Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Man and the environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Chi
Ngày gửi: 16h:01' 18-04-2012
Dung lượng: 771.8 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
KY NGUYEN INTERNATIONAL LANGUAGE SCHOOL
Teacher: Vu Thi Phuong Chi
Wednesday, April 18th, 2012.
UNIT 16:
MAN AND THE ENVIRONMENT
A. Animals and plants
I, Vocabulary:
1, man (n) :
2, environment (n):
3, animal (n):
4, plant (n):
con người
môi trường
con vật
cây cối
MATCH :
MAN
ENVIRONMENT
ANIMAL
PLANT
loài người
cây cối
môi trường
con vật
- Some rice : một vài hạt gạo
- A lot of rice : rất nhiều hạt gạo
- A little rice: một ít hạt gạo
 NOTES:
1, some : một vài
2, a lot of : nhiều = lots of
3, a little : một ít
a little < some < a lot of
Ghi chú:
- A lot of, lots of , some, a little thường được dùng trong câu khẳng định.Và theo sau a lot of, lots of , some, a little là danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
Example:
A lot of/ lots of friends.
Some food.
A little eggs.
A2. Listen and read
Vocabulary:
1, farmer (n): người nông dân.
2, field (n): cánh đồng
3, paddy (n): lúa
Paddy field : cánh đồng lúa.
4, produce (v): sản xuất.
5, vegetable (n): rau củ, các loại rau củ nói chung.
6, fruit (n): trái cây
7, buffalo (n): con trâu
8, plow (v): cày
9, cow (n): con bò
Then, answer the questions:
How much rice does Mr.Hai produce ?
Does he produce any vegetables?
How much fruit does he produce?
How much milk do his cows produce?
How many eggs do his chickens produce?

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓