Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 22h:05' 11-03-2012
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class !
unit 4:Let`s learn.
P55.
.
Trường TH Nghĩa Đạo
Thuận Thành-Bắc Ninh.
Welcome to our class !
unit 4:Let`s learn.
P55.
.
1.Checking up:
1. reach the bookshelf.
2. lool at the board.
3. find my ruler.
4. hear the telephone.
5. play the piano.
6. swim.
7. do my homework.
A: What’s wrong ?
B: I can’t + động từ .
1.Checking up:
David cooperfield
Màn biểu diễn
+ Đại từ làm chủ ngữ và đứng ở đầu câu. Ex : She is a student.
+ Túc từ đứng sau động từ. Ex: I give her a book.

làm ảo thuật.
cỡi (ngựa).
tôi,mình…
bạn ấy,chị ấy,cô ấy…
bạn ấy,anh ấy,chú ấy…
do (a magic trick )(v) :
ride (a pony) (v) :

me (pro) :
her (pro) :
his (pro) :
Check ss`understanding by R & R .
Look at me ! I can do a magic trick.
Look at her !
She can ride a pony.
John
Scott
Jenny
Kate
2.Grammar:
3.Practice:

V: hop, run, write, fly,swim,walk,…

4.Homework:
-Học thuộc từ mới và cấu trúc.
- Làm bài tập A trang 30.
unit 4:Let`s learn.
P56.
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1 .at/Look/I/can/me! /a pony./ride
2. can/He/at/do/Look/him!/a magic trick.
3. She/find/at/her book./can/her/Look
1.Look at me ! I can ride a pony.
2.Look at him ! He can do a magic trick.
3.Look at her ! She can find her book.
1.Checking up:
1.sing (a song)
2. use (chopsticks)
3. speak (English )
4. write( the alphabet)
a
b
c
d
Look at me ! I
her ! She + can + V…
him ! He
Dùng để yêu cầu bạn nhìn vào mình hoặc ai đó,
và nói mình hoặc ai đó có thể làm một việc gì đó.
2.Grammar:

- hop, run, write, fly,swim,walk,…




Look at me ! I
her ! She + can + V…
him ! He
them ! They
3.Practice:








Game
Lucky number
5
Lucky Number
4
3
2
6
1
Thank you for listening
1. Look at him .
I can sing a song
2. Look at him.
I can use chopsticks.
3. Look at her.
She can ride a pony.


4. Look at her .
I can write the alphabet.
5. Look at him.
He can speak English.
6. Look at her.
She can do a magic trick.
her
Look at me.
ride a pony
can sing a song
He can use chopsticks
Kiểm tra bài cũ:
play with a yo-yo
play the piano
climb a tree
draw a picture
throw a ball
catch a ball
ride a bicycle
 
Gửi ý kiến