hoa (play)…………….badminton
8. Ba (be) ………………. going to school
Bài tập 2: Hãy chia động từ trong ngoặc (dùng thì hiện tại tiếp diễn)
Is riding
Is waiting for
Is playing
are eating
Is brushing
are
are playing
Is
unit 8 out and about
What are you doing?
A
Period 1
(A1)
I. Glossary
II. Grammar and practice
Present progressive tense:
( Thì hiện tại tiếp diễn)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.


S + am/ is / are + V- ing.
Ex: I am reading a book.
She is watching TV.
They are walking to school.
We are going to school
III. Consolidation
Practice the models
Learn new words
Do exercises in workbook

IV. Homework
Practice the models
Learn new words
Do exercises in workbook
Prepare Unit 8: A (3 – 4 - 6)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác