Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

unit7 lesson 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Kim Chi
Ngày gửi: 09h:48' 23-03-2025
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
TIẾNG ANH ỚP 3 I –LEARS
SMART START

WEDNESDAY machr
19 th 2025

A 1 líten and point .reapet

2. Play Pass the word


Luật chơi Các bạn đứng thành vòng tròn và quay
mặt vào nhau. Bắt đầu trò chơi, một bạn sẽ cho một
từ và chỉ tiếp một bạn bất kì, (ví dụ: “robot”). Bạn
được chỉ phải nói nhanh một từ khác và chỉ một bạn
bất kì khác, (ví dụ: “doll”). Bạn khác được chỉ định
“small”. Bạn được chỉ phải phản xạ nhanh và nói
được từ của mình và chỉ nhanh một bạn bất kì nào.
Nếu bạn nào không cho được từ hoặc quên luật chơi
thì bạn đó sẽ bị loại khỏi vòng trò chơi

21. Listen and practice

2. Look and write. Practice.

1. A: What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    B: I can see a small doll. (Tôi có thể nhìn
thấy một con búp bê nhỏ.)2. A: What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    B: I can see a
small robot. (Tôi có thể nhìn thấy một con người máy nhỏ.)3. A: What can you see? (Bạn có thể
nhìn thấy cái gì?)    B: I can see a big robot. (Tôi có thể nhìn thấy một con người máy to.)4. A: What
can you see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    B: I can see a big doll. (Tôi có thể nhìn thấy một con
búp bê to.)

1. Listen and repeat
2. Chant

: Wow! Toys! Ben: I can't see. What can you see?
(Mình chẳng thấy gì cả. Cậu có thể thấy gì?)Tom: I
can see a big ball. (Mình nhìn thấy một quả bóng
thật to.)Ben: Oh, cool! (Ồ, tuyệt đấy!)2.Ben: What
can you see, Tom? (Cậu có thể nhìn thấy gì hả
Tom?)Tom: Oh, Ben, I can see a red car. (Ồ, Ben à,
mình có thể nhìn thấy một chiếc xe hơi màu
đỏ.)3.Ben: What can you see, Alfie? (Cậu có thể
nhìn thấy gì hả Alfie?)Alfie: I can see a robot. (Mình
có thể nhìn thấy một người máy.)Ben: Oh, cool! (Ồ,
tuyệt đấy!)4. Ben: What else can you see, Alfie
I
can see a small doll. Ben: Owww...Alfie: I'll help
you, Ben. Ben: Woo hoo! Yay, Alfie. I can see it
now.

E. Point, ask, and answer.
1. What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy cái
gì?)     I can see a big doll. (Tôi có thể nhìn thấy
một con búp bê to.)2. What can you see? (Bạn có
thể nhìn thấy cái gì?)    I can see a small car. (Tôi
có thể nhìn thấy một xe ô tô nhỏ.)3. What can you
see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    I can see a
blue ruler. (Tôi có thể nhìn thấy một cây thước kẻ
màu xanh.)4. What can you see? (Bạn có thể nhìn
thấy cái gì?)    I can see a small doll. (Tôi có thể
nhìn thấy một con búp bê nhỏ.)5. What can you
see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    I can see a
small robot. (Tôi có thể nhìn thấy một con người
máy nhỏ.)6. What can you see? (Bạn có thể nhìn
thấy cái gì?)    I can see a big car. (Tôi có thể nhìn
thấy một xe ô tô to.)7. What can you see? (Bạn có
thể nhìn thấy cái gì?) I can see a red ruler. (Tôi có
thể nhìn thấy một cây thước kẻ màu đỏ.)8. What
can you see? (Bạn có thể nhìn thấy cái gì?)    I can
see a big robot. (Tôi có thể nhìn thấy một con
người máy to

F. Play Draw it.(Trò chơi Vẽ nó.)



Cách chơi: Người chơi sẽ vẽ một đồ chơi bất kì mình thích lện trên
bảng. Các bạn dưới lớp sẽ đặt câu với “I can see ___.”  để biết người
chơi đang vẽ cái gì.Ví dụ: I can see a small ball. (Tôi có thể nhìn thấy
một trái banh nhỏ.)No. (Không.)I can see a big car. (Tôi có thể nhìn
thấy một xe ô tô to.)Yes. (Vâng.)no không
468x90
 
Gửi ý kiến