Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lam Van Tham
Ngày gửi: 23h:50' 20-05-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người
Lớp 6
* Number:
100
500
1000
A thousand = 1000
6500
Six thousand five hundred = 6500
1000
1800
2000
2200
3500
8900
I. New words:
- A cake :
- A sandwich :
- A fried rice :
- An ice- cream :
- A bow of . :
một cái bánh
một bánh xăng guích
một cơm rang
một que kem
một bát .
I. New words:
A cake : một cơm rang
A sandwich: một bát .
A fried rice : một cái bánh
An ice- cream : một que kem
- A bow of . : một bánh xăng guích




New words:
A cake : cái bánh
A sandwich : bánh x guích
A fried rice: cơm rang
An ice- cream: que kem
A bow of.: bát
II. Practice:
S1: How much is a cake ?
S2: It`s 500đ
* Form:
How much + be + N ?
S + be + số tiền
* Use:
Dùng để hỏi và trả lời giá một hay nhiều đồ vật nào đó.
B2 page120
500 đ
New words:
A cake : cái bánh
A sandwich : bánh x guích
A fried rice: cơm rang
An ice- cream: que kem
A bow of.: bát
II. Practice:
* Form:
How much + be + N ?
S + be + số tiền
How much is ....... ?
It`s ...... dong.
A cake : 500 đ
A sandwich: 1,000 đ
Afried rice : 2,500đ
A bow of noodles : 3000 đ
An ice-cream : 2,000 đ
An orange juice : 1,800 đ
A lemon juice : 1,000 đ
New words:
A cake : cái bánh
A sandwich : bánh x guích
A fried rice: cơm rang
An ice- cream: que kem
A bow of.: bát
II. Practice
2,500 đ 1,500 đ 3,000 đ
1,800 đ 2,000 đ 500 đ
How much is ....... ?
It`s ...... dong.
New words:
A cake : cái bánh
A sandwich : bánh x guích
A fried rice: cơm rang
An ice- cream: que kem
A bow of.: bát
II. Practice
1)
2)
3)
3000đ
1500đ
2500đ
How much are these bananas ?
They`re 2500dong
How much is an orange ?
It`s 1500dong
How much is a bow of noodles?
It`s 3000dong.
* Consolidation
Homework
* Bài tập 2 Tr 95, 96 SBT
* Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Lớp 6
 
Gửi ý kiến