Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Hồng Hóa
Ngày gửi: 10h:15' 16-01-2011
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO 6D
English 6
Kiểm tra bài cũ.
Nghe bài hát sau và cho biết có các bộ phận nào trên cơ thể được đề cập đến trong bài hát này?
Lời bài hát:
HEAD SHOULDER KNEES
Head and shoulder knees and toes, knees and toes.
Head and shoulder knees and toes, knees and toes.
Eyes and ears and mouth and nose.
Head and shoulder knees and toes, knees and toes.
Hmm… and shoulder knees toes, knees and toes.
Hmm… and shoulder knees toes, knees and toes.
Eyes and ears and mouth and nose.
Hum…and shoulder knees and toes, knees and toes.
Hum…hum…knees and toes, knees and toes.
Hum…and shoulder knees and toes, knees and ………





Các bạn này là ai?
Các bạn ấy cảm thấy thế nào?
Unit 10: STAYING HEALTHY
A. HOW DO YOU FEEL? (A1,2)
Unit 10: STAYING HEALTHY
A. HOW DO YOU FEEL? (A1,2)
I. New words:
Hungry (a) :
Thirsty (a) :
Full (a) :
Hot (a) :
Cold (a) :
Tired (a) :
Feel (v) :
II. Structures: (cấu trúc)
Câu diễn tả trạng thái:
+ I am hungry…..
+ She is hungry…
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
+How do you feel? – I am…
+How does she/he feel? – She/He is…
+How do they feel? – They are…

đói

khát

no
nóng

mệt mỏi

lạnh
cảm thấy
Unit 10: STAYING HEALTHY
A. HOW DO YOU FEEL? (A1,2)
I. New words:
II. Structures: (cấu trúc)
III. Practice.
1. Listen and repeat. (p.104)
How do you feel?
a) I’m hungry.
b) I’m thirsty.
c) We’re full.
d) I’m hot.
e) I’m cold.
f) I’m tired.
Unit 10: STAYING HEALTHY
A. HOW DO YOU FEEL? (A1,2)
I. New words:
II. Structures: (cấu trúc)
III. Practice.
1. Listen and repeat. (p.104)
2. Work with a partner. Describe the people in the pictures.
+ How does she/he feel? – She/He is…
+ How do they feel? – They are…
Làm việc theo cặp hỏi và trả lời về cảm giác của những bạn sau:
ví dụ e)
-How does she feel?
-She is cold.
Unit 10: STAYING HEALTHY
A. HOW DO YOU FEEL? (A1,2)
I. New words:
II. Structures: (cấu trúc)
III. Practice.
1. Listen and repeat. (p.104)
2. Work with a partner. Describe the people in the pictures.
IV. Production.
Viết về cảm giác của họ ?
Cui
Tuan
Cui is hot.
Tuan is cold.
They are full.
V. Homework:
Learn new words: hungry, thirsty, full, hot, tired, cold.
Learn structures:
Câu diễn tả trạng thái:
+ I am hungry…..
+ She is hungry…
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
+How do you feel? – I am…
+How does she/he feel? – She/He is…
+How do they feel? – They are…
Prepare new lesson: Unit 10 ( A3,4)
a) How do you feel?
I’m hungry
b) How do you feel?
I’m thirsty
c) How do you feel?
We’re full
d) How do you feel?
I’m hot.
e) How do you feel?
I’m cold.
f) How do you feel?
I’m tired.
Hungry (a)
Thirsty (a)
Full (a)
Hot (a)
Cold (a)
Tired (a)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác