Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:52' 12-01-2011
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
tall
small
light
big
fat
heavy
strong
thin
short
weak
A
B
1
4
3
2
C
D
E
5
1
2
3
4
5
PELMANISM
noisy
quiet
0
X:
A
B
UNIT: 9
Lesson 3: B1 ( P 100 )
THE BODY
Monday, January 21st, 2008
VOCABULARY:
- Eye (n):
- Lips (n):
- Ear (n):
- Nose (n):
- Teeth (n)? tooth:
- Hair (n):
mắt
môi
tai
mũi
răng
tóc
- Mouth (n):
miệng
WHAT AND WHERE
Checking:

hair
ear
eye
nose
mouth
lips
1
2
3
4
5
6
Guess meaning:
Môi đầy
Mặt tròn
Tĩc dài
M?t trái xoan
Tóc ngắn
Mơi m?ng
An oval face (n) :
A round face (n) :
Full lips (n) :
Thin lips (n) :
Long hair (n):
Short hair (n):
Môi đầy
Mặt tròn
Tĩc dài
M?t trái xoan
Tóc ngắn
Mơi m?ng
He has a round face.
She has an oval face.
She has full lips.
He has thin lips.
She has long hair.
He has short hair.
a
b
c
f
e
d
Answer keys:
He has a round face.
b. She has an oval face.
c. She has full lips.
d. He has thin lips.
e. She has long hair.
f. He has short hair.

Kim`s Game:
nose
An oval face
A round face
head
Long hair
Full lips
lips
teeth
mouth
eye
Thin lips
ear
tooth
Short hair
fat, see, the, mouth, out, heavy, he
Ear, arm, near, toe, to, feet, teeth, fingers.
Nose, eye.
Wordsquare
Hair,
HOMEWORK
- Learn by heart vocabulary.
- Do exercises 1, 2 on page 85 of workbook.
Thank you for your attention
Good bye everybody
 
Gửi ý kiến