Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Xuân Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:41' 11-12-2013
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
Welcome the teachers to attend this period!
Kim`s game





get up
play soccer
play volleyball
go to bed
listen to music
go to school
watch television
do the housework
do . homework
3
6
9
12
15
30
27
24
21
18
0
Time is over.
Kim`s game






get up
play soccer
play volleyball
go to bed
listen to music
go to school
watch television
do the housework
do . homework
Unit 5: Things I do
Period 29: Lesson 4: B3, 4
Monday October 21st, 2013.
I/ MODEL SENTENCES:
- What time do you get up?
- I get up at six.
2. - What time does he/ she get up?
- He/ She gets up at six.
* CHECKING:
a/ What time/ you/ have lunch?
b/ What time/ she/ go to bed?
a/ What time do you have lunch?
I/ have lunch/ 12.30
I have lunch at 12.30.
b/ What time does she go to bed?

She/ go to bed/ 9.00.

She goes to bed at 9.00.
II/ ANSWER QUESTIONS ABOUT BA.
1/ What time does Ba get up?
2/ go to school?
3/ have classes?
4/ have lunch?
5/ go home?
6/ go to bed?
*He + V(s/es)…. at +……..
trừ “have” chia là “has”
III/ ANSWER QUESTIONS ABOUT YOU
1/What time do you get up?
2/ go to school?
3/ have classes?
4/ have lunch?
5/ go home?
6/ go to bed?
* I + V(nguyờn m?u) + at...
Unit 5: Lesson 4: B3-4/ P.57
IV/ Lucky numbers
6
2
5
5
3
2
1
6
9
10
8
7
4
Congratulations !
You get a smile .
Congratulations!
You have a big clap.
Congratulations!
You get 10 marks.
Congratulations!
You get a gift.
What time do you go to school?
I go to school at..
What time does Ba have classes?
He has classes from seven to
a quarter past eleven.
What time does Ba have lunch?
He has lunch at half past eleven.
What time does Ba get up?
He gets up at six o`clock.
What time does Ba go home?
He goes home at five o`clock.
What time do you go to bed?
I go to bed at ...
V/ B4: Present simple
1/ I/ We/ You/ They (get up)
She/ He (get up)
She/ He (go)
3/ I/ We/ You/ They (eat)

She/ He (eat)
2/ I/ We/ You/ They (go)
1/ I/ We/ You/ They get up
She/ He gets up
3/ I/ We/ You/ They eat

She/ He eats
2/ I/ We/ You/ They go
She/ He goes
V/ Write the right verbs
1/ Lan and Hoa (have) lunch at home.
4/ They (eat) a big breakfast.
2/ Tuan (go) to school at 6.15.
3/ My sister (brush) her teeth after breakfast.
1. Minh ---------- up at six every day.

get
gets
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
to get
5
4
3
2
1
0
2. She …….. her face in the morning.
wash
to wash
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
washes
5
4
3
2
1
0
3. What time …….. Nam ……… lunch?
do/ have
does/ has
does/ have
5
4
3
2
1
0
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
4. We …………to school every morning.
go
goes
going
5
4
3
2
1
0
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
5. The children go to bed ……. nine o’clock.
on
at
in
5
4
3
2
1
0
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
6. There ……. four people …… my family.
is/ in
are/ in
am/ at
5
4
3
2
1
0
VI/ CHOOSE THE BEST ANSWER
- Ask and answer with your partner about your daily routine.
- Do Exercises B1,5, 6, 7 / P.59, 62 -> 64/ Workbook.
- Prepare Unit 5: C1
HOMEWORK:
 
Gửi ý kiến