Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huế
Ngày gửi: 22h:02' 18-09-2009
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
WELCOME THE TEACHERS TO OBSERSE OUR CLASS
KIM’S GAME
Hãy nhìn và ghi nhớ những hoat động hàng ngày của Ba,sau đó viết ra trong vòng 2 phút.
get up
get dressed
brush my teeth
wash my face have breakfast go to school
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Vocabulary:
(to) play games (v):
chơi trò chơi
(to) do my homework ( v):
your
her
làm bài tập về nhà
(to) watch television (v) :
xem tivi
(to) listen to music (v) :
nghe nhạc
What and where
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
What and where
listen to music
do my homework
play games
get dressed
have breakfast
watch television
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Vocabulary:
(to) play games (v):
chơi trò chơi
(to) do my homework ( v):
your
her
làm bài tập về nhà
(to) watch television (v) :
xem tivi
(to) listen to music (v) :
nghe nhạc
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Answer the questions: (A2- P.53)
- She gets up at six.
- She goes to school.
- She plays games.
- She does her homework.
a. What does Nga do every day ?
b. What does she do every morning ?
c. What does she do every afternoon ?
d. What does she do every evening ?
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Target language:
Model sentences:
Everyday I get up at 6.

+ Form :
S + V ( s / es )
+ Use :
Diễn tả hành động thường xảy ra.
she gets
I,
We,
You,
They , …
+ V
He,
She ,
It,
+ V (s / es)
Nga , …
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Substitution drills:
Example :
get up
Teacher: Students:
- Everyday I get up at 6. - Everyday Nga gets up at 6.
play games
have breakfast
do my homework
her
watch television
go to school
listen to music
get dressed
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Writing:
Task 1: Write about the daily routines of your brother.
Task 2: Write about the daily routines of your sister.
Begin with: Every day my brother (sister) gets …

* Vocabulary:
(to) play games (v):
chơi trò chơi
(to) do my homework ( v):
your
her
(to) watch television (v) :
xem tivi
(to) listen to music (v) :
nghe nhạc
làm bài tập về nhà
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Target language:
Model sentences:
Everyday I get up at 6.

+ Form :
+ Use :
Diễn tả hành động thường xảy ra.
she gets
S + V ( s / es )
I, We, you, they, … + V
He, She, It, Lan,… + V (s /es)
* Homework:
- Learn the vocabulary by heard.
- Do the exercises A1,2 – P.44.
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
A2. Example:
a. Every morning Hoa go / goes to school.
- Every morning Hoa goes to school.
goes
* Vocabulary:
(to) play games (v):
chơi trò chơi
(to) do my homework ( v):
your
her
(to) watch television (v) :
xem tivi
(to) listen to music (v) :
nghe nhạc
làm bài tập về nhà
Period 25. UNIT 5 : THINGS I DO
LESSON 1 : A1-2
* Target language:
Model sentences:
Everyday I get up at 6.

+ Form :
+ Use :
Diễn tả hành động thường xảy ra.
she gets
S + V ( s / es )
I, We, you, they, … + V
He, She, It, Lan,… + V (s /es)
Thank you for joining us
Goodbye
 
Gửi ý kiến