Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vũ thị minh hường Trường THCS tam thanh
Người gửi: Đặng Tuấn Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:56' 30-10-2008
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
6
I’m 12…….old
I …….to music after school
Thursday, October 30th 2008
Unit 6: (cont) B. My routine
Lesson 3: B1-4
B1. Read
(to) take a shower:
(to) have/eat lunch:
(to) go to bed:
(to) have classes:
* Vocabulary.
(to) take a shower : tắm vòi sen
(to) eat: ăn
(to) have lunch: ăn trưa
(to) start > < (to) finish: Bắt đầu > < kết thúc
(to) go to bed: đi ngủ
(to) have classes: có tiết học
A quarter to seven = six forty five
Routine (n): công việc hàng ngày
From… to…: từ… đến
Now listen to the tape then complete the sentences.
Now read then check the answers.
Ba gets up at ……………………………….
He ……………………………… at a quarter to seven.
In the …………………………………, he plays games.
In the evening, he watches …………………………
He goes to bed at …………………………………..
six
goes to school
after noon
television
ten o’clock
B2: Complete the table. Write the time in figures
seven
a quarter to seven
a quarter past eleven
half past eleven
five
ten
He goes to school at a quarter to seven.
What time does Ba go to school ?
B3. practice with a partner. Use your table.
a, What time does Ba get up?
He gets up at 6.
b, What time do you get up?
I get up at 5.30.
Talk about your routine.
routine
Learn by heart the new words.
Write about your routine.
Prepare Unit5: C1,2.
468x90
 
Gửi ý kiến